BỘ Y TẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 744 / QĐ - BYT

Hà Nội, ngày 03 tháng 3 năm 2016


QUYẾT ĐỊNH


CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 14)


BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ


Căn cứ Luật Dược số 34 / 2005 / QH11 ngày 14/06/2005;


Căn cứ Nghị định số 63 / 2012 / NĐ - CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;


Căn cứ Thông tư liên tịch số 01 / 2012 / TTLT - BYT - BTC ngày 19/01/2012 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế; Thông tư liên tịch số 36 / 2013 / TTLT - BYT - BTC ngày 11/11/2013 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01 / 2012 / TTLT - BYT - BTC ngày 19/01/2012 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế;


Căn cứ Quyết định số 2962 / QĐ - BYT ngày 22/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545 / QĐ - BYT ngày 08/05/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962 / QĐ - BYT ngày 22/08/2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;


Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế;


Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 14) gồm 68 thuốc.


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đốc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:

  • Như Điều 3;

  • BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

  • Các Thứ trưởng;

  • Bảo hiểm xã hội VN;

  • Tổng Công ty dược Việt Nam;

  • Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;

  • Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an;

  • Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;

  • Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;

  • Website của Cục QLD;

  • Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG

 THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC


THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 14)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 744 / QĐ - BYT ngày 3/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)



STT


Tên thuốc


Hoạt chất


Hàm lượng

Dạng bào chế, Quy cách đóng gói


Số đăng ký


Cơ sở sản xuất


Địa chỉ cơ sở sản xuất


Nước sản xuất

1

Accupril

Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl)

5mg

Viên nén bao phim; Hộp 7 vỉ x 14 viên

VN- 19302-

15

Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH

Betriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee 1,

79090 Freiburg

Đức

2

Aclasta

Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat)

5mg/100ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 100ml

VN- 19294-

15

Novartis Pharma Stein AG

Schaffhauserstrasse 4332 Stein

Thụy Sỹ

3

Alimta

Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate)

100mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ

VN2- 345-15

Eli Lilly & Company

Indianapolis, In 46285

Mỹ

4

Anaropin

Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCI monohydrat)

7, 5mg / ml

Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, Hộp 5 ống tiêm x 10ml

VN- 19005-

15

AstraZeneca AB

SE-151 85

Sodertalje

Thụy Điển

5

Anaropin

Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)

5mg / ml

Dung dịch tiêm nội tủy mạc, Hộp 5 ống tiêm x 10ml

VN- 19004-

15

AstraZeneca AB

SE-151 85

Sodertalje

Thụy Điển

6

Anaropin

Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)

2mg/ml

Dung dịch tiêm / truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, hộp 5 ống tiêm x 20ml

VN- 19003-

15

AstraZeneca AB

SE-151 85

Sodertalje

Thụy Điển


7

Avelox

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)

400mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 5 viên

VN- 19011-

15

Bayer Pharma AG

D-51368

Leverkusen

Đức

8

Brilinta

Ticagrelor

90mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 19006-

15

AstraZeneca AB

Gartunavagen, SE- 151 85 Sodertalje

Thụy Điển

9

Cavinton forte

Vinpocetin

10mg

Viên nén, Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên

VN- 17951-

14

Gedeon Richter Ptc.

Gyomroi út 19-21,

Budapest, 1103

Hungary

10

Ciprobay 400mg

Ciprofloxacin

400mg/200ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 200ml

VN- 19012-

15

Bayer Pharma AG

D-51368

Leverkusen

Đức

11

Co-Diovan 160 / 25

Valsartan, Hydrochlorothiazide

160mg; 25mg

Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN- 19285-

15

Novartis Farma S.p.A.

Via Provinciale Schito, 131, Torre Annunziata (NA)

Ý

12

Co-Diovan 80 / 12 ,5

Valsartan, Hydrochlorothiazide

80mg; 12,5mg

Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN- 19286-

15

Novartis Farma S.p.A.

Via Provinciale Schito, 131, Torre Annurziata (NA)

Ý

13

Cravit

Levofloxacin hydrat

25mg/5ml

Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml

VN- 19340-

15

Santen Pharmaceutical Co Ltd - Nhà máy Noto

2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Hakui-gun, Ishikawa

Nhật Bản

14

Curosurf

Mỗi lọ 1,5ml chứa: Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn 120mg

120mg/1,5ml

Hỗn dịch bơm ống nội khí quản, Hộp 1 lọ 1,5ml

VN- 18908-

15

Chiesi Farmaceutici S.p.A

Via Palermo, 26/A 43100 Parma

Ý

15

Cymevene

Ganciclovir

500mg

Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ 500mg

VN- 19152-

15

F.Hoffmann-La Roche Ltd.

Grenzacherstrasse 124, CH-4070

Basel

Thụy Sỹ

16

Dermovat cream

Clobetasol propionat

0,05%

Kem bôi ngoài da; Hộp 1 tuýp 15g

VN- 19165-

15

Glaxo Operation UK Limited

Hamire road, Barnard castle, Durham, DL 12 8DR

Anh

17

Elthon

Itoprid hydrochlorid

50mg

Viên nén

VN-

Abbott Japan

2-1, Inokuchi,

Nhật


bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên

18978-

15

Co.Ltd

Katsuyana, Fukui 911-8555

Bản

18

Esmeron

Rocuronium bromide

10mg/ml

Dung dịch tiêm; Hộp 10 lọ x 2,5ml

VN- 18645-

15

Cơ sở sản xuất: Hameln Pharmaceutical GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon

Cơ sở sản xuất Langes Feld 13,

31789 Hameln; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà

Lan

Đức

19

Esmeron

Rocuronium bromide

10mg/ml

Dung dịch tiêm; Hộp 10 lọ 2,5ml

VN- 19269-

15

N.V. Organon

Kloosterstraat 6,

5349 AB Oss

Hà Lan

20

Exforge HCT

10mg/160 mg / 12 .5mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide

10mg; 160mg; 12,5mg

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN- 19287-

15

Novartis Farmaceutica S.A

Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona

Tây Ban Nha

21

Exforge HCT

10mg/320 mg / 25mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide

10mg; 320mg; 25mg

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN- 19288-

15

Novartis Farmaceutica S.A

Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona

Tây Ban Nha

22

Exforge HCT

5mg/160m g/12,5mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate), Valsartan, Hycrochlorothiazide

5mg; 160mg; 12,5mg

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN- 19289-

15

Novartis Farmaceutica S.A

Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona

Tây Ban Nha

23

Galvus

Vildagliptin

50mg

Viên nén; Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN- 19290-

15

Novartis Farmaceutica S.A

Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona

Tây Ban Nha

24

Galvus Met 50mg / 1000 mg

Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid)

50mg, 1000mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 19291-

15

Novartis Pharma Produktions GmbH

Oflinger Strasse 44, 79664 Wehr

Đức

25

Galvus Met 50mg / 500 mg

Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Melformin hydrochlorid)

50mg, 500mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 19295-

15

Novartis Pharma Stein AG

Schaffhauserstrasse 4332 Stein

Thụy Sỹ

26

Galvus Met 50mg / 500 mg

Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Melformin hydrochlorid)

50mg, 500mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 19292-

15

Novartis Pharma Produktions GmbH

Oflinger Strasse 44, 79664 Wehr

Đức


27

Galvus Met 50mg / 850 mg

Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Melformin hydrochlorid)

50mg, 850mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 19293-

15

Novartis Pharma Produktions GmbH

Oflinger Strasse 44, 79664 Wehr

Đức

28

Herceptin

Trastuzumab

440mg

Bột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ bột và 1

lọ 20 ml dung môi pha tiêm

QLSP- 866-15

Cơ sở sản xuất: Genetech Inc.; Cơ sở đóng gói:

F. Hoffmann-La Roche Ltd

Cơ sở sản xuất: 1 DNA Way, South San Francisco CA 94080, Mỹ; Cơ sở đóng gói: Wurmisweg CH- 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ

Mỹ

29

Herceptin

Trastuzumab

150mg

Bột đông khô để pha dung dịch truyền; Hộp 1 lọ chứa 150mg

Trastuzumab

QLSP- 867-15

Roche Diagnostics GmbH

Sandhofer Strasse 116 68305

Mannheim

Đức

30

Herceptin

Trastuzumab

150mg

Bột đông khô để pha dung dịch truyền; Hộp 1 lọ chứa 150mg Trastuzumab

QLSP- 894-15

Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp:

F. Hoffmann-La Roche Ltd.

Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ

Đức

31

Hexabrix 320

Mỗi lọ 50ml chứa: Meglumine ioxaglate 19,65g, Natri ioxaglate 9,825g (tương đương 320mgl / ml)

320mgl/ml; lọ 50ml

Dung dịch tiêm; Hộp 25 lọ 50ml

VN- 18910-

15

Guerbet

16-24 rue Jean

Chaptal 93600 Aulnay-Sous-Bois

Pháp

32

Hidrasec 100mg

Racecadotril

100mg

Viên nang; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN- 13225-

11

Laboratoires Sophartex

21, Rue de

Pressoir, 28500, Vernouillet

Pháp

33

Humalog Kwikpen

Insulin lispro

100U/ml (tương đương 3,5mg)

Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Dung

QLSP- H02- 828-14

Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and

Indianapolis, IN 46285, Mỹ; Cơ sở sản xuất ống thuốc: 2 rue du Colonei

Mỹ


dịch tiêm

Company- Mỹ; Cơ sở sản xuất ống thuốc: Lilly France

Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

34

Keppra 250mg

Levetiracetam

250mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN- 15908-

12

UCB Pharma SA

Chemin du Foriest, 1420 Braine- I’Alleud

Bỉ

35

Lacipil 2mg

Lacidipin

2mg

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN- 19169-

15

Glaxo Wellcome S.A

Avda. De Extremadura no 3,

09400 Aranda de duero (Burgos)

Tây Ban Nha

36

Lacipil 4mg

Lacidipin

4mg

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN- 19170-

15

Glaxo Wellcome S.A

Avda. De Extremadura no 3,

09400 Aranda de duero (Burgos)

Tây Ban Nha

37

Lantus Solostar

Insulin glargine

300 IU / 3ml

Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn, Hộp 5 bút tiêm x 3ml dung dịch

QLSP- 857-15

Sanofi- Aventis Deutschland GmbH

Industriepark Hochst, Bruningstraβe 50, D-65926 Frankfurt am Main

Đức

38

Lovenox

Enoxaparin natri

6000 anti-Xa IU/0,6ml tương đương 60mg / 0 ,6ml

Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm; Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml

QLSP- 893-15

Sanofi Winthrop Industrie

180, rue Jean

Jaures, 94702 Maisons Alfort Cedex

Pháp

39

Lovenox

Enoxaparin natri

4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg / 0 ,4ml

Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm; Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml

QLSP- 892-15

Sanofi Winthrop Industrie

180, rue Jean

Jaures, 94702 Maisons Alfort Cedex

Pháp

40

Minirin

Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1 mg)

0,089mg

Viên nén, Hộp 1 chai

30 viên

VN- 18893-

15

Ferring International Center S.A

Chemin de la Vergognausaz 50, CH-1162 Saint- Prex

Thụy Sỹ

41

Nebilet

Nebivolol (dưới

5mg

Viên nén,

VN-

Cơ sở sản xuất:

Cơ sở sản

Đức


dạng Nebivolol HCl)

Hộp 1 vỉ x 14 viên nén;

hộp 2 vỉ 14 viên nén

19377-

15

Berlin Chemie AG; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin - Chemie AG (Menarini Group)

xuất:Tempelhofer Weg 83.D-12347

Berlin, Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Glienicker Weg 125 D-12489

Berlin, Đức

42

Neulastim

Pegfilgrastim

6mg/0,6ml

Bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm 0,6ml

QLSP- 865-15

F.Hoffmann-La Roche Ltd.

Wurmisweg, CH- 4303 Kaiseraugst

Thụy Sỹ

43

Nolvadex- D

Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat)

20mg

Viên nén bao phim, Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN- 19007-

15

AstraZenneca UK Ltd.

Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA

Anh

44

Noxafil

Posaconazole

105ml

Hỗn dịch uống; Hộp 1 chai 105ml

VN2- 368-15

Patheon Whitby Inc Cơ sở sản xuất: Patheon Whitby Inc; Cơ sở đóng gói: Schering-Plough S.A.

Cơ sở sản xuất: 111 Consumers Drive, Whitby, Ontario. LIN 5Z5, Canada; Cơ sở đóng gói: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, Pháp

Canada

45

Oflovid

Ofloxacin

15mg/5ml

Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml

VN- 19341-

15

Santen Pharmaceutical Co Ltd - Nhà máy Noto

2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Hakui-gun, Ishikawa

Nhật Bản

46

Orelox

Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil)

100mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN- 19454-

15

Sanofi Winthrop Industrie

56, route de Choisy-au-Bac 60205 Compiegne

Pháp

47

Orgalutran

Ganirelix

0, 25mg / 1 bơm tiêm

Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm

VN- 18375-

14

Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH&Co. KG; Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd -

Cơ sở sản xuất: Schutzenstrase 87

and99-101, 88212

Ravensburg, Đức; Cơ sở đóng gói: Drynam road, Swords, Co.

Đức


Ireland

Dublin, Ireland

48

Pegasys

Peginterferon alfa- 2a

13 5mcg / 0 ,5ml

Hộp 1 bơm tiêm tự động 0,5ml dung dịch tiêm

QLSP- 863-15

Cơ sở sản xuất: Catalent Belgium SA; Cơ sở đóng gói: F.

Hoffmann-La Roche Ltd.

Cơ sở sản xuất: Font Saint Landry 10, 1120 Brussels, Bỉ; Cơ sở đóng gói: Wurmisweg CH-4303

Kaiseraugst, Thụy Sỹ

Bỉ

49

Pegasys

Peginterferon alfa- 2a

180mcg/0,5ml

Hộp 1 bơm tiêm tự động 0,5ml dung dịch tiêm

QLSP- 864-15

Cơ sở sản xuất: Catalent Belgium SA; Cơ sở đóng gói: F.

Hoffmann-La Roche Ltd.

Cơ sở sản xuất: Font Saint Landry 10, 1120 Brussels, Bỉ; Cơ sở đóng gói: Wurmisweg CH-4303

Kaiseraugst, Thụy Sỹ

Bỉ

50

Perfalgan

Paracetamol

10mg/ml

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Gói 12 lọ x 100ml

VN- 19071-

15

Bristol-Myers Squibb S.r.l

Localita Fontana del Ceraso-03012 Anagni (FR)

Ý

51

Puregon

Follitropin beta

600 IU/0,72

ml

Hộp chứa 1 ống cartridge

puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để

dùng với bút tiêm Puregon

QLSP- 884-15

Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH

& Co. KG.; Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd - Ireland

Cơ sở sản xuất: Schutzenstrasse 87,

88212,

Ravensburg, Đức; Cơ sở đóng gói: Drynam Road, Swords Co.Dublin, Ireland

Đức

52

Puregon

Follitropin beta

300 IU/0,36

ml

Hộp chứa 1 ống cartridge

puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để

dùng với bút tiêm Puregon

QLSP- 885-15

Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH

& Co. KG.; Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd - Ireland

Cơ sở sản xuất: Schutzenstrasse 87,

88212,

Ravensburg, Đức; Cơ sở đóng gói: Drynam Road, Swords Co.Dublin, Ireland

Đức

53

Remeron Soltab

Mirtazapine (dưới dạng Mirtâzpine bao có chứa 24% hoạt

30mg

Viên nén phân tán trong miệng;

VN- 18938-

15

Cơ sở sản xuất: Cephalon; Cơ sở đóng gói: N.V.

Cơ sở sản xuất: 4745 Wiley Post Way, Salt Lake

Mỹ


chất)

Hộp 5 vỉ x 6 viên

Organon

City, UT84116,

Mỹ; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà

Lan

54

Rupafin

Rupatadin (dưới dạng Rupatadine (fumarate)

10mg

Viên nén; Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN- 19193-

15

J. Uriach and Cia., S.A.

Avda. Camí Reial, 51-57, 08184-

Palau-Solita I Plegamans, Barcelona

Tây Ban Nha

55

Sanlein 0.3

Natri hyaluronat

1 5mg / ml

Hộp 1 lọ 5ml; Dung dịch nhỏ mắt

VN- 19343-

15

Santen Pharmaceutical Co., Ltd.-Nhà máy Noto

2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Hakui-gun, Ishikawa

Nhật Bản

56

Seretide evohaler 25 / 125mcg

Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate); Fluticason propionat (micronised)

25mcg; 125mcg

Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịt

VN- 19166-

15

Cơ sở sản xuất: Glaxo Wellcome Production; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng:

GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd

Cơ sở sản xuất: Zone industrielle No 2, 23, rue

Lavoisier, 27000 Evreux, Pháp; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc

Pháp

57

Seretide evohaler 25 / 250mcg

Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate); Fluticason propionat (micronised)

25mcg; 250mcg

Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịt

VN- 19167-

15

Cơ sở sản xuất: Glaxo Wellcome Production; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng:

GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd

Cơ sở sản xuất: Zone industrielle No 2, 23, rue

Lavoisier, 27000 Evreux, Pháp; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc

Pháp

58

Seretide evohaler 25 / 50mcg

Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate); Fluticason propionat (micronised)

25mcg; 50mcg

Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương), Hộp 1 bình 120 liều xịt

VN- 19168-

15

Cơ sở sản xuất: Glaxo Wellcome Production; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng:

GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd

Cơ sở sản xuất: Zone industrielle No 2, 23, rue

Lavoisier, 27000 Evreux, Pháp; Cơ sở đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: 1061 Mountain Highway, Boronia

Pháp


Victoria 3155, Úc

59

SifroI

Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole)

0,75mg

Viên nén phóng thích chậm; Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN- 15736-

12

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG

Binger Str. 173

55216 Ingelheim am Rhein

Đức

60

Symbicort Turbuhaler

Mỗi viên chứa Budesonide 80mcg; Formoterol fumara: dihydrate 4,5mcg

80mcg; 4,5mcg

Bột dùng để hít, Hộp chứa 1 ống

hít 60 liều

VN- 12851-

11

AstraZeneca AB

SE-151 85

Sodertalje

Thụy Điển

61

Sympal

Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)

50mg/2ml

Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha; Hộp 5 ống x 2ml

VN2- 404-15

A Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l

Via Sette Santi, 3 50131 Florence

Ý

62

Taflotan-S

Tafluprost

4, 5mcg / 0 ,3ml

Hộp 30 lọ x 0,3ml (10

lọ/túi nhôm x 3 túi nhôm); Dung dịch nhỏ mắt

VN2- 424-15

Santen Pharmaceutical Co., Ltd.-Nhà máy Noto

2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Makui-gun, lshikawa

Nhật Bản

63

Tavanic

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)

500mg

Viên nén bao phim, Hộp 1 vỉ x 5 viên

VN- 19455-

15

Sanofi Winthrop Industrie

56, route de Choisy-au-Bac 60205 Compiegne

Pháp

64

Xarelto

Rivaroxaban

15mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 14 viên

VN- 19013-

15

Bayer Pharma AG

D-51368

Leverkusen

Đức

65

Xarelto

Rivaroxaban

20mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 14 viên

VN- 19014-

15

Bayer Pharma AG

D-51368

Leverkusen

Đức

66

Xarelto

Rivaroxaban

2,5mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x

VN2- 410-15

Bayer Pharma AG

D-51368

Leverkusen

Đức


14 viên

67

Zocor 10mg

Simvastatin

10mg

Viên nén bao phim, Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN- 18941-

15

Cơ sở sản xuất: Merck Sharp & Dohme Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd

Cơ sở sản xuất: Shotton Lane, Cramlington, Northuraberland NE23, 3 JU, Anh;

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Úc

Anh

68

Zocor 20mg

Simvastatin

20mg

Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN- 18942-

15

Cơ sở sản xuất: Merck Sharp & Dohme Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd

Cơ sở sản xuất: Shotton Lane, Cramlington, Northuraberland NE23, 3 JU, Anh;

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Úc

Anh