BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 414 / TB - KBNN

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2015


THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2015

  • Căn cứ Quyết định số 108 / 2009 / QĐ - TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

  • Căn cứ Thông tư số 128 / 2008 / TT - BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2015, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03 năm 2015 là 1 USD

= 21.458 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 03 năm 2015 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

  • Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

  • Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.



Nơi nhận:

  • VPQH, VPCP, VP CTN;

  • Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

  • VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

  • Tổng cục Thuế; (đã ký)

  • Tổng cục Hải quan;

  • NH PT VN;

  • Kiểm toán nhà nước;

  • KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

  • STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

  • Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

  • Lưu: VT; THPC.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

 PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC


Trần Kim Vân


(Kèm theo Thông báo số 414 / TB - KBNN ngày 27/2/2014 của Kho bạc Nhà nước)


TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ VND/

t

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

996


MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL


10


MZN

644

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

817

NAM TƯ

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

24.063

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

1.022

ALBANIA

LEK

17

ALL

172

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.805

BULGARIA

LEV

19

BGN

12.307

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

255

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80


SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)


22


RUB

352

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

11

RUMANI

LEU

24

RON

5.438

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

875

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.423

CHDCND TRIỀU TIÊN


NORTH KOREAN WON


27


KPW

165

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

21.458

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

211

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

2.460

ANH VÀ BẮC IRELAND


POUND STERLING


35


GBP

33.144

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.767

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.889

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22.611

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

9.688

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

180


BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO


42


PTE

95

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

30

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có thông báo mới như sau:

Ngoại ệ

image src="414_TB_KBNN_2015_Vv_Ty_gia_hach_toan_ngoai_te_thang_3_nam_2015 / Image_001 .png" height="3" width="159">


THÁI LAN

BAHT

45

THB

663

BRUNEI DARUSSALAM


BRUNEI DOLLAR


46


BND

15.814

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

7.379

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.557

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.808

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.225


LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC


51


LUF

470


ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR


52


AUD

16.778

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.187

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

15.817

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.942

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

227

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

100

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

18

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

15.815

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

11.015

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

470

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.230

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

9

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37


ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO


65


AOR

203


HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER


66


NLG

8.598

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

37

MYANMA

KYAT

68

MMK

21

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

2.812

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

105

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

14

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.060

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

24.031

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

8.575

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.187

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.432

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

487

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

5

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

56

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

347

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

161

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

276


INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.377

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ


SDR


86


SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

16.205

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

121

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

114

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.951

PANAMA

BALBOA

93

PAB

21.458


ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR


94


TWD

682

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.689

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

72.491

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG


100


RCN

21.458

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

9.688

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

375

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

21.458

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

56.919

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

10.748

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

10.783

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

8

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

5.428

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

186

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.128

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2.812

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

69

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

217

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

106

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.861

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.861

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

872

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

3.415

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

53.982

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

875

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

118

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR


125


SBD

171.390


ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4


ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR


127


ZWD

57

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

161

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

31


MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR


130


XCD

7.977

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

13.911

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR


132


XCD

7.977


SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR


133


XCD

7.977

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

42.257

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

45

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.055

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

30.308

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

116

HAITI

GOURDE

139

HTG

466

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

235

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.166

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

5.894

WALLIS & FUTUNA ISLANDS


CFP FRANC


143


XPF

203

FRENCH POLYNESIA


CFP FRANC


144


XPF

203

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

646

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR


146


XCD

7.977

USSR

RUP XO VIET

147

USR

352

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.230

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.520

SAMOA

TALA

150

WST

54.160

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

9

VANUATU

VATU

152

VUV

207

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

13.927

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

55.741

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.865

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)


FALKLAND ISLANDS POUND


156


FKP


13.848


GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR


157


XCD

7.977

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

44.025

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

7



CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\


160


CVE

223


NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER


161


ANG

12.262

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

650


CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR


163


KYD

26.168

UNITED ARAB EMIRATES


UAE DIRHAM


164


AED

5.842

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.405

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

50


CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO


167


CLF

35

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ


FRANC CONGOLAIS


168


CDF

24

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.435

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

504

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

203

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

35


COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR


173


NZD

16.205

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.834

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.635


ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR


176


XCD

7.977

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

203

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR


178


XCD

7.977

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

21.458

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

14

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.128

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

106

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.297

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.561

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.861


EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON


186


SVC

2.455

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.861

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.865

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE


DOBRA


190


STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.722

MEXICO

MEX.UNIDAD DE

192

MXV

1.432


INVERSIOR

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

347

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

107

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.128

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

6.609

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS


198


BAM

12.463


AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT


199


AZN

20.534

BOTSWANA

PULA

200

BWP

206.526


ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)


201


ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

43.980


DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR


203


XCD

7.977

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR


204


TTD

3.390

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

114

CỘNG HOÀ DOMINICANA


DOMINICAN PESO


206


DOP

480

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA


KINA


209


PGK

57.838

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

12

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

393


TANZANIA

TANZANIAN SHILLING


212


TZS

12

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

350

MALAWI

KWACHA

214

MWK

50