BỘ Y TẾ

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 1016 / QĐ - BYT

Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2016


QUYẾT ĐỊNH


BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC XẾP TƯƠNG ĐƯƠNG VỀ KỸ THUẬT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN (ĐỢT 3)


BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ


Căn cứ Nghị định số 63 / 2012 / NĐ - CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;


Căn cứ Thông tư số 43 / 2013 / TT - BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 50 / 2014 / TT - BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;


Căn cứ Thông tư liên tịch số 37 / 2015 / TTLT - BYT - BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;


Xét kết quả thẩm định của Hội đồng chuyên môn (ban hành tại Quyết định số 603 / QĐ - BYT ngày 25 tháng 2 năm 2016) thẩm định tương đương danh mục giá dịch vụ của Thông tư liên tịch số 37 / 2015 / TTLT - BYT - BTC với Thông tư số 43 / 2013 / TT - BYT và Thông tư số 50 / 2014 / TT - BYT; và kết quả thẩm định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;


Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện làm cơ sở để thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. Danh mục đợt 3 (tại Phụ lục kèm theo) bao gồm các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp là tương đương giữa các danh mục ban hành kèm theo các Thông tư sau đây:


  1. Thông tư số 43 / 2013 / TT - BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Thông tư 43).

  2. Thông tư số 50 / 2014 / TT - BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật (gọi tắt là Thông tư 50).


  3. Thông tư liên tịch số 37 / 2015 / TTLT - BYT - BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (gọi tắt là Thông tư 37).


Điều 2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh triển khai, thực hiện và xây dựng hệ thống quản lý danh mục và bảng giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, ban hành.


Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý Y dược cổ truyền; Vụ trưởng các Vụ: Vụ Sức khỏe Bà mẹ và trẻ em, Vụ Kế hoạch-Tài chính, Vụ Bảo hiểm Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Bộ, ngành, Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.



Nơi nhận:

  • Bộ trưởng (để b / cáo) ;

  • Các Thứ trưởng BYT;

  • BHXH Việt Nam;

  • Ban Bảo vệ CSSK CBTW;

  • Các Vụ, Cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;

  • Các BV trực thuộc BYT;

  • Y tế các Bộ, ngành;

  • Sở Y tế, BHXH tỉnh / TP trực thuộc TW;

  • Cổng TTĐT Bộ Y tế;

  • Trang TTĐT Cục QLKCB;

  • Lưu: VT. KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC


THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1016 / QĐ - BYT ngày 25 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)



STT


Mã tương đương


Mã TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43 và 50

Loại PT- TT


Mã TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 37

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

04- LAO (NGOẠI LAO)

1

04.0002.0553

4.2

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

PB

37.8D05.0553

Phẫu thuật ghép xương

2

04.0003.0566

4.3

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

PB

37.8D05.0566

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

3

04.0005.0543

4.5

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

P1

37.8D05.0543

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

4

04.0006.0545

4.6

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

PB

37.8D05.0545

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

5

04.0006.0547

4.6

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

PB

37.8D05.0547

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

6

04.0013.0551

4.13

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

7

04.0014.0551

4.14

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

8

04.0015.0551

4.15

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

9

04.0016.0551

4.16

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

10

04.0017.0571

4.17

Phẫu thuật nạo viêm

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc


lao xương cánh tay

nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

11

04.0018.0571

4.18

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

12

04.0019.0571

4.19

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn- ngón tay

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

13

04.0020.0551

4.20

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

14

04.0021.0571

4.21

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

15

04.0022.0551

4.22

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

P1

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

16

04.0023.0551

4.23

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

17

04.0024.0551

4.24

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

P2

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp / làm sạch khớp

18

04.0025.0571

4.25

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

19

04.0026.0571

4.26

Phẫu thuật nạo viêm

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc


lao xương cẳng chân

nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

20

04.0027.0571

4.27

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

21

04.0034.0488

4.34

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

P2

37.8D05.0488

Phẫu thuật nạo vét hạch

22

04.0035.1114

4.35

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

P2

37.8D10.1114

Cắt sẹo khâu kín

23

04.0036.1114

4.36

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

P2

37.8D10.1114

Cắt sẹo khâu kín

24

04.0037.1114

4.37

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

P2

37.8D10.1114

Cắt sẹo khâu kín

25

04.0038.0571

4.38

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

P2

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

26

04.0044.0569

4.44

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định

lối trước do lao cột sống cổ

37.8D05.0569

Phẫu thuật thay đốt sống

27

04.0047.0569

4.47

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng

T3

37.8D05.0569

Phẫu thuật thay đốt sống

28

04.0048.0567

4.48

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống

T3

37.8D05.0567

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng


nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

29

04.0048.0569

4.48

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

T3

37.8D05.0569

Phẫu thuật thay đốt sống

30

04.0051.0563

4.51

Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống

37.8D05.0563

Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương

31

04.0052.0541

4.52

Phẫu thuật nội soi lao khớp vai

T3

37.8D05.0541

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng / khớp vai/ cổ chân

32

04.0053.0541

4.53

Phẫu thuật nội soi lao khớp gối

T3

37.8D05.0541

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng / khớp vai/ cổ chân

33

04.0054.0541

4.54

Phẫu thuật nội soi lao khớp háng

37.8D05.0541

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng / khớp vai/ cổ chân


34


04.0056.0549


4.56

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)


T3


37.8D05.0549


Phẫu thuật làm cứng khớp


35


04.0057.0571


4.57


Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ


T3


37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)


36


04.0058.0571


4.58


Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức


37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân / cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

07- NỘI TIẾT

1

07.0003.0354

7.3

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

P3

37.8D04.0354

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp


2

07.0007.0362

7.7

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

P3

37.8D04.0362

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3

07.0008.0360

7.8

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

P2

37.8D04.0360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4

07.0009.0360

7.9

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

P2

37.8D04.0360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5

07.0012.0357

7.12

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

6

07.0013.0360

7.13

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

P2

37.8D04.0360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

7

07.0014.0357

7.14

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

8

07.0017.0357

7.17

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

9

07.0018.0360

7.18

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

P2

37.8D04.0360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

10

07.0019.0357

7.19

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

11

07.0020.0357

7.20

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

12

07.0022.0363

7.22

Cắt toàn bộ tuyến

PB

37.8D04.0363

Phẫu thuật đặc biệt


giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

13

07.0023.0357

7.23

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

14

07.0024.0357

7.24

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

15

07.0025.0357

7.25

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

16

07.0026.0363

7.26

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

PB

37.8D04.0363

Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

17

07.0028.0357

7.28

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

18

07.0029.0363

7.29

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

PB

37.8D04.0363

Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

19

07.0031.0357

7.31

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

20

07.0033.0357

7.33

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

21

07.0034.0357

7.34

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


22

07.0035.0363

7.35

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

PB

37.8D04.0363

Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

23

07.0036.0357

7.36

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

P1

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

24

07.0037.0363

7.37

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

PB

37.8D04.0363

Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

25

07.0038.0356

7.38

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

26

07.0039.0361

7.39

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

P3

37.8D04.0361

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

27

07.0040.0359

7.40

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

P2

37.8D04.0359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

28

07.0041.0359

7.41

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

P2

37.8D04.0359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

29

07.0044.0356

7.44

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp

đa nhân bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

30

07.0045.0359

7.45

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

P2

37.8D04.0359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

31

07.0046.0356

7.46

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao


siêu âm

siêu âm

32

07.0047.0356

7.47

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

33

07.0049.0356

7.49

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

34

07.0051.0356

7.51

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

35

07.0053.0364

7.53

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

PB

37.8D04.0364

Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

36

07.0054.0364

7.54

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

PB

37.8D04.0364

Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

37

07.0057.0356

7.57

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

38

07.0058.0364

7.58

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

PB

37.8D04.0364

Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

39

07.0060.0356

7.60

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

40

07.0061.0364

7.61

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

PB

37.8D04.0364

Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm


41

07.0062.0356

7.62

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát

do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

42

07.0063.0356

7.63

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

43

07.0064.0356

7.64

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

44

07.0065.0356

7.65

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

P1

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

45

07.0066.0364

7.66

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

PB

37.8D04.0364

Phẫu thuật đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

46

07.0233.0355

7.233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

T3

37.8D04.0355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

47

07.0242.0084

7.242

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

T3

37.8B00.0084

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

48

07.0243.0085

7.243

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0085

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

49

07.0244.0089

7.244

Chọc hút tế bào tuyến giáp

T3

37.8B00.0089

Chọc hút tế bào tuyến giáp

50

07.0245.0090

7.245

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

08- Y HỌC CỔ TRUYỀN


1

08.0001.0224

8.1

Mai hoa châm

T3

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

2

08.0002.0224

8.2

Hào châm

T3

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

3

08.0003.0224

8.3

Mãng châm

T1

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

4

08.0004.0224

8.4

Nhĩ châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

5

08.0005.0230

8.5

Điện châm

T2

37.8C00.0230

Điện châm

6

08.0006.0271

8.6

Thủy châm

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

7

08.0007.0227

8.7

Cấy chỉ

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

8

08.0008.0224

8.8

Ôn châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

9

08.0009.0228

8.9

Cứu

T3

37.8C00.0228

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

10

08.0010.0224

8.10

Chích lể

T3

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

11

08.0011.0243

8.11

Laser châm

T2

37.8C00.0243

Laser châm

12

08.0012.0224

8.12

Từ châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

13

08.0013.0238

8.13

Kéo nắn cột sống cổ

T2

37.8C00.0238

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

14

08.0014.0238

8.14

Kéo nắn cột sống thắt lưng

T2

37.8C00.0238

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

15

08.0015.0252

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

37.8C00.0252

Sắc thuốc thang (1 thang)

16

08.0016.0247

8.16

Nắn, bó gây xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

T2

37.8C00.0247

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

17

08.0017.0248

8.17

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

T2

37.8C00.0248

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

18

08.0018.0246

8.18

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng

T2

37.8C00.0246

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng


phương pháp YHCT

phương pháp y học cổ truyền

19

08.0019.0286

8.19

Xông thuốc bằng máy

T3

37.8C00.0286

Xông thuốc bằng máy

20

08.0020.0284

8.20

Xông hơi thuốc

T3

37.8C00.0284

Xông hơi thuốc

21

08.0021.0285

8.21

Xông khói thuốc

T3

37.8C00.0285

Xông khói thuốc

22

08.0022.0252

8.22

Sắc thuốc thang

37.8C00.0252

Sắc thuốc thang (1 thang)

23

08.0023.0249

8.23

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

T3

37.8C00.0249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

24

08.0024.0249

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

T3

37.8C00.0249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

25

08.0025.0229

8.25

Đặt thuốc YHCT

T3

37.8C00.0229

Đặt thuốc y học cổ truyền

26

08.0026.0222

8.26

Bó thuốc

T3

37.8C00.0222

Bó thuốc

27

08.0027.0228

8.27

Chườm ngải

T3

37.8C00.0228

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

28

08.0028.0259

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

37.8C00.0259

Tập dưỡng sinh

29

08.0029.0230

8.29

Châm tê phẫu thuật cắt polip một đoạn đại tràng phải cắt đoạn

đại tràng phía trên

làm hậu môn nhân tạo

37.8C00.0230

Điện châm

30

08.0030.0230

8.30

Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

37.8C00.0230

Điện châm

31

08.0031.0230

8.31

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

37.8C00.0230

Điện châm

32

08.0032.0230

8.32

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

37.8C00.0230

Điện châm

33

08.0033.0230

8.33

Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng

37.8C00.0230

Điện châm

34

08.0034.0230

8.34

Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

37.8C00.0230

Điện châm


35

08.0035.0230

8.35

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

37.8C00.0230

Điện châm

36

08.0036.0230

8.36

Châm tê phẫu thuật glaucoma

37.8C00.0230

Điện châm

37

08.0037.0230

8.37

Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

37.8C00.0230

Điện châm

38

08.0038.0230

8.38

Châm tê phẫu thuật lác thông thường

37.8C00.0230

Điện châm

39

08.0039.0230

8.39

Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

37.8C00.0230

Điện châm

40

08.0040.0230

8.40

Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh

37.8C00.0230

Điện châm

41

08.0041.0230

8.41

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

37.8C00.0230

Điện châm

42

08.0042.0230

8.42

Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

37.8C00.0230

Điện châm

43

08.0043.0230

8.43

Châm tê phẫu thuật xoang trán

37.8C00.0230

Điện châm

44

08.0044.0230

8.44

Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

37.8C00.0230

Điện châm

45

08.0045.0230

8.45

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản

37.8C00.0230

Điện châm

46

08.0046.0230

8.46

Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

37.8C00.0230

Điện châm

47

08.0047.0230

8.47

Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

37.8C00.0230

Điện châm

48

08.0048.0230

8.48

Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh

37.8C00.0230

Điện châm


49

08.0049.0230

8.49

Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản

37.8C00.0230

Điện châm

50

08.0050.0230

8.50

Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm

37.8C00.0230

Điện châm

51

08.0051.0230

8.51

Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

37.8C00.0230

Điện châm

52

08.0052.0230

8.52

Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

37.8C00.0230

Điện châm

53

08.0053.0230

8.53

Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

37.8C00.0230

Điện châm

54

08.0054.0230

8.54

Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

37.8C00.0230

Điện châm

55

08.0055.0230

8.55

Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

37.8C00.0230

Điện châm

56

08.0056.0230

8.56

Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

37.8C00.0230

Điện châm

57

08.0057.0230

8.57

Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

37.8C00.0230

Điện châm

58

08.0058.0230

8.58

Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ

37.8C00.0230

Điện châm

59

08.0059.0230

8.59

Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu

37.8C00.0230

Điện châm

60

08.0060.0230

8.60

Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng

37.8C00.0230

Điện châm

61

08.0061.0230

8.61

Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét,

37.8C00.0230

Điện châm


viêm, u lành

62

08.0062.0230

8.62

Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

37.8C00.0230

Điện châm

63

08.0063.0230

8.63

Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

37.8C00.0230

Điện châm

64

08.0064.0230

8.64

Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột

37.8C00.0230

Điện châm

65

08.0065.0230

8.65

Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng,

làm hậu môn nhân tạo

37.8C00.0230

Điện châm

66

08.0066.0230

8.66

Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

37.8C00.0230

Điện châm

67

08.0067.0230

8.67

Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng

37.8C00.0230

Điện châm

68

08.0068.0230

8.68

Châm tê phẫu thuật nối vị tràng

37.8C00.0230

Điện châm

69

08.0069.0230

8.69

Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột

37.8C00.0230

Điện châm

70

08.0070.0230

8.70

Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên

37.8C00.0230

Điện châm

71

08.0071.0230

8.71

Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày

37.8C00.0230

Điện châm

72

08.0072.0230

8.72

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa

37.8C00.0230

Điện châm

73

08.0073.0230

8.73

Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

37.8C00.0230

Điện châm

74

08.0074.0230

8.74

Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

37.8C00.0230

Điện châm

75

08.0075.0230

8.75

Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng

37.8C00.0230

Điện châm

76

08.0076.0230

8.76

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và

37.8C00.0230

Điện châm


niệu quản

77

08.0077.0230

8.77

Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

37.8C00.0230

Điện châm

78

08.0078.0230

8.78

Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

37.8C00.0230

Điện châm

79

08.0079.0230

8.79

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da

37.8C00.0230

Điện châm

80

08.0080.0230

8.80

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang

37.8C00.0230

Điện châm

81

08.0081.0230

8.81

Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

37.8C00.0230

Điện châm

82

08.0082.0230

8.82

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

37.8C00.0230

Điện châm

83

08.0083.0230

8.83

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius

37.8C00.0230

Điện châm

84

08.0084.0230

8.84

Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

37.8C00.0230

Điện châm

85

08.0085.0230

8.85

Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

37.8C00.0230

Điện châm

86

08.0086.0230

8.86

Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

37.8C00.0230

Điện châm

87

08.0087.0230

8.87

Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

37.8C00.0230

Điện châm

88

08.0088.0230

8.88

Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

37.8C00.0230

Điện châm

89

08.0089.0230

8.89

Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung

37.8C00.0230

Điện châm

90

08.0090.0230

8.90

Châm tê phẫu thuật treo tử cung

37.8C00.0230

Điện châm


91

08.0091.0230

8.91

Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung

37.8C00.0230

Điện châm

92

08.0092.0230

8.92

Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

37.8C00.0230

Điện châm

93

08.0093.0230

8.93

Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

37.8C00.0230

Điện châm

94

08.0094.0230

8.94

Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

37.8C00.0230

Điện châm

95

08.0095.0230

8.95

Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng

37.8C00.0230

Điện châm

96

08.0096.0230

8.96

Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay

37.8C00.0230

Điện châm

97

08.0097.0230

8.97

Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp

37.8C00.0230

Điện châm

98

08.0098.0230

8.98

Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân

37.8C00.0230

Điện châm

99

08.0099.0230

8.99

Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

37.8C00.0230

Điện châm

100

08.0100.0230

8.100

Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân

37.8C00.0230

Điện châm

101

08.0101.0230

8.101

Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

37.8C00.0230

Điện châm

102

08.0102.0230

8.102

Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật

37.8C00.0230

Điện châm

103

08.0103.0230

8.103

Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh

37.8C00.0230

Điện châm

104

08.0104.0230

8.104

Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

37.8C00.0230

Điện châm

105

08.0105.0230

8.105

Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp

37.8C00.0230

Điện châm


106

08.0106.0230

8.106

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp

37.8C00.0230

Điện châm

107

08.0107.0230

8.107

Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm

37.8C00.0230

Điện châm

108

08.0108.0230

8.108

Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cung

37.8C00.0230

Điện châm

109

08.0109.0230

8.109

Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

37.8C00.0230

Điện châm

110

08.0110.0230

8.110

Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp

37.8C00.0230

Điện châm

111

08.0111.0230

8.111

Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

37.8C00.0230

Điện châm

112

08.0112.0230

8.112

Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,

đường kính từ 2- 5 cm

37.8C00.0230

Điện châm

113

08.0113.0230

8.113

Châm tê phẫu thuật quặm

37.8C00.0230

Điện châm

114

08.0114.0230

8.114

Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

T1

37.8C00.0230

Điện châm

115

08.0115.0230

8.115

Điện mãng châm điều trị béo phì

T1

37.8C00.0230

Điện châm

116

08.0116.0230

8.116

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

T1

37.8C00.0230

Điện châm

117

08.0117.0230

8.117

Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng

T1

37.8C00.0230

Điện châm

118

08.0118.0230

8.118

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

T1

37.8C00.0230

Điện châm

119

08.0119.0230

8.119

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

T1

37.8C00.0230

Điện châm

120

08.0120.0230

8.120

Điện mãng châm điều trị trĩ

T1

37.8C00.0230

Điện châm

121

08.0121.0230

8.121

Điện mãng châm phục hồi chức năng

T1

37.8C00.0230

Điện châm


vận động cho trẻ bại liệt

122

08.0122.0230

8.122

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

T1

37.8C00.0230

Điện châm

123

08.0123.0230

8.123

Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

T1

37.8C00.0230

Điện châm

124

08.0124.0230

8.124

Điện mãng châm điều trị sa tử cung

T1

37.8C00.0230

Điện châm

125

08.0125.0230

8.125

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

T1

37.8C00.0230

Điện châm

126

08.0126.0230

8.126

Điện mãng châm điều trị đái dầm

T1

37.8C00.0230

Điện châm

127

08.0127.0230

8.127

Điện mãng châm điều trị thống kinh

T1

37.8C00.0230

Điện châm

128

08.0128.0230

8.128

Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

T1

37.8C00.0230

Điện châm

129

08.0129.0230

8.129

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

T1

37.8C00.0230

Điện châm

130

08.0130.0230

8.130

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

T1

37.8C00.0230

Điện châm

131

08.0131.0230

8.131

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

T1

37.8C00.0230

Điện châm

132

08.0132.0230

8.132

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

T1

37.8C00.0230

Điện châm

133

08.0133.0230

8.133

Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

T1

37.8C00.0230

Điện châm

134

08.0134.0230

8.134

Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

T1

37.8C00.0230

Điện châm

135

08.0135.0230

8.135

Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

T1

37.8C00.0230

Điện châm

136

08.0136.0230

8.136

Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn

T1

37.8C00.0230

Điện châm


137

08.0137.0230

8.137

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

T1

37.8C00.0230

Điện châm

138

08.0138.0230

8.138

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

T1

37.8C00.0230

Điện châm

139

08.0139.0230

8.139

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não

T1

37.8C00.0230

Điện châm

140

08.0140.0230

8.140

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

T1

37.8C00.0230

Điện châm

141

08.0141.0230

8.141

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

T1

37.8C00.0230

Điện châm

142

08.0142.0230

8.142

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

T1

37.8C00.0230

Điện châm

143

08.0143.0230

8.143

Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

T1

37.8C00.0230

Điện châm

144

08.0144.0230

8.144

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

T1

37.8C00.0230

Điện châm

145

08.0145.0230

8.145

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

T1

37.8C00.0230

Điện châm

146

08.0146.0230

8.146

Điện mãng châm điều trị

T1

37.8C00.0230

Điện châm

147

08.0150.0230

8.150

Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

T1

37.8C00.0230

Điện châm

148

08.0151.0230

8.151

Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

T1

37.8C00.0230

Điện châm

149

08.0152.0230

8.152

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

T1

37.8C00.0230

Điện châm

150

08.0153.0230

8.153

Điện mãng châm điều trị đau răng

T1

37.8C00.0230

Điện châm

151

08.0154.0230

8.154

Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

T1

37.8C00.0230

Điện châm

152

08.0155.0230

8.155

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

T1

37.8C00.0230

Điện châm

153

08.0156.0230

8.156

Điện mãng châm điều

T1

37.8C00.0230

Điện châm


trị giảm đau do thoái hóa khớp

154

08.0157.0230

8.157

Điện mãng châm điều trị đau lưng

T1

37.8C00.0230

Điện châm

155

08.0158.0230

8.158

Điện mãng châm điều trị di tinh

T1

37.8C00.0230

Điện châm

156

08.0159.0230

8.159

Điện mãng châm điều trị liệt dương

T1

37.8C00.0230

Điện châm

157

08.0160.0230

8.160

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

T1

37.8C00.0230

Điện châm

158

08.0161.0230

8.161

Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

T1

37.8C00.0230

Điện châm

159

08.0162.0230

8.162

Điện nhĩ châm điều

trị hội chứng tiền đình

T2

37.8C00.0230

Điện châm

160

08.0163.0230

8.163

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

T2

37.8C00.0230

Điện châm

161

08.0164.0230

8.164

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

T2

37.8C00.0230

Điện châm

162

08.0165.0230

8.165

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

163

08.0166.0230

8.166

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

T2

37.8C00.0230

Điện châm

164

08.0167.0230

8.167

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

T2

37.8C00.0230

Điện châm

165

08.0168.0230

8.168

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

T2

37.8C00.0230

Điện châm

166

08.0169.0230

8.169

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

T2

37.8C00.0230

Điện châm

167

08.0170.0230

8.170

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

T2

37.8C00.0230

Điện châm

168

08.0171.0230

8.171

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

T2

37.8C00.0230

Điện châm

169

08.0172.0230

8.172

Điện nhĩ châm điều trị nôn

T2

37.8C00.0230

Điện châm

170

08.0173.0230

8.173

Điện nhĩ châm điều

T2

37.8C00.0230

Điện châm


trị nấc

171

08.0174.0230

8.174

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

T2

37.8C00.0230

Điện châm

172

08.0177.0230

8.177

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

173

08.0178.0230

8.178

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

174

08.0179.0230

8.179

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

175

08.0180.0230

8.180

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

T2

37.8C00.0230

Điện châm

176

08.0181.0230

8.181

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

T2

37.8C00.0230

Điện châm

177

08.0182.0230

8.182

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

178

08.0183.0230

8.183

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

179

08.0184.0230

8.184

Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

T2

37.8C00.0230

Điện châm

180

08.0185.0230

8.185

Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

T2

37.8C00.0230

Điện châm

181

08.0186.0230

8.186

Điện nhĩ châm điều di tinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

182

08.0187.0230

8.187

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

T2

37.8C00.0230

Điện châm

183

08.0188.0230

8.188

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

T2

37.8C00.0230

Điện châm

184

08.0189.0230

8.189

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

185

08.0190.0230

8.190

Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

T2

37.8C00.0230

Điện châm


186

08.0191.0230

8.191

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

T2

37.8C00.0230

Điện châm

187

08.0192.0230

8.192

Điện nhĩ châm điều

trị hội chứng tiền mãn kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

188

08.0193.0230

8.193

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

T2

37.8C00.0230

Điện châm

189

08.0194.0230

8.194

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

T2

37.8C00.0230

Điện châm

190

08.0195.0230

8.195

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

T2

37.8C00.0230

Điện châm

191

08.0196.0230

8.196

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

192

08.0197.0230

8.197

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

193

08.0198.0230

8.198

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

T2

37.8C00.0230

Điện châm

194

08.0199.0230

8.199

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

T2

37.8C00.0230

Điện châm

195

08.0200.0230

8.200

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

T2

37.8C00.0230

Điện châm

196

08.0201.0230

8.201

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

197

08.0202.0230

8.202

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

198

08.0203.0230

8.203

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

199

08.0204.0230

8.204

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

T2

37.8C00.0230

Điện châm

200

08.0205.0230

8.205

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị

giác sau giai đoạn cấp

T2

37.8C00.0230

Điện châm


201

08.0206.0230

8.206

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

T2

37.8C00.0230

Điện châm

202

08.0208.0230

8.208

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

T2

37.8C00.0230

Điện châm

203

08.0209.0230

8.209

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

T2

37.8C00.0230

Điện châm

204

08.0211.0230

8.211

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

T2

37.8C00.0230

Điện châm

205

08.0212.0230

8.212

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

T2

37.8C00.0230

Điện châm

206

08.0213.0230

8.213

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

207

08.0215.0230

8.215

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

208

08.0216.0230

8.216

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

T2

37.8C00.0230

Điện châm

209

08.0217.0230

8.217

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

210

08.0218.0230

8.218

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

211

08.0219.0230

8.219

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

T2

37.8C00.0230

Điện châm

212

08.0220.0230

8.220

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

T2

37.8C00.0230

Điện châm

213

08.0221.0230

8.221

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

214

08.0222.0230

8.222

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

T2

37.8C00.0230

Điện châm

215

08.0223.0230

8.223

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

T2

37.8C00.0230

Điện châm

216

08.0224.0230

8.224

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung

T2

37.8C00.0230

Điện châm


thư

217

08.0225.0230

8.225

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

T2

37.8C00.0230

Điện châm

218

08.0226.0230

8.226

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

219

08.0227.0230

8.227

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

220

08.0228.0227

8.228

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

221

08.0229.0227

8.229

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

222

08.0230.0227

8.230

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cây chỉ)

223

08.0231.0227

8.231

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

224

08.0232.0227

8.232

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

225

08.0233.0227

8.233

Cấy chỉ điều trị mày đay

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

226

08.0234.0227

8.234

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

227

08.0235.0227

8.235

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

228

08.0236.0227

8.236

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

229

08.0237.0227

8.237

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

230

08.0238.0227

8.238

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

231

08.0239.0227

8.239

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

232

08.0240.0227

8.240

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)


vận động ở trẻ bại não

233

08.0241.0227

8.241

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

234

08.0242.0227

8.242

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

235

08.0243.0227

8.243

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

236

08.0244.0227

8.244

Cấy chỉ điều trị nấc

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

237

08.0245.0227

8.245

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

238

08.0246.0227

8.246

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

239

08.0247.0227

8.247

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

240

08.0248.0227

8.248

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

241

08.0249.0227

8.249

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

242

08.0250.0227

8.250

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

243

08.0251.0227

8.251

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

244

08.0252.0227

8.252

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

245

08.0253.0227

8.253

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

246

08.0254.0227

8.254

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

247

08.0255.0227

8.255

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

248

08.0256.0227

8.256

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

249

08.0257.0227

8.257

Cấy chỉ điều trị liệt

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)


chi trên

250

08.0258.0227

8.258

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

251

08.0262.0227

8.262

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

252

08.0263.0227

8.263

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

253

08.0264.0227

8.264

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

254

08.0265.0227

8.265

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

255

08.0266.0227

8.266

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

256

08.0267.0227

8.267

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

257

08.0268.0227

8.268

Cấy chỉ điều trị đau lưng

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

258

08.0269.0227

8.269

Cấy chỉ điều trị đái dầm

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

259

08.0270.0227

8.270

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

260

08.0271.0227

8.271

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

261

08.0272.0227

8.272

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

262

08.0273.0227

8.273

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

263

08.0274.0227

8.274

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

264

08.0275.0227

8.275

Cấy chỉ điều trị di tinh

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

265

08.0276.0227

8.276

Cấy chỉ điều trị liệt dương

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

266

08.0277.0227

8.277

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

T1

37.8C00.0227

Chôn chỉ (cấy chỉ)

267

08.0278.0230

8.278

Điện châm điều trị

T2

37.8C00.0230

Điện châm


hội chứng tiền đình

268

08.0279.0230

8.279

Điện châm điều trị huyết áp thấp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

269

08.0280.0230

8.280

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

T2

37.8C00.0230

Điện châm

270

08.0281.0230

8.281

Điện châm điều trị hội chứng stress

T2

37.8C00.0230

Điện châm

271

08.0282.0230

8.282

Điện châm điều trị cảm mạo

T2

37.8C00.0230

Điện châm

272

08.0283.0230

8.283

Điện châm điều trị viêm amidan

T2

37.8C00.0230

Điện châm

273

08.0284.0230

8.284

Điện châm điều trị trĩ

T2

37.8C00.0230

Điện châm

274

08.0285.0230

8.285

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

275

08.0287.0230

8.287

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương

đám rối cánh tay ở trẻ em

T2

37.8C00.0230

Điện châm

276

08.0288.0230

8.288

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

277

08.0289.0230

8.289

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

278

08.0290.0230

8.290

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

T2

37.8C00.0230

Điện châm

279

08.0291.0230

8.291

Điện châm điều trị viêm bàng quang

T2

37.8C00.0230

Điện châm

280

08.0292.0230

8.292

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

T2

37.8C00.0230

Điện châm

281

08.0293.0230

8.293

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

282

08.0294.0230

8.294

Điện châm điều trị sa tử cung

T2

37.8C00.0230

Điện châm

283

08.0295.0230

8.295

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn

T2

37.8C00.0230

Điện châm


kinh

284

08.0296.0230

8.296

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

T2

37.8C00.0230

Điện châm

285

08.0297.0230

8.297

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

T2

37.8C00.0230

Điện châm

286

08.0298.0230

8.298

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

287

08.0299.0230

8.299

Điện châm điều trị khàn tiếng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

288

08.0300.0230

8.300

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

T2

37.8C00.0230

Điện châm

289

08.0301.0230

8.301

Điện châm điều trị liệt chi trên

T2

37.8C00.0230

Điện châm

290

08.0302.0230

8.302

Điện châm điều trị chắp lẹo

T2

37.8C00.0230

Điện châm

291

08.0303.0230

8.303

Điện châm điều trị đau hố mắt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

292

08.0304.0230

8.304

Điện châm điều trị viêm kết mạc

T2

37.8C00.0230

Điện châm

293

08.0305.0230

8.305

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

294

08.0306.0230

8.306

Điện châm điều trị lác cơ năng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

295

08.0307.0230

8.307

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

T2

37.8C00.0230

Điện châm

296

08.0310.0230

8.310

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

T2

37.8C00.0230

Điện châm

297

08.0311.0230

8.311

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

T2

37.8C00.0230

Điện châm

298

08.0312.0230

8.312

Điện châm điều trị đau răng

T2

37.8C00.0230

Điện châm

299

08.0313.0230

8.313

Điện châm điều trị

đau do thoái hóa khớp

T2

37.8C00.0230

Điện châm

300

08.0314.0230

8.314

Điện châm điều trị ù

T2

37.8C00.0230

Điện châm


tai

301

08.0315.0230

8.315

Điện châm điều trị giảm khứu giác

T2

37.8C00.0230

Điện châm

302

08.0316.0230

8.316

Điện châm điều trị liệt do tổn thương

đám rối dây thần kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

303

08.0317.0230

8.317

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

T2

37.8C00.0230

Điện châm

304

08.0318.0230

8.318

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

T2

37.8C00.0230

Điện châm

305

08.0319.0230

8.319

Điện châm điều trị giảm đau do zona

T2

37.8C00.0230

Điện châm

306

08.0320.0230

8.320

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

T2

37.8C00.0230

Điện châm

307

08.0321.0230

8.321

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

T2

37.8C00.0230

Điện châm

308

08.0322.0271

8.322

Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

309

08.0323.0271

8.323

Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

310

08.0324.0271

8.324

Thủy châm điều trị mất ngủ

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

311

08.0325.0271

8.325

Thủy châm điều trị hội chứng stress

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

312

08.0326.0271

8.326

Thủy châm điều trị nấc

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

313

08.0327.0271

8.327

Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

314

08.0328.0271

8.328

Thủy châm điều trị viêm amydan

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

315

08.0330.0271

8.330

Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

316

08.0331.0271

8.331

Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá

T2

37.8C00.0271

Thủy châm


tràng

317

08.0332.0271

8.332

Thủy châm điều trị sa dạ dày

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

318

08.0333.0271

8.333

Thủy châm điều trị trĩ

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

319

08.0334.0271

8.334

Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

320

08.0335.0271

8.335

Thủy châm điều trị mày đay

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

321

08.0336.0271

8.336

Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

322

08.0337.0271

8.337

Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

323

08.0338.0271

8.338

Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

324

08.0339.0271

8.339

Thủy châm điều trị giảm thính lực

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

325

08.0340.0271

8.340

Thủy châm điều trị liệt trẻ em

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

326

08.0341.0271

8.341

Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

327

08.0342.0271

8.342

Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

328

08.0343.0271

8.343

Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

329

08.0344.0271

8.344

Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

330

08.0345.0271

8.345

Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

331

08.0346.0271

8.346

Thủy châm điều trị sa tử cung

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

332

08.0347.0271

8.347

Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

333

08.0348.0271

8.348

Thủy châm điều trị

T2

37.8C00.0271

Thủy châm


thống kinh

334

08.0349.0271

8.349

Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

335

08.0350.0271

8.350

Thủy châm điều trị đái dầm

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

336

08.0351.0271

8.351

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

337

08.0352.0271

8.352

Thủy châm điều trị đau vai gáy

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

338

08.0353.0271

8.353

Thủy châm điều trị hen phế quản

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

339

08.0354.0271

8.354

Thủy châm điều trị huyết áp thấp

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

340

08.0355.0271

8.355

Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

341

08.0356.0271

8.356

Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

342

08.0357.0271

8.357

Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

T2

37.8C00.0271

Thủy châm

343

08.0358.0271