BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 10 / 2015 / TT - BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 06 tháng 03 năm 2015


THÔNG TƯ


QUY ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO 05 NGHỀ: LÂM NGHIỆP ĐÔ THỊ; KHUYẾN NÔNG LÂM; KỸ THUẬT RAU, HOA CÔNG NGHỆ CAO; PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH THỦY SẢN; KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG


Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;


Căn cứ Nghị định số 106 / 2012 / NĐ - CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


Căn cứ Quyết định số 58 / 2008 / QĐ - BLĐTBXH ngày 06 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;


Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,


Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Lâm nghiệp đô thị; Khuyến nông lâm; Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao; Phòng và chữa bệnh thủy sản; Kỹ thuật pha chế đồ uống như sau:


Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Lâm nghiệp đô thị; Khuyến nông lâm; Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao; Phòng và chữa bệnh thủy sản; Kỹ thuật pha chế đồ uống để áp dụng đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp công lập và tư thục có đăng ký hoạt động dạy nghề các nghề trên (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề) nhưng không bắt buộc áp dụng đối với cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài.


  1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Lâm nghiệp đô thị” được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.


  2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Khuyến nông lâm” được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

  3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao” được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.


  4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Phòng và chữa bệnh thủy sản” được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.


  5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kỹ thuật pha chế đồ uống” được quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.


Điều 2. Căn cứ quy định tại Thông tư này, hiệu trưởng các trường có đăng ký hoạt động dạy nghề các nghề trên tổ chức xây dựng, thẩm định, duyệt chương trình dạy nghề của trường.


Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2015.


Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề được quy định tại Thông tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.



Nơi nhận:

  • Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

  • Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các UB của QH;

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Văn phòng Tổng Bí thư;

  • Toà án nhân dân tối cao;

  • Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

  • Kiểm toán nhà nước;

  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

  • Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

  • HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

  • Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;

  • Công báo;

  • Website Chính phủ;

  • Website Bộ LĐTBXH;

  • Lưu VT, TCDN (20 b).

KT. BỘ TRƯỞNG

 THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Thanh Hòa

PHỤ LỤC 01


CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ LÂM NGHIỆP ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


A - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ


Tên nghề: Lâm nghiệp đô thị Mã nghề: 40620204

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề


Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 35


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề


  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


    1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


      - Kiến thức:


      + Trình bày được các khái niệm về: Thực vật đô thị, đất và phân bón, sinh thái và môi trường đô thị, đo đạc, khí tượng học;


      + Trình bày được các khái niệm về: Xây dựng vườn ươm, tổ chức sản xuất, nhân giống cây trồng, trồng và chăm sóc một số loài cây bóng mát, cây trang trí, cây hoa và cỏ đô thị, xử lý sự cố cây đô thị, kỹ thuật chặt hạ cây gỗ đô thị;


      + Trình bày được các nguyên tắc đảm bảo an toàn và vệ sinh trong lao động;


      + Mô tả được cấu tạo hình thái của 50 - 60 loài cây xanh đô thị thường gặp;


      + Liệt kê được tên của 80 - 100 loài thực vật trong phân loại cây trồng đô thị;


      + Trình bày được một số chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về lâm nghiệp đô thị và bảo vệ môi trường.

      • Kỹ năng:


        + Tính toán chi phí, vốn sản xuất để thực hiện lập kế hoạch kinh doanh;


        + Xây dựng được vườn ươm và lập được kế hoạch sản xuất cho một vườn ươm;


        + Nhân giống cây trồng đô thị thành thạo bằng các phương pháp như: Tạo cây bằng hạt, giâm, chiết, ghép, tách chồi;


        + Thực hiện các công việc trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại, xử lý sự cố cây đô thị, chặt hạ cây gỗ đô thị;


        + Sử dụng được một số phần mềm tin học ứng dụng;


        + Sử dụng được một số dụng cụ và máy chuyên dụng của lĩnh vực lâm nghiệp đô thị;


        + Trồng và chăm sóc được một số cây cảnh, tạo và xây dựng được non bộ;


        + Nhận biết được 80 - 100 loài cây trồng chủ yếu trong lâm nghiệp đô thị như: Cây xanh đường phố, công viên, hoa viên, quảng trường;


        + Nhận biết được các loài sâu, bệnh hại và đưa ra các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại các loài cây trồng đô thị;


        + Chia sẻ được kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm để nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;


        + Thu thập được số liệu, phân tích, viết và trình bày báo cáo.


    2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng


      • Chính trị, đạo đức:


      + Có hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống của dân tộc, giai cấp công nhân Việt Nam vào quá trình rèn luyện bản thân để trở thành người lao động mới có phẩm chất chính trị, có đạo đức và năng lực hoàn thành nhiệm vụ, góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước;


      + Có hiểu biết về phòng, chống tham nhũng; nguyên nhân, hậu quả của tham nhũng; ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác phòng, chống tham nhũng; trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống tham nhũng;


      + Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

      + Thể hiện ý thức tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.


      • Thể chất và quốc phòng:


        + Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;


        + Trình bày được những nội dung chính về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;


        + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng và An ninh, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.


    3. Cơ hội việc làm


      Sau khi tốt nghiệp, học sinh làm việc tại:


      + Các cơ quan quản lý đô thị phường (xã), quận (huyện);


      + Các công ty thi công công trình về cảnh quan đô thị;


      + Làm công việc kỹ thuật về cây xanh, hoa viên tại các công ty đô thị và môi trường, hoa viên và giám sát các công trình trồng hoa, cây cảnh, cây xanh đường phố và đô thị;


      + Các cơ quan lâm nghiệp liên quan đến cảnh quan đô thị;


      + Các vườn ươm cây nông lâm nghiệp và cây xanh đô thị, các khu bảo tồn di tích lịch sử, các ban quản lý các khu công nghiệp, các đơn vị sản xuất kinh doanh;


      + Tự tạo việc làm cho mình theo nghề đã học.


  2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


    1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu


      • Thời gian khóa học : 02 năm


      • Thời gian học tập : 90 tuần


      • Thời gian thực học tối thiểu : 2550 giờ


      • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (trong đó thi tốt nghiệp 30 giờ)

    2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu


      • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ


      • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ


        + Thời gian học bắt buộc: 1800 giờ; Thời gian học tự chọn: 540 giờ


        + Thời gian học lý thuyết: 652 giờ; Thời gian học thực hành:1688 giờ


    3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:

      1020 giờ


      (Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)


  3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun

    Thời gian đào tạo (giờ)

    Tổng số

    Trong đó

    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    I

    Các môn học chung

    210

    107

    86

    17

    MH 01

    Chính trị

    30

    22

    6

    2

    MH 02

    Pháp luật

    15

    11

    3

    1

    MH 03

    Giáo dục thể chất

    30

    3

    24

    3

    MH 04

    Giáo dục quốc phòng và An ninh

    45

    28

    13

    4

    MH 05

    Tin học

    30

    13

    15

    2

    MH 06

    Ngoại ngữ (Anh văn)

    60

    30

    25

    5

    II

    Các môn học, mô đun đào tạo nghề

    1800

    473

    1218

    109

    II.1

    Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

    400

    212

    160

    28

    MH 07

    An toàn lao động

    30

    17

    10

    3

    MH 08

    Thực vật - Cây trồng đô thị

    60

    30

    26

    4

    MH 09

    Đất và phân bón

    50

    24

    22

    4

    MH 10

    Khí tượng học

    45

    24

    18

    3


    MH 11

    Sinh thái môi trường đô thị

    45

    24

    18

    3

    MH 12

    Bảo vệ thực vật

    80

    41

    34

    5

    MH 13

    Pháp luật và chính sách cây xanh đô thị

    45

    28

    14

    3

    MH 14

    Tổ chức sản xuất kinh doanh

    45

    24

    18

    3

    II.2

    Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

    1400

    261

    1058

    81

    MĐ 15

    Đo đạc

    90

    21

    64

    5

    MĐ 16

    Cây trồng cảnh quan đô thị

    75

    22

    48

    5

    MĐ 17

    Tin học ứng dụng

    80

    19

    56

    5

    MĐ 18

    Xây dựng vườn ươm

    45

    12

    30

    3

    MĐ 19

    Nhân giống cây trồng đô thị

    120

    22

    90

    8

    MĐ 20

    Phòng trừ sâu, bệnh hại cây xanh đô thị

    75

    18

    52

    5

    MĐ 21

    Trồng cây bóng mát đô thị

    100

    22

    72

    6

    MĐ 22

    Trồng cây trang trí

    80

    19

    56

    5

    MĐ 23

    Trồng cây cảnh - non bộ

    90

    21

    64

    5

    MĐ 24

    Quản lý cây xanh đô thị

    75

    18

    52

    5

    MĐ 25

    Vận hành máy chuyên dụng

    75

    18

    52

    5

    MĐ 26

    Xử lý sự cố cây bóng mát

    60

    15

    42

    3

    MĐ 27

    Kỹ thuật chặt hạ cây gỗ đô thị

    75

    18

    52

    5

    MĐ 28

    Thực tập tốt nghiệp

    360

    16

    328

    16

    Tổng cộng

    2250

    693

    1418

    139

  4. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


  5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


  1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


    1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


      Mã MH,

      Tên môn học, mô đun tự chọn

      Thời gian đào tạo (giờ)

      Tổng số

      Trong đó


      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      MH 29

      Vi sinh vật đại cương

      50

      25

      22

      3

      MH 30

      Kỹ năng tìm việc làm

      40

      15

      22

      3

      MĐ 31

      Thiết kế cảnh quan cây xanh đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 32

      Thiết kế không gian xanh đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 33

      Trồng rừng đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 34

      Trồng và chăm sóc hoa phong lan

      90

      21

      64

      5

      MĐ 35

      Trồng và chăm sóc thảm cỏ

      90

      21

      64

      5

      MĐ 36

      Nuôi động vật hoang dã

      90

      21

      64

      5

      MĐ 37

      Trồng cây thủy sinh

      90

      21

      64

      5

    2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


      • Ngoài các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục III, các cơ sở dạy nghề có thể tự xây dựng các môn học, mô đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương trình khung.


      • Thời gian dành cho các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được thiết kế sao cho tổng thời gian của các môn học / mô đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc bằng hoặc lớn hơn thời gian thực học tối thiểu đã quy định.


      • Có thể lựa chọn 7 trong số 9 môn học, mô đun có trong danh mục môn học, mô đun tự chọn ở trên để áp dụng và xây dựng đề cương chi tiết chương trình đào tạo, ví dụ có thể lựa chọn như sau:



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun tự chọn

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó


      Lý thuyết

      Thực hành


      Kiểm tra

      MH 29

      Vi sinh vật đại cương

      50

      25

      22

      3

      MH 30

      Kỹ năng tìm việc làm

      40

      15

      22

      3

      MĐ 31

      Thiết kế cảnh quan cây xanh đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 32

      Thiết kế không gian xanh đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 33

      Trồng rừng đô thị

      90

      21

      64

      5

      MĐ 34

      Trồng và chăm sóc hoa phong lan

      90

      21

      64

      5

      MĐ 35

      Trồng và chăm sóc thảm cỏ

      90

      21

      64

      5


      image src="10_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_khung_trinh_do_TCN_CDN_cho_05_nghe / Image_001 .png" height="29" width="617">

      Tổng cộng 540 145 364 31

      (Có nội dung chi tiết kèm theo)

  2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


    Số TT

    Môn thi

    Hình thức thi

    Thời gian thi

    1

    Chính trị

    Viết

    Không quá 120 phút

    2

    Văn hóa trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở

    Viết, trắc nghiệm

    Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

    3

    Kiến thức, kỹ năng nghề:


    - Lý thuyết nghề


    Viết Vấn đáp


    Không quá 180 phút


    Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / học sinh)

    - Thực hành nghề


    * Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết và thực hành)

    Bài thi thực hành


    Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành

    Không quá 12 giờ Không quá 12 giờ

  3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện


    • Để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạy nghề có thể bố trí cho học sinh tham quan, học tập tại một số công ty, doanh nghiệp liên quan đến ngành lâm nghiệp, cảnh quan đô thị.


    • Ðể giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho học sinh tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương.


    • Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp.


      Số TT

      Nội dung

      Thời gian

      1

      Thể dục, thể thao

      5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

      2

      Văn hóa, văn nghệ


      Sinh hoạt tập thể đoàn, khoa chuyên môn

      Ngoài giờ học hàng ngày


      19 giờ đến 20 giờ (một buổi / tuần)


      Qua các phương tiện thông tin đại chúng: Xem ti vi, nghe đài…

      3

      Hoạt động thư viện


      Học sinh có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu nếu không có giờ lên lớp

      Tất cả các ngày làm việc trong tuần

      4

      Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

      Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các ngày lễ hoặc tối thứ bảy, chủ nhật các tuần.

      5

      Tham quan, dã ngoại

      Mỗi học kỳ 1 lần

  4. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.


  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ


    Tên nghề: Lâm nghiệp đô thị Mã nghề: 50620204

    Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề


    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


    Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 40


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

  • Kiến thức:


+ Trình bày được các khái niệm về: Thực vật đô thị, đất và phân bón, sinh thái và môi trường đô thị, đo đạc, khí tượng học, nguyên lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình, xây dựng và quản lý dự án;


+ Trình bày được các phương án thiết kế không gian xanh đô thị, cảnh quan cây xanh đô thị;


+ Trình bày được khái niệm xây dựng vườn ươm, tổ chức sản xuất, nhân giống cây trồng, trồng và chăm sóc một số loài cây bóng mát, cây trang trí, cây hoa và cỏ đô thị, xử lý sự cố cây đô thị, kỹ thuật chặt hạ cây gỗ đô thị;


+ Trình bày được các nguyên tắc đảm bảo an toàn và vệ sinh trong lao động;


+ Mô tả được cấu tạo hình thái của 80 - 100 loài cây trồng đô thị thường gặp;


+ Liệt kê được tên 100 - 120 loài thực vật trong phân loại cây trồng đô thị;


+ Nắm được một số chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về lâm nghiệp đô thị và bảo vệ môi trường;


  • Kỹ năng:


    + Khảo sát, thiết kế và tổ chức thi công được một số công trình cây xanh đô thị;


    + Thiết kế được các công trình cây xanh đô thị như: trồng cây đường phố, hoa viên, công viên;


    + Tính toán được chi phí, vốn sản xuất để thực hiện lập kế hoạch kinh doanh;


    + Lựa chọn được các loại vật liệu để xây dựng non bộ và cảnh quan khác;


    + Xây dựng được vườn ươm và lập được kế hoạch sản xuất cho một vườn ươm;


    + Nhân giống cây trồng đô thị thành thạo bằng các phương pháp như: Tạo cây bằng hạt, giâm, chiết, ghép, tách chồi;


    + Thực hiện thành thạo các công việc trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại, xử lý sự cố cây đô thị, chặt hạ cây đô thị;


    + Sử dụng được một số phần mềm tin học ứng dụng để vẽ đồ họa, vẽ mỹ thuật và thiết kế các công trình đô thị;


    + Sử dụng được một số dụng cụ và máy chuyên dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp đô thị;


    + Trồng và chăm sóc được một số cây cảnh, tạo và xây dựng được non bộ;

    + Nhận biết được 100 - 120 loài cây trồng chủ yếu trong phát triển lâm nghiệp đô thị như: cây xanh đường phố, công viên, hoa viên, quảng trường;


    + Nhận biết và phân biệt được các loài sâu, bệnh hại và đưa ra các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại các loài cây trồng đô thị.


    + Chia sẻ được kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm để nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;


    + Thu thập được số liệu, phân tích, viết và trình bày báo cáo.


      1. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Có hiểu biết về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống của dân tộc, giai cấp công nhân Việt Nam vào quá trình rèn luyện bản thân để trở thành người lao động mới có phẩm chất chính trị, có đạo đức và năng lực hoàn thành nhiệm vụ;


+ Có hiểu biết về phòng, chống tham nhũng; nguyên nhân, hậu quả của tham nhũng; ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác phòng, chống tham nhũng; trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống tham nhũng;


+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;


+ Tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.


  • Thể chất và quốc phòng:


    + Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;


    + Trình bày được những nội dung chính về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;


    + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng và An ninh, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.


      1. Cơ hội việc làm


        Sau khi tốt nghiệp cao đẳng nghề Lâm nghiệp đô thị, sinh viên làm việc tại:

        + Các cơ quan quy hoạch và quản lý đô thị phường (xã), quận (huyện), các cơ sở tư vấn về qui hoạch kiến trúc đô thị;


        + Các công ty thiết kế, hoặc thi công công trình về cảnh quan đô thị;


        + Làm công việc kỹ thuật về cây xanh, hoa viên tại các công ty đô thị và môi trường, hoa viên kiến trúc, và giám sát các công trình trồng hoa, cây cảnh, cây bóng mát đô thị;


        + Các cơ quan lâm nghiệp liên quan đến cảnh quan đô thị;


        + Các công ty tư vấn và thiết kế cảnh quan đô thị;


        + Các vườn ươm cây nông lâm nghiệp và cây xanh đô thị, các khu bảo tồn di tích lịch sử, các ban quản lý các khu công nghiệp, các đơn vị sản xuất kinh doanh;


        + Tự tạo việc làm cho bản thân theo nghề đã học.


    1. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian khóa học: 3 năm


  • Thời gian học tập: 131 tuần


  • Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (trong đó thi tốt nghiệp là 35 giờ)


      1. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ


    + Thời gian học bắt buộc: 2600 giờ; Thời gian học tự chọn: 700 giờ


    + Thời gian học lý thuyết: 1120 giờ; Thời gian học thực hành: 2180 giờ


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN


      MH,MĐ


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)

      Tổng số

      Trong đó



      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      450

      221

      199

      30

      MH 01

      Chính trị

      90

      60

      24

      6

      MH 02

      Pháp luật

      30

      22

      6

      2

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      60

      4

      52

      4

      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      75

      58

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      75

      17

      54

      4

      MH 06

      Tiếng Anh

      120

      60

      50

      10

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      2600

      848

      1610

      142

      II.1

      Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

      570

      337

      198

      35

      MH 07

      An toàn lao động

      45

      32

      10

      3

      MH 08

      Thực vật - Cây trồng đô thị

      90

      51

      34

      5

      MH 09

      Đất và phân bón

      60

      30

      26

      4

      MH 10

      Khí tượng học

      45

      28

      14

      3

      MH 11

      Sinh thái môi trường đô thị

      60

      38

      18

      4

      MH 12

      Bảo vệ thực vật

      120

      76

      38

      6

      MH 13

      Vật liệu cảnh quan đô thị

      60

      30

      26

      4

      MH 14

      Pháp luật và chính sách cây xanh đô thị

      45

      28

      14

      3

      MH 15

      Tổ chức sản xuất kinh doanh

      45

      24

      18

      3

      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      2030

      511

      1412

      107

      MĐ 16

      Đo đạc

      120

      42

      72

      6

      MĐ 17

      Cây trồng cảnh quan đô thị

      100

      38

      56

      6

      MĐ 18

      Tin học ứng dụng

      120

      34

      80

      6

      MĐ 19

      Quy hoạch cảnh quan đô thị

      75

      26

      44

      5

      MĐ 20

      Thiết kế cảnh quan cây xanh đô thị

      90

      25

      60

      5

      MĐ 21

      Thiết kế không gian xanh đô thị

      120

      34

      80

      6

      MĐ 22

      Xây dựng vườn ươm

      45

      12

      30

      3

      MĐ 23

      Nhân giống cây trồng đô thị

      180

      45

      126

      9

      MĐ 24

      Phòng trừ sâu, bệnh hại cây xanh đô thị

      90

      25

      60

      5

      MĐ 25

      Trồng cây bóng mát đô thị

      140

      45

      88

      7


      MĐ 26

      Trồng cây trang trí

      120

      30

      84

      6

      MĐ 27

      Trồng cây cảnh - non bộ

      100

      30

      64

      6

      MĐ 28

      Quản lý cây xanh đô thị

      90

      25

      60

      5

      MĐ 29

      Vận hành máy chuyên dụng

      120

      34

      80

      6

      MĐ 30

      Xử lý sự cố cây bóng mát

      90

      25

      60

      5

      MĐ 31

      Kỹ thuật chặt hạ cây gỗ đô thị

      90

      25

      60

      5

      MĐ 32

      Thực tập tốt nghiệp

      340

      16

      308

      16

      Tổng cộng

      3050

      1068

      1810

      172

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


      (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


      1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


        1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


          Mã MH,

          Tên môn học, mô đun tự chọn

          Thời gian đào tạo (giờ)

          Tổng số

          Trong đó

          Lý thuyết

          Thực hành

          Kiểm tra

          MĐ 33

          Vi nhân giống cây trồng

          120

          34

          80

          6

          MĐ 34

          Trồng rừng đô thị

          120

          34

          80

          6

          MH 35

          Vi sinh vật đại cương

          60

          35

          22

          3

          MH 36

          Kỹ năng tìm việc làm

          40

          15

          22

          3

          MĐ 37

          Trồng và chăm sóc hoa phong lan

          90

          25

          60

          5

          MĐ 38

          Trồng và chăm sóc thảm cỏ

          90

          25

          60

          5

          MĐ 39

          Nuôi động vật hoang dã

          90

          25

          60

          5

          MĐ 40

          Trồng cây thủy sinh

          90

          25

          60

          5

          MĐ 41

          Quy hoạch du lịch sinh thái

          90

          25

          60

          5

          MĐ 42

          Xây dựng và quản lý dự án

          90

          25

          60

          5

        2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học / mô đun đào tạo nghề tự chọn

  • Ngoài các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục III, các cơ sở dạy nghề có thể tự xây dựng các môn học, mô đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương trình khung.


  • Thời gian dành cho các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được thiết kế sao cho tổng thời gian của các môn học / mô đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc bằng hoặc lớn hơn thời gian thực học tối thiểu đã quy định.


  • Lựa chọn 8 trong số 10 môn học, mô đun có trong danh mục môn học, mô đun tự chọn ở trên để áp dụng và xây dựng đề cương chi tiết chương trình đào tạo, ví dụ có thể lựa chọn như sau:



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun tự chọn

    Thời gian đào tạo (giờ)


    Tổng số

    Trong đó


    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    MĐ 33

    Vi nhân giống cây trồng

    120

    34

    80

    6

    MĐ 34

    Trồng rừng đô thị

    120

    34

    80

    6

    MH 35

    Vi sinh vật đại cương

    60

    35

    22

    3

    MH 36

    Kỹ năng tìm việc làm

    40

    15

    22

    3

    MĐ 37

    Trồng và chăm sóc hoa phong lan

    90

    25

    60

    5

    MĐ 38

    Trồng và chăm sóc thảm cỏ

    90

    25

    60

    5

    MĐ 39

    Nuôi động vật hoang dã

    90

    25

    60

    5

    MĐ 40

    Trồng cây thủy sinh

    90

    25

    60

    5

    Tổng cộng

    700

    218

    444

    38

    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


      1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


        TT

        Môn thi

        Hình thức thi

        Thời gian thi

        1

        Chính trị

        Viết

        Không quá 120 phút

        2

        Kiến thức, kỹ năng nghề:


        - Lý thuyết nghề


        Viết Vấn đáp


        Không quá 180 phút


        Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / sinh viên)


        image src="10_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_khung_trinh_do_TCN_CDN_cho_05_nghe / Image_002 .png" height="84" width="617">

        - Thực hành nghề


        * Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết và thực hành)

        Bài thi thực hành


        Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành

        Không quá 24 giờ Không quá 24 giờ

      2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạy nghề có thể bố trí cho sinh viên tham quan, học tập tại một số công ty, doanh nghiệp liên quan đến ngành lâm nghiệp, cảnh quan đô thị.


  • Ðể giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương.


  • Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp.


    TT

    Nội dung

    Thời gian

    1

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    2

    Văn hóa, văn nghệ:


    Sinh hoạt tập thể đoàn, khoa chuyên môn


    Qua các phương tiện thông tin đại chúng: Xem ti vi, nghe đài…

    Ngoài giờ học hàng ngày


    19 giờ đến 20 giờ (một buổi / tuần)

    3

    Hoạt động thư viện


    Sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu nếu không có giờ lên lớp

    Tất cả các ngày làm việc trong tuần:


    Nghiên cứu bổ sung các kiến thức chuyên môn;


    Tìm kiếm thông tin nghề nghiệp trên Internet.

    4

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các ngày lễ hoặc tối thứ bảy, chủ nhật các tuần.

    5

    Tham quan, dã ngoại

    Mỗi học kỳ 1 lần

      1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    PHỤ LỤC 02


    CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ KHUYẾN NÔNG LÂM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 10 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


    A - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ


    Tên nghề: Khuyến nông lâm Mã nghề: 40620107

    Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề


    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


    (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


    Số lượng môn học mô đun đào tạo: 32


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Nắm được một số chính sách của Đảng và Nhà nước về phát triển nông lâm nghiệp;


+ Trình bày được các bước lập kế hoạch khuyến nông, kế hoạch tổ chức hội thảo, hội nghị khuyến nông;

+ Trình bày được các phương pháp khuyến nông, các phương pháp đánh giá thôn bản có sự tham gia của người dân, các bước lập kế hoạch phát triển thôn bản;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật nhân giống cây trồng;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ dịch hại trên cây lâm nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp;


+ Trình bày được một số kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị một số bệnh ở gia súc, gia cầm;


+ Trình bày được những quy định về an toàn lao động, chế độ bảo hộ lao động công nhân ngành nông lâm nghiệp, biện pháp sơ cứu một số tai nạn thường gặp trong sản xuất nông lâm nghiệp;


+ Trình bày được một số kỹ thuật cơ bản để bảo vệ môi trường và các phương pháp quản lý bảo vệ môi trường.


  • Kỹ năng:


    + Lựa chọn được một số phương pháp tiếp cận, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật, lập kế hoạch, đánh giá trong khuyến nông lâm;


    + Sử dụng được một số phương pháp đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia của người dân để lập kế hoạch khuyến nông lâm và phát triển thôn bản;


    + Tổ chức được các cuộc họp dân, phối hợp tổ chức được các lớp tập huấn cấp thôn bản và thực hiện chuyển giao tiến bộ kỹ thuật mới đến người dân;


    + Thực hiện được các hoạt động truyền thông trong khuyến nông;


    + Tạo lập, chia sẻ thông tin phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn xuất phát từ nhu cầu của người dân;


    + Thực hiện được công việc thiết kế, xây dựng, giám sát, đánh giá trình diễn;


    + Nhân giống được một số loài cây lâm nghiệp, cây ăn quả, cây công nghiệp, bằng phương pháp chiết, ghép, giâm hom, gieo hạt, phù hợp với thực tế ở địa phương;


    + Trồng được một số loài cây lâm nghiệp, cây công nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây rau đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thực hành nghề;


    + Chăn nuôi được một số loài gia súc, gia cầm phù hợp trong điều kiện thực tế tại địa phương.


      1. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:

+ Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;


+ Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát triển kinh tế - xã hội;


+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;


Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;


Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;


+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.


+ Có hiểu biết cơ bản về phòng, chống tham nhũng; có trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống tham nhũng.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;


    Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;


    Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;


    + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.


      1. Cơ hội việc làm


        Sau khi tốt nghiệp trình độ Trung cấp nghề Khuyến nông lâm, học sinh sẽ làm việc trong hệ thống khuyến nông nhà nước và các tổ chức khác (viện trường, hội, hợp tác xã …); làm việc tại các cơ sở, cơ quan chuyên ngành nông nghiệp, khuyến nông lâm như trạm khuyến nông, khuyến nông viên thôn xã hoặc chi hội nông dân, chi hội phụ nữ và tổ chức hoạt động sản xuất dịch vụ nông lâm nghiệp tại nông hộ, trang trại.


    1. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian của khóa học: 1,5 năm


  • Thời gian học tập: 68 tuần


  • Thời gian thực học tối thiểu: 2220 giờ

  • Thời gian ôn, kiểm tra hết mô đun, môn học và thi tốt nghiệp: 186 giờ (Trong đó, ôn và thi tốt nghiệp: 80 giờ)


      1. Phân bố thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2010 giờ


    + Thời gian học bắt buộc: 1590 giờ; Thời gian học tự chọn: 420 giờ


    + Thời gian học lý thuyết: 607 giờ; Thời gian học thực hành: 1403 giờ


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó

      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      210

      107

      86

      17

      MH 01

      Chính trị

      30

      22

      6

      2

      MH 02

      Pháp luật

      15

      11

      3

      1

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      30

      3

      24

      3

      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      45

      28

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      30

      13

      15

      2

      MH 06

      Ngoại ngữ (Anh văn)

      60

      30

      25

      5

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      1590

      484

      1039

      67

      II.1

      Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

      405

      146

      237

      22

      MH 07

      An toàn lao động

      30

      10

      18

      2

      MH 08

      Bảo vệ môi trường

      45

      20

      22

      3

      MH 09

      Đất và phân bón

      60

      20

      37

      3

      MĐ 10

      Nông lâm kết hợp

      60

      20

      36

      4

      MĐ 11

      Nhân giống cây trồng

      90

      20

      66

      4

      MH 12

      Khuyến nông đại cương

      60

      20

      37

      3

      MH 13

      Chính sách phát triển nông lâm nghiệp

      60

      36

      21

      3


      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      1185

      338

      802

      45

      MĐ 14

      Lập kế hoạch khuyến nông

      90

      24

      62

      4

      MĐ 15

      Đào tạo tập huấn

      90

      26

      60

      4

      MĐ 16

      Tổ chức hội họp khuyến nông

      90

      26

      60

      4

      MĐ 17

      Xây dựng mô hình trình diễn

      90

      24

      62

      4

      MĐ 18

      Truyền thông khuyến nông

      60

      22

      35

      3

      MĐ 19

      Trồng cây lâm nghiệp

      75

      22

      49

      4

      MĐ 20

      Trồng cây lương thực

      75

      20

      51

      4

      MĐ 21

      Trồng cây ăn quả

      60

      16

      41

      3

      MĐ 22

      Trồng cây công nghiệp

      75

      16

      55

      4

      MĐ 23

      Trồng cây rau

      60

      16

      41

      3

      MĐ 24

      Chăn nuôi gia súc gia cầm

      120

      40

      76

      4

      MĐ 25

      Nuôi ong mật

      90

      26

      60

      4

      MĐ 26

      Thực tập tốt nghiệp

      210

      60

      150

      0

      Tổng cộng

      1800

      590

      1126

      84

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


      (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


    1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


      1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn



        Mã MH,


        Tên môn học, mô đun tự chọn

        Thời gian đào tạo (giờ)


        Tổng số

        Trong đó

        thuyết

        Thực

        hành

        Kiểm

        tra

        MĐ 27

        Trồng nấm

        90

        25

        61

        4

        MĐ 28

        Trồng hoa, cây cảnh

        60

        16

        41

        3

        MĐ 29

        Công nghệ sau thu hoạch

        60

        16

        41

        3

        MĐ 30

        Nuôi trồng thủy sản

        90

        24

        62

        4


        MH 31

        Quản lý dịch hại tổng hợp

        75

        23

        48

        4

        MĐ 32

        Tìm kiếm việc làm khởi nghiệp kinh doanh

        60

        24

        32

        4

        MĐ 33

        Quản lý sản xuất kinh doanh nông lâm nghiệp

        60

        24

        33

        3

        MH 34

        Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả

        60

        19

        38

        3

        MĐ 35

        Trồng cây đặc sản

        75

        20

        51

        4

        MĐ 36

        Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi

        60

        24

        33

        3

      2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


  • Thời gian, nội dung của các môn học đào tạo nghề tự chọn do Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc có thể tham khảo, điều chỉnh từ các môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này trên cơ sở đảm bảo mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù riêng của ngành nghề và của vùng, miền từng địa phương.


  • Nếu Cơ sở dạy nghề không chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọn đề nghị trong chương trình khung này thì tiến hành xây dựng đề cương chi tiết từng bài học/ từng chương cụ thể theo mẫu ở mục III, sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn cho Cơ sở của mình.


  • Chọn các môn học, mô đun sao cho đảm bảo thời gian thực học tối thiểu theo quy định trong chương trình khung.


  • Để xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn, các trường cần căn cứ vào đặc thù về nhu cầu nguồn nhân lực của vùng miền và điều kiện cụ thể của trường như:


+ Nhu cầu của người học và nhu cầu của các doanh nghiệp;


+ Trình độ đội ngũ giáo viên;


+ Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học.


  • Các cơ sở dạy nghề có thể tham khảo 06 môn học, mô đun tự chọn như trong bảng sau:



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun tự chọn

    Thời gian đào tạo (giờ)


    Tổng số

    Trong đó


    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    MĐ 27

    Trồng nấm

    75

    20

    51

    4

    MĐ 28

    Trồng hoa, cây cảnh

    60

    16

    41

    3

    MĐ 29

    Công nghệ sau thu hoạch

    60

    16

    41

    3


    MĐ 30

    Nuôi trồng thủy sản

    90

    24

    62

    4

    MH 31

    Quản lý dịch hại tổng hợp

    75

    23

    48

    4

    MĐ 32

    Tìm kiếm việc làm khởi nghiệp kinh doanh

    60

    24

    32

    4

    Tổng cộng

    420

    123

    275

    22

    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


      Số

      TT

      Môn thi

      Hình thức thi

      Thời gian thi

      1

      Chính trị

      Viết

      Không quá 120 phút

      2

      Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở

      Viết, trắc nghiệm

      Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

      3

      Kiến thức kỹ năng nghề

      - Lý thuyết

      Viết Vấn đáp

      Không quá 180 phút


      Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / học sinh)

      Trắc nghiệm

      Không quá 60 phút

      - Thực hành nghề

      Bài thi thực hành

      Không quá 12 giờ

      * Mô đun tốt nghiệp (Tích hợp lý thuyết với thực hành)

      Bài thi lý thuyết và thực hành

      Không quá 12 giờ

    2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang học, các trường tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khoá.


  • Thời gian hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp:


    STT

    Nội dung

    Thời gian

    1


    Sau khi nhập học

    • Chính trị đầu khóa

    • Phổ biến các qui chế đào tạo nghề, nội qui


    của trường và lớp học


    - Phân lớp, làm quen với giáo viên chủ nhiệm

    2

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    3

    Văn hóa, văn nghệ





    4

    Hoạt động thư viện


    Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu


    Vào tất cả các ngày làm việc trong tuần

    5

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật

    6

    Đi thực tế

    Theo thời gian bố trí của giáo viên và theo yêu cầu của môn học, mô đun

    • Qua các phương tiện thông tin đại chúng

    • Sinh hoạt tập thể

    • Vào ngoài giờ học hàng ngày

    • 19 giờ đến 21 giờ vào một buổi trong tuần

    1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.


  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ


    Tên nghề: Khuyến nông lâm Mã nghề: 50620107

    Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 36

    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Nắm được một số chính sách của Đảng và Nhà nước về phát triển nông lâm nghiệp;


+ Trình bày được những kiến thức đại cương về khuyến nông;


+ Trình bày được các hoạt động lập kế hoạch khuyến nông, phát triển mạng lưới khuyến nông, tổ chức hội thảo hội nghị khuyến nông, trình diễn và đào tạo tập huấn;


+ Trình bày được các phương pháp khuyến nông, các phương pháp đánh giá nông thôn có sự tham gia của người dân, các bước lập kế hoạch phát triển nông thôn;


+ Phân tích được các phương pháp giám sát, tổng hợp và đánh giá hoạt động khuyến nông;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật nhân giống cây trồng;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ dịch hại trên cây lâm nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây rau;


+ Trình bày được một số kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị một số bệnh ở gia súc, gia cầm;


+ Trình bày được những quy định về an toàn lao động, chế độ bảo hộ lao động công nhân ngành nông lâm nghiệp, biện pháp sơ cứu một số tai nạn thường gặp trong sản xuất nông lâm nghiệp.


+ Trình bày được một số kỹ thuật cơ bản để bảo vệ môi trường và các phương pháp quản lý bảo vệ môi trường;


  • Kỹ năng:


    + Lựa chọn được các phương pháp khuyến nông, các phương pháp đánh giá nông thôn có sự tham gia của người dân; lập được kế hoạch phát triển nông thôn;


    + Lựa chọn và thực hiện được phương pháp tiếp cận phù hợp; chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật; lập được kế hoạch đánh giá trong khuyến nông lâm;


    + Tổ chức được các cuộc họp dân, các lớp tập huấn cho người dân;

    + Giám sát, đánh giá và viết được các báo cáo về hoạt động khuyến nông;


    + Thực hiện được công việc thiết kế, xây dựng, giám sát, đánh giá mô hình trình diễn;


    + Thực hiện được các hoạt động truyền thông trong khuyến nông;


    + Nhân giống được một số loài cây lâm nghiệp, cây ăn quả, cây công nghiệp, bằng phương pháp chiết, ghép, giâm hom, gieo hạt, phù hợp với thực tế ở địa phương;


    + Thành thạo công việc trồng một số loài cây lâm nghiệp, cây công nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây rau đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thực hành nghề;


    + Thực hiện được các bước tổ chức, chỉ đạo sản xuất các loại cây trồng trong hợp tác xã, trang trại, và nông hộ;


    + Chăn nuôi và phòng trị bệnh được cho một số loài gia súc, gia cầm phù hợp với điều kiện địa phương;


    + Ứng dụng được tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông lâm nghiệp và vận động được người dân cùng tham gia;


    + Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chuyên môn cho các cán bộ có chuyên môn thấp hơn, hoặc nông dân.


      1. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;


+ Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát triển kinh tế - xã hội;


+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;


Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;


+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc;

+ Có hiểu biết về phòng, chống tham nhũng; nguyên nhân, hậu quả của tham nhũng; ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác phòng, chống tham nhũng; trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống tham nhũng.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;


    Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;


    Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;


    + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.


      1. Cơ hội việc làm:


        Sau khi tốt nghiệp trình độ Cao đẳng nghề Khuyến nông lâm, sinh viên làm việc tại các cơ sở, cơ quan chuyên ngành nông nghiệp, khuyến nông lâm như trạm khuyến nông, khuyến nông viên thôn xã hoặc chi hội nông dân, chi hội phụ nữ và tổ chức hoạt động sản xuất dịch vụ nông lâm nghiệp tại nông hộ, trang trại.


    1. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học


  • Thời gian khóa học: 2,5 năm


  • Thời gian học tập: 115 tuần


  • Thời gian thực học: 3390 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết mô đun, môn học và thi tốt nghiệp: 223 giờ (Trong đó, ôn và thi tốt nghiệp: 80 giờ)

      1. Phân bố thời gian thực học


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2940 giờ


    + Thời gian học bắt buộc: 2430 giờ; Thời gian học tự chọn: 510 giờ


    + Thờ i gian học lý thuyết: 833 giờ; Thời gian học thực hành: 2107 giờ

    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó


      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      450

      221

      199

      30

      MH 01

      Chính trị

      90

      60

      24

      6

      MH 02

      Pháp luật

      30

      22

      6

      2

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      60

      4

      52

      4

      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      75

      58

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      75

      17

      54

      4

      MH 06

      Ngoại ngữ (Anh văn)

      120

      60

      50

      10

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      2430

      683

      1658

      89

      II.1

      Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

      405

      146

      237

      22

      MH 07

      An toàn lao động

      30

      10

      18

      2

      MH 08

      Bảo vệ môi trường

      45

      20

      22

      3

      MH 09

      Đất và phân bón

      60

      20

      37

      3

      MĐ 10

      Nông lâm kết hợp

      60

      20

      36

      4

      MĐ 11

      Nhân giống cây trồng

      90

      20

      66

      4

      MH 12

      Khuyến nông đại cương

      60

      20

      37

      3

      MH 13

      Chính sách phát triển nông lâm nghiệp

      60

      36

      21

      3

      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      2025

      537

      1421

      67

      MĐ 14

      Lập kế hoạch khuyến nông

      90

      24

      62

      4

      MĐ 15

      Đào tạo tập huấn

      120

      36

      79

      5

      MĐ 16

      Tổ chức hội họp khuyến nông

      120

      34

      81

      5

      MĐ 17

      Trình diễn trong khuyến nông

      120

      30

      86

      4

      MĐ 18

      Truyền thông khuyến nông

      90

      28

      58

      4

      MĐ 19

      Phát triển mạng lưới khuyến nông cơ sở

      60

      18

      38

      4

      MĐ 20

      Giám sát đánh giá

      45

      10

      33

      2

      MĐ 21

      Trồng cây lâm nghiệp

      90

      26

      60

      4


      MĐ 22

      Trồng cây lương thực

      75

      20

      51

      4

      MĐ 23

      Trồng cây ăn quả

      75

      20

      52

      3

      MĐ 24

      Trồng cây công nghiệp

      90

      20

      65

      5

      MĐ 25

      Trồng rau

      75

      20

      51

      4

      MĐ 26

      Quản lý dịch hại tổng hợp

      75

      23

      48

      4

      MĐ 27

      Chăn nuôi gia súc gia cầm

      150

      50

      94

      6

      MĐ 28

      Nuôi ong mật

      120

      34

      81

      5

      MĐ 29

      Tìm kiếm việc làm và khởi nghiệp kinh doanh

      60

      24

      32

      4

      MĐ 30

      Thực tập tốt nghiệp

      570

      120

      450

      0

      Tổng cộng

      2880

      903

      1858

      119

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC (Có nội dung chi tiết kèm theo)

    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


      1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


        1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn



          Mã MH,


          Tên môn học, mô đun tự chọn

          Thời gian đào tạo (giờ)


          Tổng số

          Trong đó


          Lý thuyết

          Thực hành

          Kiểm tra

          MĐ 31

          Trồng nấm

          90

          25

          61

          4

          MĐ 32

          Trồng hoa, cây cảnh

          60

          16

          41

          3

          MĐ 33

          Công nghệ sau thu hoạch

          60

          20

          36

          4

          MĐ 34

          Nuôi trồng thủy sản

          120

          36

          79

          5

          MĐ 35

          Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả

          60

          16

          40

          4

          MĐ 36

          Trồng cây đặc sản

          90

          20

          51

          4

          MĐ 37

          Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi

          90

          24

          33

          3

          MĐ 38

          Quản lý sản xuất kinh doanh nông lâm nghiệp

          60

          24

          33

          3

        2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

  • Thời gian, nội dung của các môn học đào tạo nghề tự chọn do Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc có thể tham khảo, điều chỉnh từ các môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này trên cơ sở đảm bảo mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù riêng của ngành nghề và của vùng, miền từng địa phương.


  • Nếu Cơ sở dạy nghề không chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọn đề nghị trong chương trình khung này thì tiến hành xây dựng đề cương chi tiết theo mẫu ở mục III, sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn cho Cơ sở của mình.


  • Chọn các môn học, mô đun sao cho đảm bảo thời gian thực học tối thiểu theo quy định trong chương trình khung.


  • Để xác định danh mục các môn học đào tạo nghề tự chọn, các trường cần căn cứ vào đặc thù về nhu cầu nguồn nhân lực của vùng miền và điều kiện cụ thể của trường như:


+ Nhu cầu của người học và nhu cầu của các doanh nghiệp;


+ Trình độ đội ngũ giáo viên;


+ Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học.


  • Các cơ sở dạy nghề có thể tham khảo 6 môn học, mô đun tự chọn như trong bảng sau:



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun tự chọn

    Thời gian đào tạo (giờ)


    Tổng số

    Trong đó


    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    MĐ 31

    Trồng nấm

    90

    25

    61

    4

    MĐ 32

    Trồng hoa, cây cảnh

    60

    16

    41

    3

    MĐ 33

    Công nghệ sau thu hoạch

    60

    20

    36

    4

    MĐ 34

    Nuôi trồng thủy sản

    120

    36

    79

    5

    MĐ 35

    Trồng cây đặc sản

    90

    20

    51

    4

    MĐ 36

    Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi

    90

    24

    33

    3

    Tổng cộng

    510

    150

    336

    24

    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


      1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


        Số

        Môn thi

        Hình thức thi

        Thời gian thi


        TT

        1

        Chính trị

        Viết

        Không quá 120 phút

        2

        Kiến thức kỹ năng nghề

        - Lý thuyết

        Viết Vấn đáp


        Trắc nghiệm

        Không quá 180 phút


        Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / sinh viên)


        Không quá 60 phút

        - Thực hành nghề

        Bài thi thực hành

        Không quá 12 giờ

        * Mô đun tốt nghiệp (Tích hợp lý thuyết với thực hành)

        Bài thi lý thuyết và thực hành

        Không quá 12 giờ

      2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, các trường có thể tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khoá.


  • Thời gian hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp:


    STT

    Nội dung

    Thời gian

    1



    Sau khi nhập học

    2

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    3

    Văn hóa, văn nghệ





    4

    Hoạt động thư viện


    Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu


    Vào tất cả các ngày làm việc trong tuần

    • Chính trị đầu khóa

    • Phổ biến các qui chế đào tạo nghề, nội qui của trường và lớp học

    • Phân lớp, làm quen với giáo viên chủ nhiệm

    • Qua các phương tiện thông tin đại chúng

    • Sinh hoạt tập thể

    • Vào ngoài giờ học hàng ngày

    • 19 giờ đến 21 giờ vào một buổi trong tuần


    5

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật

    6

    Đi thực tế

    Theo thời gian bố trí của giáo viên và theo yêu cầu của môn học, mô đun

      1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.


  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ


    Tên nghề: Khuyến nông lâm Mã nghề: 50620107

    Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề


    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


    Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 36


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Nắm được một số chính sách của Đảng và Nhà nước về phát triển nông lâm nghiệp;


+ Trình bày được những kiến thức đại cương về khuyến nông;

+ Trình bày được các hoạt động lập kế hoạch khuyến nông, phát triển mạng lưới khuyến nông, tổ chức hội thảo hội nghị khuyến nông, trình diễn và đào tạo tập huấn;


+ Trình bày được các phương pháp khuyến nông, các phương pháp đánh giá nông thôn có sự tham gia của người dân, các bước lập kế hoạch phát triển nông thôn;


+ Phân tích được các phương pháp giám sát, tổng hợp và đánh giá hoạt động khuyến nông;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật nhân giống cây trồng;


+ Trình bày được quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ dịch hại trên cây lâm nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây rau;


+ Trình bày được một số kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị một số bệnh ở gia súc, gia cầm;


+ Trình bày được những quy định về an toàn lao động, chế độ bảo hộ lao động công nhân ngành nông lâm nghiệp, biện pháp sơ cứu một số tai nạn thường gặp trong sản xuất nông lâm nghiệp.


+ Trình bày được một số kỹ thuật cơ bản để bảo vệ môi trường và các phương pháp quản lý bảo vệ môi trường;


  • Kỹ năng:


    + Lựa chọn được các phương pháp khuyến nông, các phương pháp đánh giá nông thôn có sự tham gia của người dân; lập được kế hoạch phát triển nông thôn;


    + Lựa chọn và thực hiện được phương pháp tiếp cận phù hợp; chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật; lập được kế hoạch đánh giá trong khuyến nông lâm;


    + Tổ chức được các cuộc họp dân, các lớp tập huấn cho người dân;


    + Giám sát, đánh giá và viết được các báo cáo về hoạt động khuyến nông;


    + Thực hiện được công việc thiết kế, xây dựng, giám sát, đánh giá mô hình trình diễn;


    + Thực hiện được các hoạt động truyền thông trong khuyến nông;


    + Nhân giống được một số loài cây lâm nghiệp, cây ăn quả, cây công nghiệp, bằng phương pháp chiết, ghép, giâm hom, gieo hạt, phù hợp với thực tế ở địa phương;


    + Thành thạo công việc trồng một số loài cây lâm nghiệp, cây công nghiệp, cây lương thực, cây ăn quả, cây rau đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thực hành nghề;


    + Thực hiện được các bước tổ chức, chỉ đạo sản xuất các loại cây trồng trong hợp tác xã, trang trại, và nông hộ;

    + Chăn nuôi và phòng trị bệnh được cho một số loài gia súc, gia cầm phù hợp với điều kiện địa phương;


    + Ứng dụng được tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông lâm nghiệp và vận động được người dân cùng tham gia;


    + Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chuyên môn cho các cán bộ có chuyên môn thấp hơn, hoặc nông dân.


      1. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;


+ Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát triển kinh tế - xã hội;


+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội - Chủ nghĩa;


Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;


Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;


+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc;


+ Có hiểu biết về phòng, chống tham nhũng; nguyên nhân, hậu quả của tham nhũng; ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác phòng, chống tham nhũng; trách nhiệm của công dân trong việc phòng, chống tham nhũng.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;


    Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;


    Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng và An ninh;


    + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.


      1. Cơ hội việc làm:

        Sau khi tốt nghiệp trình độ Cao đẳng nghề Khuyến nông lâm, sinh viên làm việc tại các cơ sở, cơ quan chuyên ngành nông nghiệp, khuyến nông lâm như trạm khuyến nông, khuyến nông viên thôn xã hoặc chi hội nông dân, chi hội phụ nữ và tổ chức hoạt động sản xuất dịch vụ nông lâm nghiệp tại nông hộ, trang trại.


    1. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học


  • Thời gian khóa học: 2,5 năm


  • Thời gian học tập: 115 tuần


  • Thời gian thực học: 3390 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết mô đun, môn học và thi tốt nghiệp: 223 giờ (Trong đó, ôn và thi tốt nghiệp: 80 giờ)

      1. Phân bố thời gian thực học


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2940 giờ


    + Thời gian học bắt buộc: 2430 giờ; Thời gian học tự chọn: 510 giờ


    + Thờ i gian học lý thuyết: 833 giờ; Thời gian học thực hành: 2107 giờ


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó


      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      450

      221

      199

      30

      MH 01

      Chính trị

      90

      60

      24

      6

      MH 02

      Pháp luật

      30

      22

      6

      2

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      60

      4

      52

      4

      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      75

      58

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      75

      17

      54

      4


      MH 06

      Ngoại ngữ (Anh văn)

      120

      60

      50

      10

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      2430

      683

      1658

      89

      II.1

      Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

      405

      146

      237

      22

      MH 07

      An toàn lao động

      30

      10

      18

      2

      MH 08

      Bảo vệ môi trường

      45

      20

      22

      3

      MH 09

      Đất và phân bón

      60

      20

      37

      3

      MĐ 10

      Nông lâm kết hợp

      60

      20

      36

      4

      MĐ 11

      Nhân giống cây trồng

      90

      20

      66

      4

      MH 12

      Khuyến nông đại cương

      60

      20

      37

      3

      MH 13

      Chính sách phát triển nông lâm nghiệp

      60

      36

      21

      3

      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      2025

      537

      1421

      67

      MĐ 14

      Lập kế hoạch khuyến nông

      90

      24

      62

      4

      MĐ 15

      Đào tạo tập huấn

      120

      36

      79

      5

      MĐ 16

      Tổ chức hội họp khuyến nông

      120

      34

      81

      5

      MĐ 17

      Trình diễn trong khuyến nông

      120

      30

      86

      4

      MĐ 18

      Truyền thông khuyến nông

      90

      28

      58

      4

      MĐ 19

      Phát triển mạng lưới khuyến nông cơ sở

      60

      18

      38

      4

      MĐ 20

      Giám sát đánh giá

      45

      10

      33

      2

      MĐ 21

      Trồng cây lâm nghiệp

      90

      26

      60

      4

      MĐ 22

      Trồng cây lương thực

      75

      20

      51

      4

      MĐ 23

      Trồng cây ăn quả

      75

      20

      52

      3

      MĐ 24

      Trồng cây công nghiệp

      90

      20

      65

      5

      MĐ 25

      Trồng rau

      75

      20

      51

      4

      MĐ 26

      Quản lý dịch hại tổng hợp

      75

      23

      48

      4

      MĐ 27

      Chăn nuôi gia súc gia cầm

      150

      50

      94

      6

      MĐ 28

      Nuôi ong mật

      120

      34

      81

      5

      MĐ 29

      Tìm kiếm việc làm và khởi nghiệp kinh doanh

      60

      24

      32

      4

      MĐ 30

      Thực tập tốt nghiệp

      570

      120

      450

      0

      Tổng cộng

      2880

      903

      1858

      119

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


      (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


      1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


        1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn



          Mã MH,


          Tên môn học, mô đun tự chọn

          Thời gian đào tạo (giờ)


          Tổng số

          Trong đó


          Lý thuyết

          Thực hành

          Kiểm tra

          MĐ 31

          Trồng nấm

          90

          25

          61

          4

          MĐ 32

          Trồng hoa, cây cảnh

          60

          16

          41

          3

          MĐ 33

          Công nghệ sau thu hoạch

          60

          20

          36

          4

          MĐ 34

          Nuôi trồng thủy sản

          120

          36

          79

          5

          MĐ 35

          Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả

          60

          16

          40

          4

          MĐ 36

          Trồng cây đặc sản

          90

          20

          51

          4

          MĐ 37

          Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi

          90

          24

          33

          3

          MĐ 38

          Quản lý sản xuất kinh doanh nông lâm nghiệp

          60

          24

          33

          3

        2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


  • Thời gian, nội dung của các môn học đào tạo nghề tự chọn do Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc có thể tham khảo, điều chỉnh từ các môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này trên cơ sở đảm bảo mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù riêng của ngành nghề và của vùng, miền từng địa phương.


  • Nếu Cơ sở dạy nghề không chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọn đề nghị trong chương trình khung này thì tiến hành xây dựng đề cương chi tiết theo mẫu ở mục III, sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn cho Cơ sở của mình.


  • Chọn các môn học, mô đun sao cho đảm bảo thời gian thực học tối thiểu theo quy định trong chương trình khung.

  • Để xác định danh mục các môn học đào tạo nghề tự chọn, các trường cần căn cứ vào đặc thù về nhu cầu nguồn nhân lực của vùng miền và điều kiện cụ thể của trường như:


+ Nhu cầu của người học và nhu cầu của các doanh nghiệp;


+ Trình độ đội ngũ giáo viên;


+ Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học.


  • Các cơ sở dạy nghề có thể tham khảo 6 môn học, mô đun tự chọn như trong bảng sau:



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun tự chọn

    Thời gian đào tạo (giờ)


    Tổng số

    Trong đó


    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    MĐ 31

    Trồng nấm

    90

    25

    61

    4

    MĐ 32

    Trồng hoa, cây cảnh

    60

    16

    41

    3

    MĐ 33

    Công nghệ sau thu hoạch

    60

    20

    36

    4

    MĐ 34

    Nuôi trồng thủy sản

    120

    36

    79

    5

    MĐ 35

    Trồng cây đặc sản

    90

    20

    51

    4

    MĐ 36

    Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi

    90

    24

    33

    3

    Tổng cộng

    510

    150

    336

    24

    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


      1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


        Số

        TT


        Môn thi


        Hình thức thi


        Thời gian thi

        1

        Chính trị

        Viết

        Không quá 120 phút

        2

        Kiến thức kỹ năng nghề

        - Lý thuyết

        Viết Vấn đáp


        Trắc nghiệm

        Không quá 180 phút


        Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / sinh viên)


        Không quá 60 phút

        - Thực hành nghề

        Bài thi thực hành

        Không quá 12 giờ


        image src="10_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_khung_trinh_do_TCN_CDN_cho_05_nghe / Image_003 .png" height="47" width="619">

        * Mô đun tốt nghiệp (Tích hợp Bài thi lý thuyết và thực

        Không quá 12 giờ

        lý thuyết với thực hành)

        hành

      2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, các trường có thể tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khoá.


  • Thời gian hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp:


    STT

    Nội dung

    Thời gian

    1



    Sau khi nhập học

    2

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    3

    Văn hóa, văn nghệ





    4

    Hoạt động thư viện


    Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu


    Vào tất cả các ngày làm việc trong tuần

    5

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật

    6

    Đi thực tế

    Theo thời gian bố trí của giáo viên và theo yêu cầu của môn học, mô đun

    • Chính trị đầu khóa

    • Phổ biến các qui chế đào tạo nghề, nội qui của trường và lớp học

    • Phân lớp, làm quen với giáo viên chủ nhiệm

    • Qua các phương tiện thông tin đại chúng

    • Sinh hoạt tập thể

    • Vào ngoài giờ học hàng ngày

    • 19 giờ đến 21 giờ vào một buổi trong tuần

      1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.

  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    PHỤ LỤC 03


    CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ KỸ THUẬT RAU, HOA CÔNG NGHỆ CAO

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 10 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội)


    A - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ


    Tên nghề: Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao Mã nghề: 40620110

    Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề


    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


    (Tốt nghiệp trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


    Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 40


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Biết được các phương pháp và điều kiện sản xuất giống ứng dụng nuôi cấy mô tế bào thực vật, sản xuất cây rau hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Mô tả được các phương pháp thiết lập hệ thống tưới, phương pháp tưới tiêu hợp lý và các nguyên lý vận hành, bảo dưỡng nhà kính, nhà lưới cho sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;

+ Mô tả được một số quy trình sản xuất, thu hoạch, bảo quản sản phẩm rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Hiểu được các biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp IPM trong sản xuất rau hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Trình bày được các biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh trong sản xuất nông nghiệp.


  • Kỹ năng:


    + Triển khai được kế hoạch sản xuất và tiêu thụ rau, hoa;


    + Chuẩn bị được đất và giá thể để sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Quản lý được dinh dưỡng trong sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Vận hành được hệ thống tưới tiêu cho sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Vận hành được các loại nhà kính, nhà lưới;


    + Chẩn đoán và phòng trừ tổng hợp được các dịch hại trên cây rau, hoa;


    + Sản xuất được một số cây rau, hoa theo hướng ứng dụng công nghệ cao;


    + Ứng dụng được kỹ thuật thu hoạch và bảo quản sản phẩm rau, hoa;


    + Thực hiện được việc quản lý tổ chức sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Sử dụng được các vật dụng, dụng cụ và thiết bị trong và ngoài phòng thí nghiệm;


    + Vận dụng được các biện pháp an toàn lao động và vệ sinh nông nghiệp trong sản xuất rau, hoa công nghệ cao.


      1. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Vận dụng những hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống của dân tộc, giai cấp công nhân Việt Nam vào quá trình rèn luyện bản thân để trở thành người lao động mới có phẩm chất chính trị, có đạo đức và năng lực hoàn thành nhiệm vụ.


+ Có ý thức trong việc phòng chống tham nhũng và đấu tranh với những biểu hiệu lãng phí, tham nhũng;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị; bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;


+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe tốt để làm việc;


+ Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Nắm được phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung;


    + Trình bày được những nội dung chính về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;


    + Thành thạo một số kỹ năng quân sự cần thiết và tham gia bảo vệ an toàn đơn vị, cơ sở.


      1. Cơ hội việc làm


        Người có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao sẽ làm việc:


        + Tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước, trang trại nông hộ gia đình về sản xuất rau, hoa;


        + Làm việc tại các chương trình và dự án liên quan đến lĩnh vực trồng trọt rau, hoa.


    1. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian khóa học: 2 năm


  • Thời gian học tập: 90 tuần


  • Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)


      1. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ


    + Thời gian học bắt buộc : 1680 giờ; Thời gian học tự chọn: 660 giờ

    + Thời gian học lý thuyết 684 giờ; Thời gian học thực hành: 1656 giờ


      1. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:

        1020 giờ


        (Danh mục các môn học văn hóa trung học phổ thông và phân bố thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó

      Lý thuyết

      Thực hành


      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      210

      107

      86

      17

      MH 01

      Chính trị

      30

      22

      6

      2

      MH 02

      Pháp luật

      15

      11

      3

      1

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      30

      3

      24

      3

      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      45

      28

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      30

      13

      15

      2

      MH 06

      Ngoại ngữ (Anh văn)

      60

      30

      25

      5

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      1680

      467

      1158

      55

      II.1

      Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

      225

      120

      94

      11

      MH 08

      Sinh lý thực vật

      60

      35

      22

      3

      MH 09

      Bảo vệ môi trường

      45

      25

      18

      2

      MH 10

      Cơ sở nuôi cấy mô tế bào thực vật

      45

      25

      18

      2

      MH 11

      An toàn lao động và vệ sinh nông nghiệp

      30

      15

      13

      2

      MĐ 12

      Lập kế hoạch sản xuất kinh doanh

      45

      20

      23

      2

      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      1455

      347

      1064

      44

      MĐ 13

      Giống cây trồng

      45

      15

      28

      2

      MĐ 14

      Quản lý vườn ươm

      60

      25

      32

      3

      MĐ 15

      Sản xuất giống bằng phương pháp nuôi cấy mô

      75

      25

      46

      4


      MĐ 16

      Quản trị sản xuất trong nông nghiệp

      45

      20

      23

      2

      MĐ 17

      Sản xuất rau thủy canh

      60

      22

      35

      3

      MĐ 18

      Vận hành nhà kính, nhà lưới

      45

      15

      28

      2

      MĐ 19

      Quản lý và thiết lập hệ thống tưới tiêu

      45

      15

      28

      2

      MĐ 20

      Quản lý đất trồng và giá thể

      60

      20

      37

      3

      MĐ 21

      Quản lý dinh dưỡng

      60

      20

      37

      3

      MĐ 22

      Quản lý dịch hại tổng hợp

      120

      40

      75

      5

      MĐ 23

      Thực tập ngoại khóa

      60

      0

      60

      0

      MĐ 24

      Sản xuất rau theo VietGAP

      45

      15

      28

      2

      MĐ 25

      Sản xuất rau công nghệ cao

      120

      45

      70

      5

      MĐ 26

      Sản xuất hoa công nghệ cao

      120

      45

      70

      5

      MĐ 27

      Thu hoạch và bảo quản rau, hoa

      75

      25

      47

      3

      MĐ 28

      Thực tập cuối khóa

      420

      0

      420

      0

      Tổng cộng

      1890

      573

      1245

      72

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


      (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


    1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


      1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn



        Mã MH,


        Tên môn học, mô đun tự chọn

        Thời gian đào tạo (giờ)


        Tổng số

        Trong đó

        Lý thuyết

        Thực hành

        Kiểm tra

        MH 29

        Phân loại thực vật

        45

        20

        23

        2

        MĐ 30

        Kỹ thuật phòng thí nghiệm

        45

        13

        30

        2

        MĐ 31

        Kỹ năng giao tiếp và đàm phán

        45

        13

        30

        2

        MH 32

        Vi sinh đại cương

        45

        13

        30

        2

        MĐ 33

        Đấu tranh sinh học

        45

        13

        30

        2


        MĐ 34

        Công nghệ sinh học đại cương

        45

        13

        30

        2

        MĐ 35

        Sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật

        45

        12

        31

        2

        MH 36

        Hóa sinh thực vật

        60

        28

        29

        3

        MĐ 37

        Điều tra, dự tính, dự báo dịch hại

        60

        15

        42

        3

        MĐ 38

        Kỹ thuật nhân giống cây hoa cúc

        75

        20

        51

        4

        MĐ 39

        Kỹ thuật nhân giống cây hoa lan

        90

        20

        65

        5

        MĐ 40

        Khảo sát thị trường cây giống

        60

        15

        42

        3

        MĐ 41

        Kỹ thuật nhân giống cây lấy củ

        90

        28

        57

        5

        MĐ 42

        Quản lý cỏ dại

        60

        15

        42

        3

      2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


  • Ngoài các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục III, các Trường có thể tự xây dựng các môn học, mô đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương trình khung tại mục V, tiểu mục 1.1.


  • Thời gian dành cho các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được thiết kế sao cho tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc bằng hoặc lớn hơn thời gian thực học tối thiểu đã quy định nhưng không được quá thời gian thực học đã quy định trong kế hoạch đào tạo của toàn khóa học.


  • Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do trường tự xây dựng, được xác định căn cứ vào mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù ngành, nghề hoặc vùng, miền.


  • Ví dụ: Có thể lựa chọn 12 trong số 14 môn học, mô đun có trong danh mục môn học, mô đun tự chọn ở trên để áp dụng và xây dựng đề cương chi tiết chương trình đào tạo, cụ thể như sau:



    Mã MH,


    Tên môn học, mô đun tự chọn

    Thời gian đào tạo (giờ)


    Tổng số

    Trong đó

    Lý thuyết

    Thực hành

    Kiểm tra

    MH 29

    Phân loại thực vật

    45

    20

    23

    2

    MĐ 30

    Kỹ thuật phòng thí nghiệm

    45

    13

    30

    2

    MĐ 31

    Kỹ năng giao tiếp và đàm phán

    45

    13

    30

    2

    MĐ 32

    Vi sinh đại cương

    45

    13

    30

    2

    MĐ 33

    Đấu tranh sinh học

    45

    13

    30

    2

    MĐ 34

    Công nghệ sinh học đại cương

    45

    13

    30

    2


    MĐ 35

    Sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật

    45

    12

    31

    2

    MH 36

    Hóa sinh thực vật

    60

    28

    29

    3

    MĐ 37

    Điều tra, dự tính, dự báo dịch hại

    60

    15

    42

    3

    MĐ 38

    Kỹ thuật nhân giống cây hoa cúc

    75

    20

    51

    4

    MĐ 39

    Kỹ thuật nhân giống cây hoa lan

    90

    20

    65

    5

    MĐ 40

    Khảo sát thị trường cây giống

    60

    15

    42

    3

    TỔNG CỘNG

    660

    195

    433

    32

    (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


      Số TT

      Môn thi

      Hình thức thi

      Thời gian thi

      1

      Chính trị

      Viết

      Không quá 120 phút


      2

      Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở


      Viết, trắc nghiệm

      Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo


      3

      Kiến thức, kỹ năng nghề


      - Lý thuyết nghề

      Viết Vấn đáp


      Trắc nghiệm

      Không quá 180 phút


      Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / học sinh)


      Không quá 60 phút

      - Thực hành nghề


      * Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành)

      Bài thi thực hành


      Bài thi lý thuyết và thực hành

      Không quá 12 giờ Không quá 12 giờ

    2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạy nghề bố trí cho sinh viên tham quan, học tập tại các trang trại, cơ sở doanh nghiệp sản xuất rau, hoa, các trung tâm Nông nghiệp, các công ty sản xuất rau sạch, sản xuất hoa công nghệ cao, các đơn vị ứng dụng Công nghệ sinh học trong sản xuất rau hoa.


  • Để giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương.

  • Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp:


    Số

    TT


    Nội dung


    Thời gian

    1

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    2

    Văn hóa, văn nghệ:



    Ngoài giờ học hàng ngày từ 19 giờ đến 21 giờ (một buổi / tuần)

    3

    Hoạt động thư viện:


    Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

    Tất cả các ngày làm việc trong tuần

    4

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

    5

    Thăm quan, dã ngoại

    Mỗi học kỳ 1 lần

    • Qua các phương tiện thông tin đại chúng

    • Sinh hoạt tập thể

    1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.


  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.


    B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ


    Tên nghề: Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao Mã nghề: 50620110

    Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương


    Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 47


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Nghiên cứu và phân tích được thị trường tiêu thụ rau, hoa an toàn để định hướng lập kế hoạch sản xuất kinh doanh phù hợp với điều kiện sản xuất;


+ Lựa chọn được các phương pháp và điều kiện sản xuất giống ứng dụng nuôi cấy mô tế bào thực vật, sản xuất cây rau hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Mô tả được các phương pháp thiết lập hệ thống tưới, phương pháp tưới tiêu hợp lý và các nguyên lý vận hành, bảo dưỡng nhà kính, nhà lưới cho sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Mô tả được các quy trình sản xuất, thu hoạch, bảo quản sản phẩm rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Trình bày được các biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp IPM trong sản xuất rau hoa theo hướng công nghệ cao;


+ Trình bày được các biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh trong sản xuất nông nghiệp;


  • Kỹ năng:


    + Lập được kế hoạch sản xuất và tiêu thụ rau, hoa;


    + Sản xuất được các giống rau, hoa bằng phương pháp gieo ươm, phương pháp ứng dụng kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật;


    + Chuẩn bị được đất và giá thể để sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Quản lý được dinh dưỡng trong sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Thiết kế và điều khiển được hệ thống tưới tiêu cho sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Vận hành và bảo dưỡng được các loại nhà kính, nhà lưới;

    + Chẩn đoán và phòng trừ tổng hợp được các dịch hại trên cây rau, hoa;


    + Sản xuất được một số cây rau, hoa theo hướng ứng dụng công nghệ cao;


    + Ứng dụng được kỹ thuật thu hoạch và bảo quản sản phẩm rau, hoa;


    + Quản lý được việc tổ chức sản xuất rau, hoa theo hướng công nghệ cao;


    + Bảo trì, sử dụng thành thạo các vật dụng, dụng cụ và thiết bị trong và ngoài phòng thí nghiệm;


    + Vận dụng được các biện pháp an toàn lao động và vệ sinh nông nghiệp trong sản xuất rau, hoa công nghệ cao.


      1. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Vận dụng những hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống của dân tộc, giai cấp công nhân Việt Nam vào quá trình rèn luyện bản thân để trở thành người lao động mới có phẩm chất chính trị, có đạo đức và năng lực hoàn thành nhiệm vụ.


+ Có ý thức cao trong việc phòng chống tham nhũng và đấu tranh với những biểu hiệu lãng phí, tham nhũng;


+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị; bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;


+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe tốt để làm việc;


+ Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;


    + Trình bày được những nội dung chính về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;


    + Thành thạo một số kỹ năng quân sự cần thiết và tham gia bảo vệ an toàn đơn vị, cơ sở.


      1. Cơ hội việc làm:

        Người có bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao sẽ làm việc:


        + Tại các Viện nghiên cứu, Trung tâm nghiên cứu thuộc ngành trồng trọt;


        + Làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước, trang trại nông, hộ gia đình về sản xuất rau, hoa;


        + Làm việc tại các chương trình và dự án liên quan đến lĩnh vực trồng trọt rau, hoa.


    1. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian khóa học: 3 năm


  • Thời gian học tập: 131 tuần


  • Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 400 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)


      1. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ


  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ:


    + Thời gian học bắt buộc: 2310 giờ; Thời gian học tự chọn: 990 giờ


    + Thời gian học lý thuyết 995 giờ; Thời gian học thực hành: 2305 giờ


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó

      Lý thuyết

      Thực hành

      Kiểm tra

      I

      Các môn học chung

      450

      221

      199

      30

      MH 01

      Chính trị

      90

      60

      24

      6

      MH 02

      Pháp luật

      30

      22

      6

      2

      MH 03

      Giáo dục thể chất

      60

      4

      52

      4


      MH 04

      Giáo dục quốc phòng và An ninh

      75

      58

      13

      4

      MH 05

      Tin học

      75

      17

      54

      4

      MH 06

      Ngoại ngữ (Anh văn)

      120

      60

      50

      10

      II

      Các môn học, mô đun đào tạo nghề

      2310

      664

      1556

      90

      II.1

      Các môn học, mô đun đào tạo cơ sở

      300

      158

      127

      15

      MH 08

      Sinh lý thực vật

      75

      45

      26

      4

      MH 09

      Bảo vệ môi trường

      60

      30

      27

      3

      MH 10

      Cơ sở nuôi cấy mô tế bào thực vật

      60

      30

      27

      3

      MH 11

      An toàn lao động và vệ sinh nông nghiệp

      45

      23

      20

      2

      MĐ 12

      Lập kế hoạch sản xuất kinh doanh

      60

      30

      27

      3

      II.2

      Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

      2010

      506

      1429

      75

      MĐ 13

      Giống cây trồng

      60

      20

      37

      3

      MĐ 14

      Quản lý vườn ươm

      75

      25

      46

      4

      MĐ 15

      Sản xuất giống bằng phương pháp nuôi cấy mô

      90

      30

      55

      5

      MĐ 16

      Quản trị sản xuất trong nông nghiệp

      60

      20

      37

      3

      MĐ 17

      Sản xuất rau thủy canh

      60

      30

      27

      3

      MĐ 18

      Nông nghiệp hữu cơ

      60

      20

      37

      3

      MĐ19

      Vận hành nhà kính, nhà lưới

      45

      15

      28

      2

      MĐ 20

      Quản lý và thiết lập hệ thống tưới tiêu

      60

      20

      37

      3

      MĐ 21

      Quản lý đất trồng và giá thể

      75

      30

      41

      4

      MĐ 22

      Quản lý dinh dưỡng

      75

      25

      46

      4

      MĐ 23

      Quản lý dịch hại tổng hợp

      180

      50

      121

      9

      MĐ 24

      Kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

      45

      15

      28

      2

      MĐ 25

      Ngoại ngữ chuyên ngành

      90

      30

      55

      5

      MĐ 26

      Thực tập ngoại khóa

      75

      0

      75

      0

      MĐ 27

      Sản xuất rau theo VietGAP

      60

      20

      37

      3

      MĐ 28

      Điều khiển sinh trưởng và phát triển rau, hoa

      60

      20

      37

      3

      MĐ 29

      Sản xuất rau công nghệ cao

      150

      53

      90

      7

      MĐ 30

      Sản xuất hoa công nghệ cao

      150

      53

      90

      7

      MĐ 31

      Thu hoạch và bảo quản rau, hoa

      90

      30

      55

      5

      MĐ 32

      Thực tập cuối khóa

      450

      0

      450

      0


      image src="10_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_khung_trinh_do_TCN_CDN_cho_05_nghe / Image_004 .png" height="29" width="628">

      Tổng cộng 2760 884 1756 120

    2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC


      (Có nội dung chi tiết kèm theo)


    3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ


      1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


        1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn



          Mã MH,


          Tên môn học, mô đun tự chọn

          Thời gian đào tạo (giờ)


          Tổng số

          Trong đó


          Lý thuyết

          Thực hành


          Kiểm tra

          MH 33

          Phân loại thực vật

          60

          27

          30

          3

          MĐ 34

          Kỹ thuật phòng thí nghiệm

          60

          16

          41

          3

          MĐ 35

          Kỹ năng giao tiếp và đàm phán

          60

          16

          41

          3

          MĐ 36

          Vi sinh đại cương

          60

          16

          41

          3

          MĐ 37

          Đấu tranh sinh học

          60

          16

          41

          3

          MĐ 38

          Công nghệ sinh học đại cương

          60

          16

          41

          3

          MĐ 39

          Sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật

          75

          25

          46

          4

          MH 40

          Hóa sinh thực vật

          75

          25

          46

          4

          MĐ 41

          Điều tra, dự tính, dự báo dịch hại

          60

          15

          42

          3

          MĐ 42

          Kỹ thuật nhân giống cây hoa cúc

          75

          20

          51

          4

          MĐ 43

          Kỹ thuật nhân giống cây hoa lan

          90

          30

          56

          4

          MĐ 44

          Khảo sát thị trường cây giống

          60

          16

          41

          3

          MĐ 45

          Kỹ thuật nhân giống cây lấy củ

          90

          30

          55

          5

          MĐ 46

          Quản lý cỏ dại

          60

          16

          41

          3

          MĐ 47

          Hệ thống nông nghiệp

          45

          12

          31

          2

          TỔNG CỘNG

          990

          296

          644

          50

          (Có nội dung chi tiết kèm theo)

        2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


  • Ngoài các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục III, các Trường có thể tự xây dựng các môn học, mô đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương trình khung tại mục V, tiểu mục 1.1.


  • Thời gian dành cho các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được thiết kế sao cho tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc bằng hoặc lớn hơn thời gian thực học tối thiểu đã quy định nhưng không được quá thời gian thực học đã quy định trong kế hoạch đào tạo của toàn khóa học.


  • Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do trường tự xây dựng, được xác định căn cứ vào mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù của ngành, nghề hoặc vùng, miền.


      1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp


        Số TT

        Môn thi

        Hình thức thi

        Thời gian thi

        1

        Chính trị

        Viết, trắc nghiệm

        Không quá 120 phút

        2

        Kiến thức, kỹ năng nghề


        - Lý thuyết nghề


        Viết Vấn đáp


        Trắc nghiệm


        Không quá 180 phút


        Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút / học sinh)


        Không quá 60 phút

        - Thực hành nghề


        * Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành)

        Bài thi thực hành


        Bài thi lý thuyết và thực hành

        Không quá 12 giờ Không quá 12 giờ

      2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện


  • Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạy nghề bố trí cho sinh viên tham quan, học tập tại các trang trại, cơ sở doanh nghiệp sản xuất rau, hoa, các trung tâm Nông nghiệp, các công ty sản xuất rau sạch, sản xuất hoa công nghệ cao, các đơn vị ứng dụng Công nghệ sinh học trong sản xuất rau hoa.


  • Để giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương.

  • Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp:


    TT

    Nội dung

    Thời gian

    1

    Thể dục, thể thao

    5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

    2

    Văn hóa, văn nghệ:



    Ngoài giờ học hàng ngày từ 19 giờ đến 21 giờ (một buổi / tuần)

    3

    Hoạt động thư viện:


    Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

    Tất cả các ngày làm việc trong tuần

    4

    Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

    Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

    5

    Thăm quan, dã ngoại

    Mỗi học kỳ 1 lần

    • Qua các phương tiện thông tin đại chúng

    • Sinh hoạt tập thể

      1. Các chú ý khác


  • Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các Cơ sở dạy nghề có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý.


  • Có thể sử dụng một số môn học, mô đun đào tạo trong chương trình khung nêu trên để xây dựng chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề nhưng phải tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học liên thông lên trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề.


  • Dựa theo chương trình này, khi đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp nghề lên cao đẳng nghề, cần giảng dạy bổ sung những môn học, mô đun trong chương trình trung cấp nghề không đào tạo./.

    PHỤ LỤC 04


    CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH THỦY SẢN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 10 / TT - BLĐTBXH ngày 6/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


    A - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ


    Tên nghề: Phòng và chữa bệnh thủy sản Mã nghề: 40620304

    Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề


    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương


    (Tốt nghiệp trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


    Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32


    Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề


    1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO


      1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp


  • Kiến thức:


+ Trình bày được các đặc điểm của dụng cụ, thiết bị và hóa chất phòng thí nghiệm; đặc điểm của các nhóm vi sinh vật; công tác an toàn lao động trong phòng và chữa bệnh thủy sản.


+ Trình bày được phương pháp giải phẫu và chức năng sinh lý của từng tổ chức, từng cơ quan của động vật thủy sản (ĐVTS); các phương pháp quan sát các biểu hiện lâm sàng bên ngoài và bên trong của ĐVTS; phương pháp lấy mẫu và bảo quản mẫu kiểm tra bệnh và phương pháp chẩn đoán và xử lý / chữa bệnh cho ĐVTS; các yêu cầu về sử dụng thuốc và hóa chất trong phòng bệnh và quản lý các yếu tố môi trường, quản lý địch hại trong nuôi thủy sản.


+ Mô tả được quy trình sản xuất giống và nuôi ĐVTS; các nội dung của pháp luật liên quan đến kiểm dịch giống thủy sản tại cơ sở sản xuất.


  • Kỹ năng:


    + Sử dụng được dụng cụ, trang thiết bị phân tích bệnh và nuôi trồng; sơ cấp cứu được nạn nhân bị tai nạn lao động hoặc đuối nước.

    + Sử dụng được thuốc và hóa chất trong phòng bệnh và quản lý các yếu tố môi trường, quản lý địch hại trong nuôi thủy sản;


    + Xác định được các biểu hiện bệnh lâm sàng của ĐVTS trong ao; thực hiện được các bước trong qui trình thu, bảo quản mẫu, giải phẩu chẩn đoán bệnh và xử lý, chữa được một số bệnh cho ĐVTS; phân tích được qui luật biến động của các yếu tố môi trường nước, sản xuất giống và nuôi được một số loài ĐVTS có giá trị kinh tế.


      1. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng


  • Chính trị, đạo đức:


+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật.


+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp. Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn của lịch sử.


+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu công việc.


  • Thể chất, quốc phòng:


    + Có hiểu biết và phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.


    + Thường xuyên rèn luyện cơ thể để có sức khỏe đảm bảo công tác lâu dài và sẵn sàng chiến đấu giữ gìn trật tự trị an và bảo vệ Tổ quốc.


      1. Cơ hội việc làm


  • Người lao động kỹ thuật trình độ trung cấp nghề phòng và chữa bệnh thủy sản có nhiều cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, phòng thí nghiệm, nghiên cứu, cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến nuôi trồng hoặc chẩn đoán bệnh thủy sản, ở các vị trí:


    + Nhân viên phòng nông nghiệp, trạm khuyến nông, cơ quan kiểm ngư;


    + Nhân viên tại các trang trại nuôi, sản xuất giống thủy sản;


    + Nhân viên các công ty thuốc, hóa chất thủy sản;


    + Nhân viên tại các nhà máy, xí nghiệp sản xuất thuốc, hóa chất thủy sản.


    1. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU


      1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu

  • Thời gian đào tạo: 2 năm


  • Thời gian học tập: 90 tuần


  • Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ


  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp: 210 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 11 giờ)


      1. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu


  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc : 210 giờ


  • Thời gian học các mô đun, môn học đào tạo nghề: 2340 giờ


    + Thời gian học bắt buộc: 1980 giờ; thời gian học tự chọn 360 giờ


    + Thời gian học lý thuyết: 652 giờ; thời gian học thực hành: 1688 giờ


      1. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1020 giờ.


        (Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trình khung giáo dục Trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)


    1. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN



      Mã MH,


      Tên môn học, mô đun

      Thời gian đào tạo (giờ)


      Tổng số

      Trong đó

      Lý thuyết