BỘ TÀI CHÍNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 542 / QĐ - BTC

Hà nội, ngày 22 tháng 03 năm 2016



QUYẾT ĐỊNH


VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ TÀI CHÍNH


BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Căn cứ Nghị định số 215 / 2013 / NĐ - CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;


Căn cứ Nghị định số 63 / 2010 / NĐ - CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48 / 2013 / NĐ - CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;


Căn cứ Thông tư số 119 / 2014 / TT - BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219 / 2013 / TT - BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08 / 2013 / TT - BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85 / 2011 / TT - BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39 / 2014 / TT - BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78 / 2014 / TT - BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;


Căn cứ Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế;


Căn cứ Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;


Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 55 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:

  • 01 Thủ tục hành chính mới;

  • 32 Thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế;

  • 22 Thủ tục hành chính bãi bỏ.

(Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/7/2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính, Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:

  • Như Điều 3;

  • Lãnh đạo Bộ;

  • Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);

  • Website Bộ Tài chính;

  • Website TCT;

  • Lưu: VT, TCT(VT, PC (3b)).


    KT. BỘ TRƯỞNG 

    THỨ TRƯỞNG

    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, THAY THẾ, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 542 / QĐ - BTC ngày 22 .tháng. 03 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Phần I

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_001 .png" height="27" width="0">

    1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

      STT

      Tên thủ tục hành chính

      Lĩnh vực

      Cơ quan thực hiện

      A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế

      B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế

      C. Thủ tục hành chính Chi cục Thuế


      1

      Khai thuế năm đối với cá nhân làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp và hoạt

      động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm


      Thuế


      Chi cục Thuế

    2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính


      STT


      Số hồ sơ TTHC(1)


      Tên thủ tục hành chính

      Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, thay thế(2)


      Lĩnh vực

      Cơ quan thực hiện

      A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế

      B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế


      1


      Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      2

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện khai thuế TNCN trực tiếp với cơ quan thuế.

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      3

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC


      Thuế

      Cục Thuế


      đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      4

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      5

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại nước ngoài; cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại nước ngoài


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      6

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      7

      Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân

      chuyển nhượng chứng khoán nhưng chưa khai thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      8


      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      9

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      10

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của


      Thuế


      Cục Thuế


      hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.

      Bộ Tài chính


      11


      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      12

      Khai quyết toán thuế / Hoàn thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế.


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      13


      Khai thay thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản tại nước ngoài

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế

      C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế


      1


      Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      2


      Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      3


      Miễn, giảm thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán ngừng nghỉ kinh doanh

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      4


      Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh khai thuế theo từng lần phát sinh

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      5


      Khai thuế đối với cá nhân có tài sản cho thuê

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      6

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC


      Thuế

      Chi cục Thuế


      đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      7

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại Việt Nam


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      8

      Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại Việt Nam; cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại Việt Nam


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      9


      Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      10

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      11

      Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai)


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      12

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      13

      Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân

      chuyển nhượng chứng khoán nhưng chưa khai thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      14


      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      15

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của


      Thuế


      Chi cục Thuế


      đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú

      Bộ Tài chính


      16

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      17


      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      18

      Khai quyết toán thuế / Hoàn thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      19

      Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn; do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế

    3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính


      STT


      Số hồ sơ TTHC(1)


      Tên thủ tục hành chính

      Tên VBQPPL

      quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính(2)


      Lĩnh vực


      Cơ quan thực hiện

      A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế

      B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế

      1

      B-BTC-

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá

      Thông tư số

      Thuế

      Cục Thuế


      112841-TT

      nhân đối với công ty xổ số kiến thiết khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của đại lý xổ số ký hợp đồng trực tiếp với Công ty xổ số kiến thiết.

      92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      2


      B-BTC- 044371-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có yêu cầu quyết toán thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá


      3


      B-BTC- 044170-TT


      nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      4


      B-BTC- 112949-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm ký hợp đồng với doanh nghiệp bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy Quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      5


      B-BTC- 112843-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập đối với đại lý xổ số ký hợp đồng trực tiếp với Công ty xổ số kiến thiết.


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      6

      Hoàn thuế đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có yêu cầu quyết toán thuế (trường hợp hoàn

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015


      Thuế


      Cục Thuế


      trước kiểm tra sau)

      của Bộ Tài chính


      7

      Hoàn thuế đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Cục Thuế


      8

      Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng chứng khoán, nhận thừa kế, nhận quà tặng phát sinh tại


      Thông tư số 156 / 2013 / TT -

      BTC ngày 6/11/2013 của Bộ


      Thuế


      Cục Thuế


      nước ngoài.


      Tài chính

      C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế


      1


      B-BTC- 044209-TT


      Khai tạm nộp thuế thu nhập cá

      nhân đối với cá nhân có thu nhập từ kinh doanh nộp thuế theo kê khai

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      2


      B-BTC- 044209-TT

      Khai tạm nộp thuế thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân có thu nhập từ kinh doanh nộp thuế theo kê khai

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      3


      B-BTC- 044209-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân có thu nhập từ kinh doanh nộp thuế theo kê khai

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      4


      B-BTC- 044209-TT


      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      5


      B-BTC- 044239-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú vừa có thu nhập từ tiền lương, tiền công; vừa có thu nhập từ đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, bán hàng đa cấp; vừa có thu nhập từ kinh doanh


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      6


      B-BTC- 085249-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có nhu cầu quyết toán thuế

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      7


      B-BTC- 111717-TT

      Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân dành cho công ty xổ số kiến thiết khấu trừ thuế thu nhập cá

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015


      Thuế


      Chi cục Thuế


      nhân đối với thu nhập của đại lý xổ số ký hợp đồng trực tiếp với Công ty xổ số kiến thiết.

      của Bộ Tài chính


      8


      B-BTC- 085244-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm ký hợp đồng


      9


      B-BTC- 112279-TT


      với doanh nghiệp bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy Quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      10


      B-BTC- 111717-TT

      Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân dành cho công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập đối với đại lý xổ số ký hợp đồng trực tiếp với Công ty xổ số kiến thiết.


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      11

      Hoàn thuế đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có yêu cầu quyết toán thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      12


      B-BTC- 080067-TT


      Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế


      13

      B-BTC- 080069-TT

      Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế mắc bệnh

      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC


      Thuế

      Chi cục Thuế


      hiểm nghèo

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      14

      Hoàn thuế đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau)


      Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Thuế


      Chi cục Thuế

      Chú thích:

      (1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính) của thủ tục hành chính bị bãi bỏ.

      (2) Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính.

      Phần II

      NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

      1. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế

        ...

      2. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế

  1. Thủ tục hành chính mới

    ...

  2. Thủ tục hành chính sửa đổi thay thế

    1. Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

      - Trình tự thực hiện:

      + Bước 1: Đăng ký, nộp hồ sơ chứng minh NPT

      ++ Đăng ký NPT: Người nộp thuế lập hồ sơ đăng ký NPT lần đầu để tính giảm trừ gia cảnh trong suốt thời gian tính giảm trừ gia cảnh, gửi đến tổ chức, cá nhân trả thu nhập (nếu cá nhân nộp thuế qua tổ chức, cá nhân trả thu nhập) chậm nhất là trước thời hạn khai thuế (hoặc trước khi nộp hồ sơ quyết toán thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo quy định của Luật Quản lý Thuế). Tổ chức, cá nhân trả thu nhập lưu giữ một (01) hồ sơ và nộp một (01) hồ sơ cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý cùng thời điểm nộp tờ khai thuế thu nhập cá nhân của kỳ khai thuế đó (hoặc khi nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN theo quy định của Luật quản lý thuế).

      Trường hợp NNT trực tiếp khai thuế với cơ quan Thuế thì nộp hồ sơ Đăng ký NPT cho cơ quan Thuế trực tiếp quản lý cùng thời điểm nộp tờ khai thuế thu nhập cá nhân của kỳ khai thuế đó theo quy định của Luật Quản lý thuế hoặc khi nộp hồ sơ quyết toán thuế theo quy định. Riêng đối với người phụ thuộc khác (ví dụ: anh, chị, em ruột; ông, bà nội ngoại; cô, dì...) theo hướng dẫn tại tiết d.4, điểm d, khoản 1, Điều 9 Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính, thời hạn đăng ký giảm trừ gia cảnh chậm nhất là ngày 31 tháng 12 của năm tính thuế.

      Trong thời gian tính giảm trừ gia cảnh, cá nhân có thay đổi (tăng / giảm) về NPT hoặc thay đổi nơi làm việc thì NNT phải thực hiện lại việc đăng ký NPT (hồ sơ, thời hạn, trình tự các bước, thực hiện như đăng ký NPT lần đầu).

      ++ Nộp hồ sơ chứng minh NPT: Chậm nhất là sau 03 tháng kể từ ngày đăng ký NPT lần đầu, NNT lập hồ sơ chứng minh NPT theo hướng dẫn tại điểm g, khoản 1, Điều 9 Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính, gửi đến tổ chức, cá nhân trả thu nhập hoặc cơ quan Thuế (nơi đã nộp mẫu đăng ký NPT lần đầu).

      Trong thời gian tính giảm trừ gia cảnh, cá nhân có thay đổi (tăng / giảm) về NPT hoặc thay đổi nơi làm việc thì NNT phải thực hiện nộp lại hồ sơ chứng minh NPT (hồ sơ, trình tự các bước, thực hiện như nộp hồ sơ chứng minh NPT lần đầu).

      + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

      - Cách thức thực hiện:

      + NNT thuộc diện nộp thuế qua tổ chức, cá nhân trả thu nhập nộp hồ sơ Đăng ký NPT và hồ sơ chứng minh NPT tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập;

      + NNT trực tiếp khai thuế với cơ quan Thuế, gửi hồ sơ đến cơ quan thuế theo 1 trong các cách sau:

      ++ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

      ++ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

      ++ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

      - Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ:

      ++ Mẫu Đăng ký NPT giảm trừ gia cảnh Mẫu số 02 / ĐK - NPT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      ++ Hồ sơ chứng minh NPT theo hướng dẫn tại điểm g, khoản 1, điều 9 Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính.

      + Số lượng hồ sơ: 01 bộ. Riêng đối với trường hợp cá nhân nộp thuế qua tổ chức, cá nhân trả thu nhập thì nộp 02 mẫu Đăng ký NPT giảm trừ gia cảnh cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập.

      • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế

      • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

      • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

      • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết

      • Lệ phí (nếu có): Không

      • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

      • Mẫu Đăng ký NPT giảm trừ gia cảnh - Mẫu số 02 / ĐK - NPT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      • Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng - Mẫu số 09 / XN - NPT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Người nộp thuế đã đăng ký thuế và được cấp mã số thuế. Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

      • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

      + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006;

      + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

      + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

      + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

      + Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65 / 2013 / NĐ - CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân.

      + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

      + Điều 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

      + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

      - Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

      Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


      Mẫu số: 02 / ĐK - NPT - TNCN

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015

      của Bộ Tài chính

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      ---------------


      ĐĂNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH

      [01] Lần đầu: □ [02] Bổ sung lần □ thứ:

      [03] Họ và tên cá nhân có thu nhập:...........................................................................

      [04] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_002 .png" height="27" width="395">

      [05] Địa chỉ cá nhân nhận thông báo mã số NPT:..............................................................................................................

      [06] Nơi đăng ký giảm trừ người phụ thuộc (Tổ chức, cá nhân trả thu nhập / cơ quan quản lý):......................................

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_003 .png" height="27" width="372">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_004 .png" height="27" width="112">

      ...........................................................................................................................................................................................

      [07] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:


      I. Người phụ thuộc đã có MST / CMND / Hộ chiếu


      STT


      Họ và tên


      Ngày sinh


      Mã số thuế


      Quốc tịch


      Số CMND / Hộ chiếu


      Quan hệ với người nộp thuế

      Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ

      ( tháng / năm)

      Thời điểm kết thúc tính giảm trừ

      ( tháng / năm)

      [08]

      [09]

      [10]

      [11]

      [12]

      [13]

      [14]

      [15]

      [16]

      1

      2

      3

      ...


      II. Người phụ thuộc chưa có MST / CMND / Hộ chiếu


      STT


      Họ và tên

      Thông tin trên giấy khai sinh


      Quốc tịch


      Quan hệ với người nộp thuế


      Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ

      ( tháng / năm)


      Thời điểm kết thúc tính giảm trừ

      ( tháng / năm)


      Ngày sinh


      Số


      Quyển số

      Nơi đăng ký


      Quốc gia

      Tỉnh/ Thành phố


      Quận/ Huyện


      Phường/ Xã

      [17]

      [18]

      [19]

      [20]

      [21]

      [22]

      [23]

      [24]

      [25]

      [26]

      [27]

      [28]

      [29]

      1

      2

      3

      (MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

      Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: …………………….. Chứng chỉ hành nghề số:............

      …..…,ngày … tháng … năm...

      CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP


      (Ký và ghi rõ họ tên)


      Mẫu số: 09 / XN - NPT - TNCN

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      --------------


      BẢN KÊ KHAI

      VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG

      Kính gửi: Ủy ban nhân dân (UBND) xã / phường …………………………

      Họ và tên người nộp thuế: ................................................................................................

      Mã số thuế (nếu có): ........................................................................................................

      Số CMND / Hộ chiếu: …..…………………………...………… Ngày cấp: .................... Nơi cấp: ............................................................................................................................

      Chỗ ở hiện nay: ................................................................................................................

      Tôi kê khai người phụ thuộc sau đây tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng:



      STT


      Họ và tên người phụ thuộc


      Ngày, tháng, năm sinh


      Số CMND

      /Hộ chiếu


      Quan hệ với người khai


      Địa chỉ cư trú của người phụ thuộc


      Đang sống cùng với tôi

      Không nơi nương tựa, tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng

      1

      2

      Căn cứ theo quy định tại Luật thuế Thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế TNCN thì UBND xã / phường nơi người nộp thuế cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc đang sống cùng người nộp thuế hoặc UBND xã / phường nơi người phụ thuộc cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc không sống cùng người nộp thuế và không có ai nuôi dưỡng.

      Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


      ….., ngày …… tháng ……năm ….

      NGƯỜI LÀM ĐƠN

      (ký, ghi rõ họ tên)


      XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/ PHƯỜNG

      (nơi người nộp thuế cư trú trong trường hợp người phụ thuộc đang sống cùng người nộp thuế):

      UBND xã / phường …………………… xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) hiện đang sống cùng ông (bà)…..………………..……………tại địa chỉ

      …………………………………………………

      …………………………………………………

      ……………….../.

      XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/

      PHƯỜNG (nơi người phụ thuộc cư trú trong trường hợp người phụ thuộc không nơi nương tựa, người nộp thuế đang trực tiếp nuôi dưỡng):

      UBND xã / phường

      ………………….………… xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) không nơi nương tựa, đang sống tại xã (phường) ……………………………../.


      …., ngày …… tháng …… năm ……

      TM. UBND………………….…………

      (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


      …., ngày …… tháng …… năm ……

      TM. UBND………………….…………

      (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

      Ghi chú: Trường hợp người nộp thuế có nhiều người phụ thuộc cư trú tại nhiều xã / phường khác nhau thì người nộp thuế phải lập Bản kê khai để UBND xã / phường từng nơi người phụ thuộc cư trú xác nhận.


    2. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện khai thuế TNCN trực tiếp với cơ quan thuế

      - Trình tự thực hiện:

      + Bước 1. Cá nhân thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan

      thuế:


      ++ Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế,

      Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam trả nhưng tổ chức này chưa thực hiện khấu trừ;

      ++ Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài;

      ++ Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập từ nước ngoài.

      chuẩn bị hồ sơ khai thuế và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

      + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

      - Cách thức thực hiện:

      + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế quản lý đơn vị trả thu nhập;

      + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

      + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

      • Thành phần, số lượng hồ sơ:

        ++ Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 02 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

        ++ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

      • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

      • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

      • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế.

      • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

      • Lệ phí (nếu có): Không.

      • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 02 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

      • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

      + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

      + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

      + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

      + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

      + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

      + Điều 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy

      định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

      + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

      • Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

        Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


        image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_005 .png" height="82" width="0">

        Mẫu số: 02 / KK - TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

        --------------


        TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

        (Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

        [01] Kỳ tính thuế: Quý…(Từ tháng....đến tháng....)Năm....…

        [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

        [04] Tên người nộp thuế:…………………..……………………………...............

        [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_006 .png" height="27" width="310"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_007 .png" height="27" width="93">

        [06] Địa chỉ: ……………………………………....................................................

        [07] Quận/huyện:..................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................

        [09] Điện thoại:……………….. [10] Fax:.......................... [11] Email:..............

        [12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….........................................

        [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_008 .png" height="27" width="310"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_009 .png" height="27" width="93">

        [14] Địa chỉ: ………………………………………………………………………

        [15] Quận/huyện:...................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................

        [17] Điện thoại:........................ [18] Fax:...................... [19] Email:.....................

        [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.....................................Ngày:..................................

        Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


        STT


        Chỉ tiêu

        Mã chỉ tiêu


        Số tiền

        I

        Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:



        1

        Cá nhân có thu nhập ổn định theo quý không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo


        [21]


        2

        Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ

        [22]


        3

        Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định


        [23]


        4

        Tổng các khoản giảm trừ

        [24]

        a

        Cho bản thân

        [25]

        b

        Cho người phụ thuộc

        [26]

        c

        Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học

        [27]

        d

        Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

        [28]

        e

        Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

        [29]

        5

        Tổng thu nhập tính thuế

        [30]

        6

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ

        [31]

        7

        Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế

        [32]

        8

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm

        [33]

        9

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

        [34]

        II

        Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:

        1

        Tổng thu nhập tính thuế

        [35]

        2

        Mức thuế suất

        [36]

        3

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

        [37]

        (Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.)

        Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


        NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

        Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

        …,ngày......tháng ….....năm …....

        NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

        ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

        Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


    3. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu

      • Trình tự thực hiện:

      + Bước 1:

      + Cá nhân khi nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động chưa phải nộp thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công. Khi cá nhân chuyển nhượng cổ phiếu cùng loại thì khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán và thu nhập từ tiền lương, tiền công do được thưởng bằng cổ phiếu.

      + Cá nhân chuẩn bị hồ sơ khai thuế và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày chuyển nhượng cổ phiếu cùng loại.

      + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

      ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

      - Cách thức thực hiện:

      + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế quản lý đơn vị trả thu nhập;

      + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

      + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

      • Thành phần, số lượng hồ sơ:

        + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 02 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

        + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

      • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế

      • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động.

      • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

      • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

      • Lệ phí (nếu có): Không.

      • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 02 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

      • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

      • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

      + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

      + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

      + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

      + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

      + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

      + Điều 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

      + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

      • Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

        Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


        image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_010 .png" height="82" width="0">

        Mẫu số: 02 / KK - TNCN

        (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

        --------------


        TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

        (Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

        [01] Kỳ tính thuế: Quý…(Từ tháng....đến tháng....)Năm....…

        [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

        [04] Tên người nộp thuế:…………………..……………………………...............

        [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_011 .png" height="27" width="310"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_012 .png" height="27" width="93">

        [06] Địa chỉ: ……………………………………....................................................

        [07] Quận/huyện:..................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................

        [09] Điện thoại:……………….. [10] Fax:.......................... [11] Email:..............

        [12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….........................................

        [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_013 .png" height="27" width="310"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_014 .png" height="27" width="93">

        [14] Địa chỉ: ………………………………………………………………………

        [15] Quận/huyện:...................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................

        [17] Điện thoại:........................ [18] Fax:...................... [19] Email:.....................

        [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.....................................Ngày:..................................

        Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


        STT


        Chỉ tiêu

        Mã chỉ tiêu


        Số tiền

        I

        Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:


        1

        Cá nhân có thu nhập ổn định theo quý không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo


        [21]


        2

        Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ

        [22]


        3

        Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định


        [23]


        4

        Tổng các khoản giảm trừ

        [24]

        a

        Cho bản thân

        [25]

        b

        Cho người phụ thuộc

        [26]

        c

        Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học

        [27]

        d

        Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

        [28]

        e

        Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

        [29]

        5

        Tổng thu nhập tính thuế

        [30]

        6

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ

        [31]

        7

        Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế

        [32]

        8

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm

        [33]

        9

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

        [34]

        II

        Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:

        1

        Tổng thu nhập tính thuế

        [35]

        2

        Mức thuế suất

        [36]

        3

        Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

        [37]

        (Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.)

        Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


        NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

        Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

        …,ngày......tháng ….....năm …....

        NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

        ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

        Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


    4. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài.

  • Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Cá nhân chuyển nhượng hoặc nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài chuẩn bị hồ sơ khai thuế và nộp thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh thu nhập hoặc nhận được thu nhập. Trường hợp khi phát sinh thu nhập hoặc nhận thu nhập ở nước ngoài nhưng cá nhân có thu nhập đang ở nước ngoài thì thời hạn khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

  • Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Thuế địa phương nơi cá nhân cư trú;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

  • Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ:

++ Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

++ Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.

++ Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản hoặc Văn bản nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

  • Thời hạn giải quyết: không quy định.

  • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

  • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

  • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo số thuế phải nộp mẫu số 03 / TBT - BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư 156 / 2013 / TT - BTC .

  • Lệ phí (nếu có): Không.

  • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

  • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

  • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006; Luật số 21 / 2012 / QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

+ Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

+ Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

+ Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 119 / 2014 / TT - BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219 / 2013 / TT - BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08 / 2013 / TT - BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85 / 2011 / TT - BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39 / 2014 / TT - BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78 / 2014 / TT - BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

+ Điều 21, 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế


Mẫu số: 03 / BĐS - TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------


TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

  1. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

    1. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [04] Họ và tên:

      ………………………………………………………………………………….

      [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_015 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_016 .png" height="27" width="92">

      [06] Số CMND(trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):

      ……………………………………..

      [06a] Ngày cấp:…………………… [06b] Nơi cấp:……………………………………..

      [07] Hộ chiếu(trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):……………………………

      [08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………………….......................

      [09] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_017 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_018 .png" height="27" width="92">

      [10] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [11] Quận/huyện: ................... [12] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [13] Điện thoại: ..................... [14] Fax: .......................... [15] Email: ......................

      [16] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………….................................................

      [17] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_019 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_020 .png" height="27" width="92">

      [18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .......................... [23] Email: ......................

      [24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................

      [25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………………..

      Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:………………....

      [26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………………..

      Số………………………..Ngày:………………………………………………………

      [27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:………………………….Nơi lập………………… Ngày lập:

      ……………………………….

      Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ................................................

    2. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [28] Họ và tên:

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_021 .png" height="46" width="303">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_022 .png" height="46" width="92">

      ………………………………………………………………………………

      [29] Mã số thuế (nếu

      có): -

      [30] Số CMND / Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):……………………. [31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng) Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:……………………… Ngày lập:

      ………………………

      Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ..............................................

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_023 .png" height="109" width="32">

    3. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

      [33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở [34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước [35] Bất động sản khác

    4. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [36] Đất

      [36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:

      ……………………………………………………………….

      [36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): …………………………………………

      [36c] Loại đất, diện tích :

      Loại đất

      Diện tích

      Loại đất 1:.....

      …………..

      Loại đất 2:……

      ……

      ….

      [37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

      [38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

      [39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

      [39a] Cấp nhà:

      ……………………….……………………….……………………….………

      [39b] Loại nhà:

      ……………………….……………………….……………………….………

      [39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

      ……………………….……………………….…..

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_024 .png" height="54" width="28">

      [39d] Nguồn gốc nhà

      Tự xây dựng [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.…. Chuyển nhượng [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ………. [39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

    5. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_025 .png" height="54" width="25">

    [40] Loại thu nhập

    [40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

    [40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

    [41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………………………………………………………………

    ..

    [42] Thu nhập miễn thuế:………………………………………………………………….

    [43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[43]= ([41] - [42]) x 2%}:………………………………………………………………………….đồng

    [44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

    {[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng

    Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):


    STT


    Họ và tên

    Mã số thuế

    Tỷ lệ sở hữu (%)

    Số thuế phải nộp (đồng)

    Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

    1

    2

    VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

    -

    -

    Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU

    (nếu có)) hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


  2. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

    1. Tên người nộp thuế:

    2. Mã số thuế (nếu có): image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_026 .png" height="27" width="297"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_027 .png" height="27" width="90">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_028 .png" height="109" width="32">

      1. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

        1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

        2. Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

        3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

        4. Các bất động sản khác

      2. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

        1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: ..................................................... Số nhà, đường phố.............................................................................................

        Thôn, xóm...................................................................………………...........

        Phường/xã:....................................................................................................

        Quận/huyện......................................................................................................

        Tỉnh/ thành phố................................................................................................

        2. Loại đất:..........................................................................................................

        3. Loại đường / khu vực: ..........................................................................................

        4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):............................................................................................

        5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:....................................................

        6. Hạng nhà:............................................................................................................

        7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....................................................................

        1. Diện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:

          8.1. Diện tích (m2):.............................................................................................................

          8.2. Đơn giá (đồng / m 2):.......................................................................................

          8.3. Tổng giá trị nhà:…………………………………………………………………….

        2. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:


        Loại đất [9.1]


        Diện tích [9.2]


        Đơn giá [9.3]

        Giá trị đất (=diện tích x Đơn giá)

        [9.4]

        Loại đất 1: …..

        Loại đất 2:….

        Tổng

        [9.5]

      3. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

  1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

    1.1.Giá chuyển nhượng bất động sản:.............................................................đồng [A1]

    1. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]):………

      ………………………………………………………………………………..đồng [A2]

    2. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………đồng [A3] (Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

  2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

    • Trường hợp 1: [A1] > [A2]

      Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1] - [A3]) x 2% = …………....x2% image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_029 .png" height="27" width="30">

      -Trường hợp 2: [A1] < [A2]

      Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2% image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_030 .png" height="27" width="30">

  3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% =

………………………………………………………………………….x10%

4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: ………..............……………….................đồng (Viết bằng chữ:…………………….........…………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):


STT


Họ và tên


Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất


1

2

V. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)…………….....................và ông (bà)....................…………..., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)………………….... thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định

tại khoản .....................Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là................................./.


CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

…….,ngày …tháng….năm.…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


5. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại nước ngoài; cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại nước ngoài

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Cá nhân chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại nước ngoài chuẩn bị hồ sơ khai thuế và nộp hồ sơ chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh thu nhập hoặc nhận được thu nhập. Trường hợp khi phát sinh thu nhập hoặc nhận thu nhập ở nước ngoài nhưng cá nhân có thu nhập đang ở nước ngoài thì thời hạn khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

  • Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Thuế địa phương nơi cá nhân cư trú;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

  • Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ:

++ Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

++ Bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.

++ Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng hoặc văn bản nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp Hợp đồng ủy quyền bất động sản.

++ Trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân phải kèm theo các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật.

+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

  • Thời hạn giải quyết: không quy định.

  • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

  • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

  • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo số thuế phải nộp mẫu số 03 / TB - BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

  • Lệ phí (nếu có): Không.

  • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

  • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

  • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

+ Luật số 21 / 2012 / QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

+ Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

+ Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

+ Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật thuế TNCN, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và Nghị định số 65 / 2013 / NĐ - CP của Chính phủ.

+ Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 119 / 2014 / TT - BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219 / 2013 / TT - BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08 / 2013 / TT - BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85 / 2011 / TT - BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39 / 2014 / TT - BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78 / 2014 / TT - BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

+ Điều 21, 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.



Mẫu số: 03 / BĐS - TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------


TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

  1. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

    1. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [04] Họ và tên:

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_031 .png" height="27" width="303">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_032 .png" height="27" width="92">

      ………………………………………………………………………………….

      [05] Mã số thuế: -

      [06] Số CMND(trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):

      ……………………………………..

      [06a] Ngày cấp:…………………… [06b] Nơi cấp:……………………………………..

      [07] Hộ chiếu(trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):……………………………

      [08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………………….......................

      [09] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_033 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_034 .png" height="27" width="92">

      [10] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [11] Quận/huyện: ................... [12] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [13] Điện thoại: ..................... [14] Fax: .......................... [15] Email: ......................

      [16] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………….................................................

      [17] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_035 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_036 .png" height="27" width="92">

      [18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .......................... [23] Email: ......................

      [24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................

      [25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: …………………………….. Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:………………....

      [26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………………..

      Số………………………..Ngày:………………………………………………………

      [27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:………………………….Nơi lập………………… Ngày lập:

      ……………………………….

      Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ................................................

    2. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [28] Họ và tên:

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_037 .png" height="46" width="303">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_038 .png" height="46" width="92">

      ………………………………………………………………………………

      [29] Mã số thuế (nếu

      có): -

      [30] Số CMND / Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):……………………. [31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng) Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:……………………… Ngày lập:

      ………………………

      Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ..............................................

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_039 .png" height="109" width="32">

    3. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

      [33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở [34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước [35] Bất động sản khác

    4. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [36] Đất

      [36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:

      ……………………………………………………………….

      [36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): …………………………………………

      [36c] Loại đất, diện tích :

      Loại đất

      Diện tích

      Loại đất 1:.....

      …………..

      Loại đất 2:……

      ……

      ….

      [37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

      [38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

      [39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

      [39a] Cấp nhà:

      ……………………….……………………….……………………….…………

      [39b] Loại nhà:

      ……………………….……………………….……………………….…………

      [39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

      ……………………….……………………….………

      [39d] Nguồn gốc nhà

      Tự xây dựng

      [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

      Chuyển nhượng

      [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

      [39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

    5. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_040 .png" height="27" width="25">

    [40] Loại thu nhập

    [40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản


    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_041 .png" height="27" width="25">

    [40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

    [41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………………………………………………………………

    ..

    [42] Thu nhập miễn thuế:………………………………………………………………….

    [43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[43]= ([41] - [42]) x 2%}:………………………………………………………………………….đồng

    [44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

    {[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng

    Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):


    STT


    Họ và tên

    Mã số thuế

    Tỷ lệ sở hữu (%)

    Số thuế phải nộp (đồng)

    Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

    1

    2

    VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

    -

    -

    Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG

    SỞ HỮU (nếu có)) hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


  2. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

    1. Tên người nộp thuế:

    2. Mã số thuế (nếu có): image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_042 .png" height="27" width="297"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_043 .png" height="27" width="90">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_044 .png" height="55" width="32">

      1. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

        1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

        2. Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở


          image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_045 .png" height="55" width="32">

        3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

        4. Các bất động sản khác

      2. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

        1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: ..................................................... Số nhà, đường phố.............................................................................................

        Thôn, xóm...................................................................………………...........

        Phường/xã:....................................................................................................

        Quận/huyện......................................................................................................

        Tỉnh/ thành phố................................................................................................

        2. Loại đất:..........................................................................................................

        3. Loại đường / khu vực: ..........................................................................................

        4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):............................................................................................

        5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:....................................................

        6. Hạng nhà:............................................................................................................

        7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....................................................................

        1. Diện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:

          8.1. Diện tích (m2):.............................................................................................................

          8.2. Đơn giá (đồng / m 2):.......................................................................................

          8.3. Tổng giá trị nhà:…………………………………………………………………….

        2. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:


        Loại đất [9.1]


        Diện tích [9.2]


        Đơn giá [9.3]

        Giá trị đất (=diện tích x Đơn giá)

        [9.4]

        Loại đất 1: …..

        Loại đất 2:….

        Tổng

        [9.5]

      3. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

  1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

    1.1.Giá chuyển nhượng bất động sản:.............................................................đồng [A1]

    1. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]):………

      ………………………………………………………………………………..đồng [A2]

    2. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………đồng [A3] (Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

  2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

    • Trường hợp 1: [A1] > [A2]

      Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1] - [A3]) x 2% = …………....x2% image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_046 .png" height="27" width="30">

      -Trường hợp 2: [A1] < [A2]

      Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2% image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_047 .png" height="27" width="30">

  3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% =

………………………………………………………………………….x10%

4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: ………..............……………….................đồng (Viết bằng chữ:…………………….........…………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):


STT


Họ và tên


Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

2

V. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)…………….....................và ông (bà)....................…………..., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)………………….... thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định

tại khoản .....................Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là................................./.


CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

…….,ngày …tháng….năm.…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

  1. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

    - Trình tự thực hiện:

    + Bước 1. Cá nhân chuẩn bị hồ sơ khai thuế và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán có hiệu lực theo quy định của pháp luật.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp phát hành chứng khoán mà cá nhân chuyển nhượng;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    • Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 04 / CNV - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC và Bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.

      + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    • Thời hạn giải quyết: Không quy định.

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 04 / CNV - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    - Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

    Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_048 .png" height="82" width="0">

    Mẫu số: 04 / CNV - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    --------------


    TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

    (Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

    [01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm.....

    [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

    1. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

      [04] Tên người nộp thuế:……………..……………………....................................

      [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_049 .png" height="27" width="283"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_050 .png" height="27" width="86">

      [06] Địa chỉ: ………………………………...………...…………….…………………

      [07] Quận/huyện: ........................ [08] Tỉnh/thành phố: ................................................

      [09] Điện thoại:……..............…..[10] Fax:….….…….... [11] Email:…..…...………..

      [12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):……………………….......................

      [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_051 .png" height="27" width="276"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_052 .png" height="27" width="84">

      [14] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

      [20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………..................................

      [21] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_053 .png" height="27" width="283"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_054 .png" height="27" width="86">

      [22] Địa chỉ: …………………………………………………………………………...

      [23] Quận/huyện: ................... …..[24] Tỉnh/thành phố: ...............................................

      [25] Điện thoại: .................... .…. [26] Fax: ....................... [27] Email: .......................

      [28] Hợp đồng đại lý thuế: Số...........................................Ngày:....................................

      [29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số: ….………...…..Ngày …..tháng……năm ….. [30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ............................Ngày……tháng …..năm….. Cơ quan cấp: .............................................................Ngày cấp:.............................

    2. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

      [31] Họ và tên:

      …………………………………………………………………………………………

      [32] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_055 .png" height="27" width="312"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_056 .png" height="27" width="94">

      [33] Số CMND / Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):

      [34] Địa chỉ:

      [35] Quận/huyện: .....................[36] Tỉnh/thành phố: ....................................................

      [37] Điện thoại:………………….[38] Fax:……...………....[39] Email:

      ………………………

    3. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

    Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


    STT


    Chỉ tiêu

    Mã chỉ tiêu


    Số tiền

    I

    Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

    1

    Giá chuyển nhượng

    [40]

    2

    Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

    [41]

    3

    Chi phí chuyển nhượng

    [42]



    4

    Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]- [41]-[42]


    [43]

    5

    Số thuế phải nộp

    [44]


    6

    Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần


    [45]

    7

    Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]

    [46]

    II

    Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

    1

    Giá chuyển nhượng

    [47]

    2

    Số thuế phải nộp

    [48]


    3

    Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần


    [49]

    4

    Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]

    [50]

    (Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


  2. Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với doanh nghiệp có cá nhân chuyển nhượng chứng khoán nhưng chưa khai thuế

    - Trình tự thực hiện:

    + Bước 1. Doanh nghiệp nơi cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai thay thuế thu nhập cá nhân cho cá nhân chuyển nhượng chứng khoán chuẩn bị hồ sơ khai thuế và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là trước khi làm thủ tục thay đổi danh sách cổ đông theo quy định của pháp luật.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    • Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 04 / CNV - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC và Bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.

      + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    • Thời hạn giải quyết: Không quy định.

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 04 / CNV - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu

    nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    - Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

    Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_057 .png" height="82" width="0">

    Mẫu số: 04 / CNV - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    --------------


    TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

    (Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

    [01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm.....

    [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

    I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

    [04] Tên người nộp thuế:……………..……………………....................................

    [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_058 .png" height="27" width="283"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_059 .png" height="27" width="86">

    [06] Địa chỉ: ………………………………...………...…………….…………………

    [07] Quận/huyện: ........................ [08] Tỉnh/thành phố: ................................................

    [09] Điện thoại:……..............…..[10] Fax:….….…….... [11] Email:…..…...………..

    [12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):……………………….......................

    [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_060 .png" height="27" width="276"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_061 .png" height="27" width="84">

    [14] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

    [15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

    [17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_062 .png" height="27" width="283">

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_063 .png" height="27" width="86">

    [20] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………….................................. [21] Mã số thuế: -

    [22] Địa chỉ: …………………………………………………………………………...

    [23] Quận/huyện: ................... …..[24] Tỉnh/thành phố: ...............................................

    [25] Điện thoại: .................... .…. [26] Fax: ....................... [27] Email: .......................

    [28] Hợp đồng đại lý thuế: Số...........................................Ngày:....................................

    [29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số: ….………...…..Ngày …..tháng……năm ….. [30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ............................Ngày……tháng …..năm….. Cơ quan cấp: .............................................................Ngày cấp:.............................

    1. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

      [31] Họ và tên:

      …………………………………………………………………………………………

      [32] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_064 .png" height="27" width="312"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_065 .png" height="27" width="94">

      [33] Số CMND / Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):

      [34] Địa chỉ:

      [35] Quận/huyện: .....................[36] Tỉnh/thành phố: ....................................................

      [37] Điện thoại:………………….[38] Fax:……...………....[39] Email:

      ………………………

    2. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

    Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


    STT


    Chỉ tiêu

    Mã chỉ tiêu


    Số tiền

    I

    Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

    1

    Giá chuyển nhượng

    [40]

    2

    Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

    [41]

    3

    Chi phí chuyển nhượng

    [42]


    4

    Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]- [41]-[42]


    [43]

    5

    Số thuế phải nộp

    [44]


    6

    Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần


    [45]

    7

    Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]

    [46]

    II

    Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

    1

    Giá chuyển nhượng

    [47]

    2

    Số thuế phải nộp

    [48]



    3

    Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần


    [49]

    4

    Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]

    [50]

    (Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


  3. Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    - Trình tự thực hiện:

    + Bước 1.Tổ chức, cá nhân trả thu nhập có phát sinh khấu trừ thuế chuẩn bị hồ sơ khai thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tháng chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế quý chậm nhất là ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    • Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 05 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

    • Thời hạn giải quyết: Không phải trả lại kết quả cho người nộp thuế.

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 05 / KK - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    • Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

      Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_066 .png" height="82" width="0">

      Mẫu số: 05 / KK - TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      -------------


      TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

      (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)

      [01] Kỳ tính thuế: Tháng……năm….. hoặc Quý………năm ...……

      [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

      [04] Tên người nộp thuế:…………………………………………….............................. [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_067 .png" height="27" width="304"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_068 .png" height="27" width="92">

      [06] Địa chỉ: ……………………………………................................................................

      [07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ........................................................

      [09] Điện thoại:………………..[10] Fax:..........................[11] Email: .......................

      [12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………...................................................

      [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_069 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_070 .png" height="27" width="92">

      [14] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

      [15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: ........................................................

      [17] Điện thoại: ........................ [18] Fax: .................. [19] Email: ....................................

      [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:..............................................

      Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


      STT


      Chỉ tiêu

      Mã chỉ tiêu

      Đơn vị tính

      Số người / Số tiền


      1

      Tổng số người lao động:

      [21]

      Người

      Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

      [22]

      Người


      2

      Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]


      [23]


      Người

      2.1

      Cá nhân cư trú

      [24]

      Người

      2.2

      Cá nhân không cư trú

      [25]

      Người


      3

      Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28]


      [26]


      VNĐ

      3.1

      Cá nhân cư trú

      [27]

      VNĐ


      3.2

      Cá nhân không cư trú

      [28]

      VNĐ


      4

      Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31]


      [29]


      VNĐ

      4.1

      Cá nhân cư trú

      [30]

      VNĐ

      4.2

      Cá nhân không cư trú

      [31]

      VNĐ


      5

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [32]=[33]+[34]


      [32]


      VNĐ

      5.1

      Cá nhân cư trú

      [33]

      VNĐ

      5.2

      Cá nhân không cư trú

      [34]

      VNĐ


      6

      Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động


      [35]


      VNĐ


      7

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động


      [36]


      VNĐ

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


  4. Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú

    • Trình tự thực hiện:

    + Bước 1.Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế chuẩn bị hồ sơ khai thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tháng chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế quý chậm nhất là ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    • Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 06 / TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 06 / TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    • Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

      Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_071 .png" height="82" width="0">

      Mẫu số: 06 / TNCN

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      -------------


      TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

      (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)

      [01] Kỳ tính thuế: tháng…….năm hoặc quý………năm ...……

      [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

      [04] Tên người nộp thuế:………….……………………………………........................... [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_072 .png" height="27" width="300"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_073 .png" height="27" width="90">

      [06] Địa chỉ: ………………………...……………..............................................................

      [07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: .........................................................

      [09] Điện thoại:……………..[10] Fax:..........................[11] Email: ...................................

      [12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):………………………............................................ [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_074 .png" height="19" width="300"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_075 .png" height="19" width="90">

      [14] Địa chỉ: …………….…………………………………………………………………

      [15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ........................................................

      [17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .......................... [19] Email: ..............................

      [20] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………...................................................

      [21] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_076 .png" height="19" width="299"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_077 .png" height="19" width="90">

      [22] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

      [23] Quận/huyện: ...................... [24] Tỉnh/thành phố: ......................................................

      [25] Điện thoại: ....................... [26] Fax: ................. [27] Email: ....................................

      [28] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:............................................

      Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


      STT


      Chỉ tiêu

      Mã chỉ tiêu


      Số phát sinh

      Số luỹ kế

      I

      Thu nhập từ đầu tư vốn

      1

      Tổng thu nhập tính thuế

      [29]

      2

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

      [30]

      II

      Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

      1

      Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán

      [31]

      2

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

      [32]

      III

      Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

      1

      Tổng thu nhập tính thuế

      [33]

      2

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

      [34]

      IV

      Thu nhập từ trúng thưởng

      1

      Tổng thu nhập tính thuế

      [35]

      2

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

      [36]

      V

      Doanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú

      1

      Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân

      [37]

      2

      Tổng số thuế đã khấu trừ

      [38]

      VI

      Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

      1

      Tổng giá chuyển nhượng vốn

      [39]

      2

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

      [40]

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

  5. Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.

    • Trình tự thực hiện:

    + Bước 1. Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác, chuẩn bị hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế.

    Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tháng chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế quý chậm nhất là ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    • Thành phần, số lượng hồ sơ:

      + Thành phần hồ sơ: Tờ khai mẫu số 01 / XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC . Đối với tờ khai thuế kỳ tháng / kỳ quý cuối cùng trong năm, phải kèm theo Phụ lục theo mẫu số 01 - 1 / BK - XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC (không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế).

      + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 01 / XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ; Phụ lục theo mẫu số 01 - 1 / BK - XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 20 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    • Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

      Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_078 .png" height="74" width="0">

      Mẫu số: 01 / XSBHĐC (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      ------------

      TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

      (Áp dụng cho công ty xổ số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

      [01] Kỳ tính thuế: tháng…….năm ……hoặc quý………năm ...……

      [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

      [04] Tên người nộp thuế:……………………………………………………………

      [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_079 .png" height="27" width="303"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_080 .png" height="27" width="92">

      [06] Địa chỉ: ……………………………………...........................................................

      [07] Điện thoại:………………..[08] Fax:.........................[09] Email: .........................

      [10] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….............................................

      [11] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_081 .png" height="27" width="303"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_082 .png" height="27" width="92">

      [12] Địa chỉ: …………………………………………………………………………..

      [13] Quận/huyện: ...................... [14] Tỉnh/thành phố: .................................................

      [15] Điện thoại: ........................ [16] Fax: .................. [17] Email: ..............................

      [18] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:.......................................

      Đơn vị tính: Đồng Việt Nam


      ST T


      Chỉ tiêu


      Mã chỉ tiêu

      Số phát sinh trong kỳ


      Số luỹ kế

      I

      Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số

      1

      Tổng doanh thu trả trong kỳ

      [19]

      2

      Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế

      [20]

      3

      Tổng số thuế TNCN phát sinh

      [21]

      4

      Số thuế TNCN được giảm

      [22]


      5

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ


      [23]

      II

      Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm

      1

      Tổng doanh thu trả trong kỳ

      [24]

      2

      Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế

      [25]

      3

      Tổng số thuế TNCN phát sinh

      [26]

      4

      Số thuế TNCN được giảm

      [27]


      5

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ


      [28]


      III

      Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác

      1

      Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ

      [29]

      2

      Tổng số thuế TNCN phát sinh

      [30]


      3

      Số thuế TNCN được giảm

      [31]

      4

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

      [32]

      IV

      Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp

      1

      Tổng doanh thu trả trong kỳ

      [33]

      2

      Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế

      [34]

      3

      Tổng số thuế TNCN phát sinh

      [35]

      4

      Số thuế TNCN được giảm

      [36]

      5

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

      [37]


      V

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [39]=[23]+[28]+[32]+[37]


      [38]

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)



      Phụ lục

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_083 .png" height="82" width="0">

      Mẫu số: 01 - 1 / BK - XSBHĐC

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

      BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH THU TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ XỔ SỔ, ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP

      (Kèm theo Tờ khai 01 / XSBHĐC của kỳ tháng / quý cuối cùng trong năm)

      [01] Kỳ tính thuế: Năm…………..

      [02] Tên người nộp thuế: …………………….……………………………………………

      [03] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_084 .png" height="30" width="328"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_085 .png" height="30" width="99">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_086 .png" height="30" width="328">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_087 .png" height="30" width="99">

      [04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………………....…………………… [05] Mã số thuế:

      Đơn vị tính: Đồng Việt Nam


      STT


      Họ và tên NNT


      Mã số thuế


      Số CMND /

      Hộ chiếu


      Doanh thu trong năm

      Doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế trong năm

      Số thuế phát sinh trong năm

      Số thuế được giảm trong năm

      Số thuế đã khấu trừ trong năm

      [06]

      [07]

      [08]

      [09]

      [10]

      [11]

      [12]

      [13]

      [14]

      I

      Đối với hoạt động đại lý xổ số

      1

      2

      Tổng cộng

      [15]

      [16]

      [17]

      [18]

      [19]


      II

      Đối với hoạt động đại lý bảo hiểm

      1

      2

      ...

      Tổng cộng

      [20]

      [21]

      [22]

      [23]

      [24]

      III

      Đối với hoạt động bán hàng đa cấp

      1

      2

      ...

      Tổng cộng

      [25]

      [26]

      [27]

      [28]

      [29]

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …………,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

  6. Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    • Trình tự thực hiện:

    + Bước 1. Tổ chức, cá nhân trả thu nhập chuẩn bị hồ sơ khai quyết toán thuế. Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    - Thành phần, số lượng hồ sơ:

    + Thành phần hồ sơ:

    ++ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05 / QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    ++ Bảng kê mẫu số 05 - 1 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    ++ Bảng kê mẫu số 05 - 2 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    ++ Bảng kê mẫu số 05 - 3 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    • Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05 / QTT - TNCN ; Bảng kê mẫu số 05 - 1 / BK - QTT - TNCN ; Bảng kê mẫu số 05 - 2 / BK - QTT - TNCN; Bảng kê mẫu số 05 - 3 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Điều 16 Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Điều 24 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    - Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_088 .png" height="82" width="0">

    Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

    Mẫu số: 05 / QTT - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

    (Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

    [01] Kỳ tính thuế: Năm………..

    [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

    [04] Tên người nộp thuế:…………….…………………….…………….............................

    [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_089 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_090 .png" height="27" width="92">

    [06] Địa chỉ:

    ……………..………….......................................................................................

    [07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ..........................................................

    [09] Điện thoại:………………..[10] Fax:..........................[11] Email: ................................

    [12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………………...........................................................

    [13] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_091 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_092 .png" height="27" width="92">

    [14] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...

    [15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: .........................................................

    [17] Điện thoại: ........................ [18] Fax: .................. [19] Email: ......................................

    [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .................................Ngày:...................................................

    1. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

      Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)


      STT


      Chỉ tiêu

      Mã chỉ tiêu

      Đơn vị tính

      Số người / Số tiền


      1

      Tổng số người lao động:

      [21]

      Người

      Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

      [22]

      Người

      2

      Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]

      [23]

      Người

      2.1

      Cá nhân cư trú

      [24]

      Người

      2.2

      Cá nhân không cư trú

      [25]

      Người


      3

      Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần


      [26]


      Người

      4

      Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh

      [27]

      Người


      5

      Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [28]=[29]+[30]


      [28]


      VNĐ

      5.1

      Cá nhân cư trú

      [29]

      VNĐ

      5.2

      Cá nhân không cư trú

      [30]

      VNĐ


      6

      Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]


      [31]


      VNĐ

      6.1

      Cá nhân cư trú

      [32]

      VNĐ


      6.2

      Cá nhân không cư trú

      [33]

      VNĐ


      7

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [34]=[35]+[36]


      [34]


      VNĐ

      7.1

      Cá nhân cư trú

      [35]

      VNĐ

      7.2

      Cá nhân không cư trú

      [36]

      VNĐ


      8

      Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [37]=[38]+[39]


      [37]


      VNĐ

      8.1

      Cá nhân cư trú

      [38]

      VNĐ

      8.2

      Cá nhân không cư trú

      [39]

      VNĐ


      9

      Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động


      [40]


      VNĐ


      10

      Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động


      [41]


      VNĐ

    2. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN


    STT


    Chỉ tiêu

    Mã chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Số người / Số tiền


    1

    Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay


    [42]


    Người

    2

    Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

    [43]

    VNĐ

    3

    Tổng số thuế TNCN phải nộp

    [44]

    VNĐ

    4

    Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN

    [45]

    VNĐ

    5

    Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa

    [46]

    VNĐ

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)



    Phụ lục

    BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_093 .png" height="82" width="0">

    Mẫu số: 05 - 1 / BK - QTT - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LŨY TIẾN TỪNG PHẦN

    (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05 / QTT - TNCN )

    [01] Kỳ tính thuế: Năm…………..

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_094 .png" height="30" width="90">

    [02] Tên người nộp thuế:……………….…………………………………………………..……… [03] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_095 .png" height="30" width="296"> -

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_096 .png" height="30" width="296">

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_097 .png" height="30" width="90">

    [04] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………..................................................... [05] Mã số thuế: -


    Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


    STT


    Họ và tên


    Mã số thuế


    Số CMND /

    Hộ chiếu


    Cá nhân ủy quyền quyết toán thay


    Thu nhập chịu thuế


    Các khoản giảm trừ


    Thu nhập tính thuế


    Số thuế TNCN

    đã khấu trừ


    Số thuế TNCN

    được giảm do làm việc trong KKT

    Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế


    Tổng số

    Trong đó: TNCT được giảm thuế

    Số lượng NPT

    tính giảm trừ


    Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh

    Từ thiện, nhân đạo, khuyến học


    Bảo hiểm được trừ


    Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ


    Tổng số thuế phải nộp


    Số thuế đã nộp thừa


    Số thuế còn phải nộp

    Làm việc trong KKT


    Theo Hiệp định

    [06]

    [07]

    [08]

    [09]

    [10]

    [11]

    [12]

    [13]

    [14]

    [15]

    [16]

    [17]

    [18]

    [19]

    [20]

    [21]

    [22]

    [23]

    [24]

    1


    2

    Tổng

    [25]

    [26]

    [27]

    [28]

    [29]

    [30]

    [31]

    [32]

    [33]

    [34]

    [35]

    [36]

    [37]

    [38]

    (KKT: Khu kinh tế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc)

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)



    Phụ lục

    BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_098 .png" height="82" width="0">

    Mẫu số: 05 - 2 / BK - QTT - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO THUẾ SUẤT TOÀN PHẦN

    (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05 / QTT - TNCN )

    [01] Kỳ tính thuế: Năm…………..

    [02] Tên người nộp thuế:……………….…………………………………………………..………

    [03] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_099 .png" height="30" width="296"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_100 .png" height="30" width="90">

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_101 .png" height="30" width="296">

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_102 .png" height="30" width="90">

    [04] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………..................................................... [05] Mã số thuế:


    Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam




    STT


    Họ và tên


    Mã số thuế


    Số CMND /

    Hộ chiếu


    Cá nhân không cư trú


    Thu nhập chịu thuế (TNCT)

    Số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ


    Số thuế TNCN được giảm do làm việc tại

    KKT


    Tổng số

    Trong đó: TNCT từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động

    Trong đó: TNCT được giảm thuế


    Tổng số

    Trong đó: Số thuế từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động


    Làm việc tại KKT


    Theo Hiệp định

    [06]

    [07]

    [08]

    [09]

    [10]

    [11]

    [12]

    [13]

    [14]

    [15]

    [16]

    [17]

    1

    2

    Tổng

    [18]

    [19]

    [20]

    [21]

    [22]

    [23]

    [24]

    (KKT: Khu kinh tế; BH: Bảo hiểm; DN: doanh nghiệp)

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)



    Phụ lục

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_103 .png" height="82" width="0">

    Mẫu số: 05 - 3 / BK - QTT - TNCN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

    BẢNG KÊ THÔNG TIN NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH

    (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05 / QTT - TNCN )

    [01] Kỳ tính thuế: Năm…………..

    [02] Tên người nộp thuế:……………..………………………………………...........

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_104 .png" height="30" width="292">

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_105 .png" height="30" width="89">

    [03] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_106 .png" height="30" width="290"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_107 .png" height="30" width="88"> 04] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………..

    [05] Mã số thuế:



    STT


    Họ và tên người nộp thuế


    MST của người nộp thuế


    Họ và tên người phụ thuộc


    Ngày sinh người phụ thuộc


    MST

    của người phụ thuộc


    Quốc tịch người phụ thuộc


    CMND /

    Hộ chiếu của người phụ thuộc


    Quan hệ với người nộp thuế

    Thông tin trên giấy khai sinh của người phụ thuộc (Nếu người phụ thuộc không có MST, CMND và Hộ chiếu)


    Thời gian tính giảm trừ


    Số


    Quyển số

    Nơi đăng ký


    Quốc gia

    Tỉnh/ Thành phố


    Quận/ Huyện


    Phường / Xã


    Từ tháng


    Đến tháng

    [06]

    [07]

    [08]

    [09]

    [10]

    [11]

    [12]

    [13]

    [14]

    [15]

    [16]

    [17]

    [18]

    [19]

    [20]

    [21]

    [22]


    1


    2


    3




    (MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ……………………… Chứng chỉ hành nghề số:........

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

  7. Khai quyết toán thuế / Hoàn thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế.

    - Trình tự thực hiện:

    + Bước 1.

    ++ Trường hợp (1): Khai quyết toán thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế: Cá nhân thuộc diện quyết toán theo quy định chuẩn bị hồ sơ khai thuế và gửi đến cơ quan thuế. Thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

    ++ Trường hợp (2): Hoàn thuế (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế: Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [47] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [49] - “Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế theo mẫu số 02 / QTT - TNCN khi quyết toán thuế.

    + Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

    ++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

    - Cách thức thực hiện:

    + Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

    + Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

    + Nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế

    ++ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế là Cục Thuế nơi cá nhân đã nộp hồ sơ khai thuế trong năm.

    ++ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công từ hai nơi trở lên thuộc diện trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế như sau:

    +++ Cá nhân đã tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập đó. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng có tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế

    tại cơ quan thuế quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng không tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

    +++ Trường hợp cá nhân chưa tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân ở bất cứ tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

    - Thành phần, số lượng hồ sơ:

    + Thành phần hồ sơ:

    ++ Trường hợp (1), hồ sơ gồm:

    +++ Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 02 / QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

    +++ Phụ lục mẫu số 02 - 1 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc.

    +++ Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.

    Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp Giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.

    +++ Bản chụp các hóa đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).

    +++ Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài.

    ++ Trường hợp (2): không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [47] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [49] - “Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế theo mẫu số 02 / QTT - TNCN khi quyết toán thuế.

    + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ.)

    • Thời hạn giải quyết:

      + Trường hợp (1): Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

      + Trường hợp (2): Chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán thuế.

    • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

    • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế.

    • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

      + Trường hợp (1): Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

      + Trường hợp (2): Quyết định hoàn thuế theo mẫu số 01 / QĐHT hoặc Thông báo về việc không được hoàn thuế theo mẫu số 02 / HT - TB ban hành kèm theo Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC gửi người nộp thuế.

    • Lệ phí (nếu có): Không.

    • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

      + Trường hợp (1): Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 02 / QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ; Phụ lục mẫu số 02 - 1 / BK - QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC .

      + Trường hợp (2): Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 02 / QTT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC

    • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

    • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

    + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

    + Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

    + Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    + Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

    + Thông tư số 111 / 2013 / TT - BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật thuế TNCN, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và Nghị định số 65 / 2013 / NĐ - CP của Chính phủ.

    + Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

    + Thông tư số 110 / 2015 / TT - BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

    • Mẫu biểu đính kèm:

      Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.


      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_108 .png" height="82" width="0">

      Mẫu số: 02 / QTT - TNCN

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      ------------

      TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

      (Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) [01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (từ tháng …/… đến tháng… / … .) [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

      [04] Tên người nộp thuế:…………………..…………………………................... [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_109 .png" height="27" width="315">

      [06] Địa chỉ: …………………………………….......................................................

      [07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ...............................................

      [09] Điện thoại:……………..[10] Fax:........................[11] Email: ...........................

      [12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):……………...[12a] Mở tại: ………………

      [13] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………............................................

      [14] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_110 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_111 .png" height="27" width="92">

      [15] Địa chỉ: ………………………………………………………………………...

      [16] Quận/huyện: ...................... [17] Tỉnh/thành phố: ..............................................

      [18] Điện thoại: ....................... [19] Fax: ................. [20] Email: ............................

      [21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..................................Ngày:.......................................


      STT


      Chỉ tiêu

      Mã chỉ tiêu

      Đơn vị tính

      Số tiền / Số người


      1

      Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26]


      [22]


      VNĐ


      a

      Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam

      [23]

      VNĐ


      Trong đó:

      Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế


      [24]


      VNĐ


      Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định


      [25]


      VNĐ

      b

      Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam

      [26]

      VNĐ

      2

      Số người phụ thuộc

      [27]

      Người


      3

      Các khoản giảm trừ [28]=[29]+[30]+[31]+[32]+[33]

      [28]

      VNĐ

      a

      Cho bản thân cá nhân

      [29]

      VNĐ

      b

      Cho những người phụ thuộc được giảm trừ

      [30]

      VNĐ

      c

      Từ thiện, nhân đạo, khuyến học

      [31]

      VNĐ

      d

      Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

      [32]

      VNĐ

      e

      Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

      [33]

      VNĐ

      4

      Tổng thu nhập tính thuế [34]=[22]-[25]-[28]

      [34]

      VNĐ


      5

      Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ


      [35]


      VNĐ


      6

      Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [36]=[37]+[38]+[39] + [40]


      [36]


      VNĐ

      a

      Đã khấu trừ

      [37]

      VNĐ

      b

      Đã tạm nộp

      [38]

      VNĐ

      c

      Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)

      [39]

      VNĐ


      d

      Đã khấu trừ hoặc tạm nộp trùng do quyết toán vắt năm


      [40]


      VNĐ


      7

      Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [41]=[42]+[43]


      [41]


      VNĐ


      a

      Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế


      [42]


      VNĐ

      b

      Tổng số thuế TNCN được giảm khác

      [43]

      VNĐ


      8

      Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [44]=[35]-[36]-[41] >= 0


      [44]


      VNĐ


      9

      Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [45] = [35]-[36]-[41] < 0


      [45]


      VNĐ


      a

      Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [46]=[47]+[48]

      [46]

      VNĐ


      Trong đó:

      Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế


      [47]


      VNĐ

      Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác


      [48]


      VNĐ



      b

      Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [49]=[45]-[46]


      [49]


      VNĐ

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


      BẢNG KÊ

      GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC

      (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02 / QTT - TNCN )


      [01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (Từ tháng …/… đến tháng… / )

      [02] Tên người nộp thuế:................………………………………………….......................

      [03] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_112 .png" height="30" width="330"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_113 .png" height="30" width="98">

      [04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: ……………………….………………………………...

      [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_114 .png" height="28" width="330"> image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_115 .png" height="28" width="98">

      [06] Số CMND / Số hộ chiếu vợ (chồng):..………………...................................................

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_116 .png" height="28" width="330">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_117 .png" height="28" width="98">

      [07] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………………............................ [08] Mã số thuế:

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_118 .png" height="82" width="0">

      Mẫu số: 02 - 1 / BK - QTT - TNCN

      (Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


      Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

      I. Người phụ thuộc đã có MST / CMND / Hộ chiếu


      STT


      Họ và tên


      Ngày sinh


      Mã số thuế


      Quốc tịch


      Số CMND / Hộ chiếu

      Quan hệ với người nộp thuế

      Thời gian được tính giảm trừ trong năm

      Từ tháng

      Đến tháng

      [09]

      [10]

      [11]

      [12]

      [13]

      [14]

      [15]

      [16]

      [17]

      1

      2

      3


      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_119 .png" height="27" width="865">


      II. Người phụ thuộc chưa có MST / CMND / Hộ chiếu


      STT


      Họ và tên

      Thông tin trên giấy khai sinh


      Quốc tịch


      Quan hệ với người nộp thuế

      Thời gian được tính giảm trừ trong năm


      Ngày sinh


      Số


      Quyển số

      Nơi đăng ký

      Quốc gia

      Tỉnh/ Thành phố


      Quận/ Huyện


      Phường/ Xã


      Từ tháng


      Đến tháng

      [18]

      [19]

      [20]

      [21]

      [22]

      [23]

      [24]

      [25]

      [26]

      [27]

      [28]

      [29]

      [30]

      1

      2

      (MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

      Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


      NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

      Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

      …,ngày......tháng ….....năm …....

      NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

      ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

      Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

  8. Khai thay thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

tại nước ngoài

  • Trình tự thực hiện:

+ Bước 1.Tổ chức, cá nhân khai thay thuế thu nhập cá nhân cho cá nhân chuyển nhượng bất động động sản chuẩn bị hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

  • Cách thức thực hiện:

    + Trực tiếp tại trụ sở Cục Thuế nơi cá nhân cư trú;

    + Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

  • Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ:

++ Văn bản ủy quyền khai thuế thay (nếu có)

++ Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư 92 / 2015 / TT - BTC .

++ Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.

++ Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản.

+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

  • Thời hạn giải quyết: không quy định.

  • Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

  • Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế

  • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo số thuế phải nộp mẫu số 03 / TBT - TNCN ban hành kèm theo Thông tư 92 / 2015 / TT - BTC .

  • Lệ phí (nếu có): Không.

  • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai mẫu số 03 / BĐS - TNCN ban hành kèm theo Thông tư 92 / 2015 / TT - BTC .

  • Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

  • Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78 / 2006 / QH11 ngày 29/11/2006.

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 ngày 26/11/2014.

+ Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

+ Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

+ Thông tư số 156 / 2013 / TT - BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83 / 2013 / NĐ - CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

+ Điều 21 Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71 / 2014 / QH13 và Nghị định số 12 / 2015 / NĐ - CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế.

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Mẫu số: 03 / BĐS - TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 92 / 2015 / TT - BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □

  1. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

    1. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [04] Họ và tên:

      ………………………………………………………………………………….

      [05] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_120 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_121 .png" height="27" width="92">

      [06] Số CMND(trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):

      ……………………………………..

      [06a] Ngày cấp:…………………… [06b] Nơi cấp:……………………………………..

      [07] Hộ chiếu(trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):……………………………

      [08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………………….......................

      [09] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_122 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_123 .png" height="27" width="92">

      [10] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [11] Quận/huyện: ................... [12] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [13] Điện thoại: ..................... [14] Fax: .......................... [15] Email: ......................

      [16] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………….................................................

      [17] Mã số thuế: image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_124 .png" height="27" width="303"> - image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_125 .png" height="27" width="92">

      [18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

      [19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: ................................................

      [21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .......................... [23] Email: ......................

      [24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................

      [25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: …………………………….. Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:………………....

      [26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………………..

      Số………………………..Ngày:………………………………………………………

      [27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:………………………….Nơi lập………………… Ngày lập:

      ……………………………….

      Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ................................................

    2. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [28] Họ và tên:

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_126 .png" height="46" width="303">

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_127 .png" height="46" width="92">

      ………………………………………………………………………………

      [29] Mã số thuế (nếu

      có): -

      [30] Số CMND / Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):……………………. [31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng) Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:……………………… Ngày lập:

      ………………………

      Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ..............................................

      image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_128 .png" height="109" width="32">

    3. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

      [33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở [34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước [35] Bất động sản khác

    4. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

      [36] Đất

      [36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:

      ……………………………………………………………….

      [36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): …………………………………………

      [36c] Loại đất, diện tích :

      Loại đất

      Diện tích

      Loại đất 1:.....

      …………..

      Loại đất 2:……

      ……

      ….

      [37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

      [38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

      [39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

      [39a] Cấp nhà:

      ……………………….……………………….……………………….…………

      [39b] Loại nhà:

      ……………………….……………………….……………………….…………

      [39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

      ……………………….……………………….………

      [39d] Nguồn gốc nhà

      Tự xây dựng

      [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

      Chuyển nhượng

      [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

      [39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

    5. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_129 .png" height="27" width="25">

    [40] Loại thu nhập

    [40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản


    image src="542_QD_BTC_2016_Vv_Cong_bo_TTHC_trong_linh_vuc_quan_ly_thue_thuoc_tham_quyen_giai_quyet_cua_BTC / Image_130 .png" height="27" width="25">

    [40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

    [41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………………………………………………………………

    ..

    [42] Thu nhập miễn thuế:………………………………………………………………….

    [43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[43]= ([41] - [42]) x 2%}:………………………………………………………………………….đồng

    [44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

    {[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng

    Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):


    STT


    Họ và tên

    Mã số thuế

    Tỷ lệ sở hữu (%)

    Số thuế phải nộp (đồng)

    Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

    1

    2

    VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

    -

    -

    Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

    Họ và tên: ………………… Chứng chỉ hành nghề số:......

    …,ngày......tháng ….....năm …....

    NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ

    HỮU (nếu có)) hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ