BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2015



THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP VỀ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Luật Thống kê số 04 / 2003 / QH11 ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 106 / 2012 / NĐ - CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 40 / 2004 / NĐ - CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 43 / 2010 / QĐ - TTg ngày 02/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 56 / 2011 / QĐ - TTg ngày 14/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 15 / 2014 / QĐ - TTg ngày 17/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành;

Thực hiện Thông tư 30 / 2011 / TT - LĐTBXH ngày 24/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội.

Điều 1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội

Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội gồm tập hợp hệ thống mẫu biểu, các nội dung thông tin, hướng dẫn ghi biểu được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội

Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) là Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo

  1. Biểu mẫu báo cáo được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư

    này.


  2. Nội dung báo cáo phải được điền đầy đủ vào các mẫu biểu báo cáo theo hướng dẫn

    quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và ngày gửi báo cáo

    1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.

    2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo chậm nhất là ngày 15 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện (trừ trường hợp mẫu biểu báo cáo yêu cầu khác).

    3. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra Bộ tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch

– Tài chính và Trung tâm Thông tin chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo.

Điều 5. Hình thức báo cáo

  1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel.

  2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo

cáo.


Điều 6. Tổ chức thực hiện

  1. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì hướng dẫn các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo; tổng

    hợp công bố thông tin thống kê định kỳ theo quy định.

  2. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra Bộ chủ trì xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở; đôn đốc các địa phương, đơn vị, thực hiện chế độ báo cáo thống kê về lĩnh vực quản lý nhà nước của mình; tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch – Tài chính và Trung tâm Thông tin để tổng hợp theo quy định (các mẫu biểu cung cấp thông tin của các đơn vị tương tự mẫu biểu của các địa phương và bổ sung thêm phân tổ theo 63 tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương).

  3. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có liên quan, trong phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện thu thập, tổng hợp, báo cáo số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

  1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2015.

  2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp và xử lý.



Nơi nhận:

  • Bộ trưởng (để báo cáo);

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Văn phòng Trung ương Đảng;

  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê);

  • Ủy ban nhân dân các tỉnh / thành phố trực thuộc TƯ;

  • Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

  • Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH;

  • Đăng Công báo Chính phủ;

  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);

  • Website Bộ LĐTBXH;

  • Lưu: VT, KHTC (10).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Thanh Hòa


PHỤ LỤC 01: BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP VỀ LAO ĐỘNG - NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 11 / 2015 / TT - LĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội )

MÃ SỐ CHỈ TIÊU


KÝ HIỆU BIỂU


TÊN BIỂU

NGÀY NHẬN BÁO CÁO

KỲ BÁO CÁO

CƠ QUAN CHÍNH CHỊU TRÁCH NHIỆM THU THẬP BÁO CÁO

1. Các biểu mẫu thu thập các chỉ tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định 43 / 2010 / QĐ - TTg và Quyết định 56 / 2011 / QĐ - TTg của Thủ tướng Chính phủ

a) Lao động - Việc làm


0309


0309 / LĐVL - Sở


Số lao động được tạo việc làm

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

0310

0310 / XKLĐ - Bộ

Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng

31/01 năm sau

Năm

Cục Quản lý lao động ngoài nước

b) Dạy nghề


1615


1615 / DN - Sở


Số cơ sở dạy nghề

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


1616


1616 / DN - Sở


Số giáo viên dạy nghề

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


1617

1617_1_HSCM/DN-

Sở


Học sinh học nghề

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

1617_2_HSTM/DN-

Sở

Tuyển mới học nghề

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động –

Thương binh và Xã hội


1617_3_HSTN/DN-

Sở


Học sinh học nghề tốt nghiệp

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

c) Bảo trợ xã hội


1719


1719 / BTXH - Sở


Số người khuyết tật được trợ cấp

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


1908


1908A / BTXH - Sở


Số người được hỗ trợ xã hội thường xuyên

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


1908


1908B / BTXH - Sở


Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


1906


1906 / BTXH - Sở


Thiếu đói trong dân cư

ngày 10 hàng tháng


Tháng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

d) Bình đằng giới (Ban hành kèm theo Quyết định 56 / 2011 / QĐ - TTg của Thủ tướng Chính phủ)


1102


01 / BĐG

Số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được tập huấn kiến thức về giới

31/01 năm sau


Năm


Vụ Bình đẳng giới


1105


02 / BĐG

Số lượng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ được tập huấn nghiệp vụ

31/01 năm sau


Năm


Vụ Bình đẳng giới


1104


03 / BĐG

Lãnh đạo các Bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, chính quyền ở địa phương được tiếp cận với kiến thức / chương trình về bình đẳng giới

31/01 năm sau


Năm


Vụ Bình đẳng giới


1010


04 / BĐG

Nạn nhân bị buôn bán trở về được hưởng các dịch vụ tái hòa nhập cộng đồng

31/01 năm sau


Năm

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội



314


05 / BĐG

Vay vốn ưu đãi từ các chương trình việc làm, giảm nghèo, và các nguồn tín dụng chính thức của phụ nữ vùng nông thôn nghèo, vùng dân tộc thiểu số


31/01 năm sau


Năm


Vụ Bình đẳng giới

2. Các biểu mẫu thu thập các chỉ tiêu thống kê ngành ban hành kèm theo Thông tư 30 / 2011 / TT - LĐTBXH của Bộ Lao động - Thương

binh và Xã hội

a) Lao động - Việc làm

101 và

102


101 - 102 / LĐVL - Sở

Số người hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề và tư vấn giới thiệu việc làm

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


103


103 / LĐVL - Sở

Số lao động người nước ngoài làm việc ở Việt Nam được cấp phép

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

104

104/XKLĐ - Bộ

Số đơn vị được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

31/01 năm sau

Năm

Cục Quản lý lao động ngoài nước

105

105/XKLĐ - Bộ

Tiền lương bình quân tháng của 1 lao động đi làm việc ở nước ngoài

31/01 năm sau

Năm

Cục Quản lý lao động ngoài nước

106

106/XKLĐ - Bộ

Số lao động làm việc có thời hạn ở nước ngoài kết thúc hợp đồng về nước

31/01 năm sau

Năm

Cục Quản lý lao động ngoài nước

107 và

108

107-108/ATLĐ - Bộ

Số vụ và số người bị tai nạn lao động

31/01 năm sau

Năm

Cục An toàn Lao động


109


109/LĐTL - Sở


Đình công

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

110

110/LĐTL - Bộ

Tiền lương bình quân tháng của lao động trong doanh nghiệp

31/01 năm sau

Năm

Vụ Lao động - Tiền Lương

b) Dạy nghề

201

201 / DN - Bộ

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp ra trường có việc làm

31/01 năm

2 năm

Tổng Cục Dạy nghề


sau

202

202 / DN - Bộ

Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề

31/01 năm sau

Năm

Cục Việc làm


203


203 / DN - Sở

Số lượt người được hỗ trợ học nghề theo chính sách Đề án dạy nghề cho lao động nông thôn

31/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

c) Người có công


301


301 / NCC - Sở

Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


302


302 / NCC - Sở


Số lượt người được hưởng trợ cấp ưu đãi một lần

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


303-304


303-304 / NCC - Sở

Số hộ người có công được hỗ trợ cải thiện nhà ở và Số công trình ghi công liệt sỹ

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

d) Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo


401


401 / BTXH - Sở


Kinh phí trợ giúp xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


402


402 / BTXH - Sở


Số cơ sở bảo trợ xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


403


403 / BTXH - Sở


Số đối tượng hỗ trợ xã hội được cấp thẻ bảo hiểm y tế

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


404-406


404 - 406 / BTXH - Sở


Giảm nghèo

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội



407


407 / BTXH - Sở


Kinh phí giảm nghèo

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

e) Phòng chống tệ nạn xã hội


501-502

501 - 502 / PCTNXH -

Sở

Số người bán dâm bị xử phạt hành chính và Số được hỗ trợ, tư vấn

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


503


503 / PCTNXH


Số người nghiện ma tuý được cai nghiện

31/01 năm sau


Năm

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội


504


504 / PCTNXH


Số người nghiện tái nghiện ma tuý

31/01 năm sau


Năm

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội


505


505 / PCTNXH


Số người quản lý sau cai nghiện

31/01 năm sau


Năm

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội


506


506 / PCTNXH - Sở


Số xã / phường không có Tệ nạn xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


507


507 / PCTNXH - Sở


Số cơ sở chữa bệnh, giáo dục, lao động - xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


508


508 / PCTNXH - Sở


Số người làm công tác phòng chống Tệ nạn xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


509


509 / PCTNXH - Sở


Kinh phí Phòng chống Tệ nạn xã hội

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

g) Chăm sóc và bảo vệ trẻ em


601-602

601-602/BVCSTE-

Sở


Tổng số trẻ em, trẻ có hoàn cảnh đặc biệt

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội



603


603/BVCSTE-Sở


Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


604


604/BVCSTE-Sở


Số xã/ phường phù hợp với trẻ em

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


605


605/BVCSTE-Sở


Số cơ sở có trợ giúp trẻ em

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

h) Thanh tra và các lĩnh vực khác


801-802


801 - 802 / TTr - Sở


Thanh tra hành chính

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


803-804


803 - 804 / TTr - Sở


Thanh tra chuyên ngành

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


805


805 / TTr - Sở


Tiếp công dân

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


806-807


806 - 807 / TTr - Sở


Xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo

15/01 năm sau


Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

808

808/PC

Tổng số văn bản quy phạm pháp luật ban hành trong năm

31/01 năm sau

Năm

Vụ Pháp chế

I. MẪU BIỂU BÁO CÁO THU THẬP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM THU THẬP TỔNG HỢP CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI


Biểu số 0309 / LĐVL - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ LAO ĐỘNG

ĐƯỢC TẠO VIỆC LÀM

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Việc làm

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị tính: người



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số

Trong đó

Nữ

Thành thị

A

B

1

2

3

Tổng số

100

Chia theo ngành kinh tế

  • Nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • Công nghiệp và xây dựng

  • Dịch vụ

110

111

112

113



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 0310 / XKLĐ - Bộ SỐ LAO ĐỘNG ĐI LÀM

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT

VIỆC

Cục Quản lý lao động

-BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC ngoài nước

NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

Vụ Kế hoạch – Tài chính

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)


Đơn vị tính: người


Chỉ tiêu

số


Tổng số


Trong đó, Nữ

A

B

1

2

Tổng số

100

Chia theo trình độ chuyên môn

  • Phổ thông (không nghề)

  • Sơ cấp nghề

  • Trung cấp nghề

  • Trung cấp chuyên nghiệp

  • Cao đẳng nghề

  • Cao đẳng chuyên nghiệp

  • Đại học trở lên

Chia theo khu vực thị trường

Châu Âu Châu Á

Trong đó:

- Đông Bắc Á

  • Đông Nam Á

  • Tây Nam Á

  • 65+ tuổi

Châu Phi và Trung Đông

Châu Mỹ Châu Đại Dương Chia theo nhóm tuổi

- 15-19 tuổi

- 20-24 tuổi

- ….

- 55-59 tuổi

- 60-64 tuổi

110

111

112

113

114

115

116

117

120

121

122


1221

1222

1223

123

124

125

130

131

132

133

134

135

136


Ngày…..tháng…..năm….


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1615 / DN - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ CƠ SỞ DẠY NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Dạy nghề

- Báo cáo năm: 31/1 năm sau (có đến 31 / 12 năm báo cáo)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..


Đơn vị tính: Cơ sở


Chỉ tiêu


số


Tổng số

Chia ra

Trường cao đẳng nghề

Trường trung cấp nghề

Trung tâm dạy nghề

Cơ sở khác có dạy nghề

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Công

lập

TW quản

Công

lập

TW

quản lý

Công

lập

TW

quản lý

Công

lập

TW quản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

100



…… Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1616 / DN - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Dạy nghề

- Báo cáo năm: 31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị tính: người


Mã số


Tổng số

Trong tổng số

Trong tổng số


Nữ

Dân tộc ít người

Công lập

Trong tổng số

Trung ương quản lý

Trong tổng số

Nữ

Dân tộc ít người

Nữ

Dân tộc ít người

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

100

Chia theo cơ sở

110

Trường Cao đẳng nghề

111

Trường Trung cấp nghề

112

Trung tâm dạy nghề

113

Cơ sở khác có dạy nghề

114

Chia theo cơ hữu

120

Biên chế

121

Hợp đồng (từ 1 năm trở lên)

122

Chia theo trình độ chuyên môn

130

Trên đại học

131

Đại học, cao đẳng / cao đẳng nghề

132

TCCN/Trung cấp nghề

133

Trình độ khác

134


Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

…… Ngày…..tháng…..năm….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1617_1_HSCM / DN - Sở Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


HỌC SINH HỌC NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Dạy nghề

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị tính: người



Mã số


Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3 tháng

Sơ cấp nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập

111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý

112

Nữ

113

Dân tộc ít người

114

Chia theo cơ sở

Trường Cao đẳng nghề

121

Trường Trung cấp nghề

122

x

Trung tâm dạy nghề

123

x

x

Cơ sở khác có dạy nghề

124



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1617_2_HSTM / DN - Sở Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


TUYỂN MỚI HỌC NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Dạy nghề

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị tính: lượt người



Mã số


Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3 tháng

Sơ cấp nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập

111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý

112

Nữ

113

Dân tộc ít người

114

Chia theo cơ sở

Trường Cao đẳng nghề

121

Trường Trung cấp nghề

122

x

Trung tâm dạy nghề

123

x

x

Cơ sở khác có dạy nghề

124



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1617_3_HSTN / DN - Sở HỌC SINH HỌC

Ban hành kèm theo TT số

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

NGHỀ TỐT NGHIỆP

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Dạy nghề

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị tính: lượt người



Mã số


Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3 tháng

Sơ cấp nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

Trong tổng số:

Thuộc cơ sở công lập

111

Thuộc cơ sở trung ương quản lý

112

Nữ

113

Dân tộc ít người

114

Chia theo cơ sở

Trường Cao đẳng nghề

121

Trường Trung cấp nghề

122

x

Trung tâm dạy nghề

123

x

x

Cơ sở khác có dạy nghề

124

Chia theo lĩnh vực đào tạo

14xx

(Ghi theo danh mục đào tạo nghề)



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1719 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

ĐƯỢC TRỢ CẤP

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Bảo trợ xã hội

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / TP………

Đơn vị tính: người



Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

Nhóm tuổi

Dưới 18

Từ 18 - 59

Từ 60 trở lên

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

Loại hình trợ cấp

Thường xuyên

111

Đột xuất

112



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 1908A / BTXH - Sở


Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Bảo trợ xã hội

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / TP………..



Chỉ tiêu


số


Tổng số (đối

tượng)

Chia theo nhóm đối tượng

Trẻ em dưới

16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng (người)

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo (người)

Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội (người)

Người khuyết tật (người)

Người từ 16 tuổi

đến 22 tuổi, đang đi học, không có nguồn nuôi dưỡng (người)

Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo, Người nhiễm HIV / AIDS

không còn khả năng lao động (người)

Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con (người)

Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng (Hộ)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

100

Trong đó Nữ

110



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 1908B / BTXH - Sở


Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

XÃ HỘI ĐỘT XUẤT

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:……

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Bảo trợ xã hội

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Cục Thống kê tỉnh / TP………..



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số (đối

tượng)

Chia theo nhóm đối tượng


Hộ gia đình

có N người chết,

mất tích (Hộ)


gười bị thương nặng (người)


Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng (Hộ)


Hộ gia đình phải di dời khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Hộ)


Người bị đói do thiếu lương thực (người)

Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng (người)

Hộ gia đình bị mất phương

tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm (Hộ)

Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động (người)


Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư

trú

(người)

Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối tượng)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

Trong đó Nữ

110



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày…..tháng…..năm….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 1906 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH Ngày nhận báo cáo:

Ngày 15 tháng báo cáo

THIẾU ĐÓI TRONG DÂN CƯ

Kỳ báo cáo: Tháng….. năm 201…..

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Đơn vị nhận báo cáo: Cục Bảo trợ xã hội

Cục Thống kê tỉnh / thành phố:……….



Mã số


Tổng số hộ dân cư (Hộ)

Số hộ thiếu đói (Hộ)


Tỷ lệ hộ thiếu đói (%)


Tổng số nhân khẩu

(Người)

Số nhân khẩu thiếu đói (Người)


Tỷ lệ nhân khẩu thiếu đói (%)

Hỗ trợ thiếu đói


Tổng số

Trong tổng số


Tổng số

Trong tổng số


Gạo (Tấn)

Lương thực khác quy gạo (Tấn)


Tiền mặt (Triệu đồng)

Đói gay gắt

Hộ chính sách

Đói gay gắt

Hộ chính sách

A

B

1

2

3

4

5=(2/1)*100

6

7

8

9

10=(7/6)*100

11

12

13

Tổng số

100



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 01 / BĐG

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Báo cáo năm: 31/1 năm sau

SỐ THÀNH VIÊN BAN SOẠN THẢO, TỔ BIÊN TẬP XÂY DỰNG DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC TẬP HUẤN KIẾN THỨC VỀ GIỚI

Kỳ báo cáo: năm 201…..

Có đến 31 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Vụ Bình Đẳng giới

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch – Tài chính


Đơn vị tính: Người


Mã số

Số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cần phải lồng ghép vấn đề BĐG

Số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cần phải lồng ghép vấn đề BĐG được tập huấn kiến thức về giới

A

B

1

2

Tổng

100

Chia theo Bộ, ngành

11xx

……



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 02 / BĐG

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Báo cáo năm: 31/1 năm sau

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀM CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GiỚI VÀ SỰ TIẾN BỘ PHỤ NỮ ĐƯỢC TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ

Kỳ báo cáo: năm 201…..

Có đến 31 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Vụ Bình Đẳng giới

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch – Tài chính


Đơn vị tính: Người


Mã số

Số cán bộ, công chức, viên chức làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ

Trong đó: Số nữ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ được tập huấn

nghiệp vụ

A

B

1

2

Tổng

100

Chia theo cấp quản lý

110

Trung ương

111

Địa phương

112

Chia theo chuyên trách / kiêm

nhiệm


120

Chuyên trách về công tác BĐG

121

Kiêm nhiệm công tác BĐG

122



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 03 / BĐG

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Báo cáo năm: 31/1 năm sau

LÃNH ĐẠO CÁC BỘ, NGÀNH, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, CHÍNH QUYỀN Ở ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC TIẾP CẬN VỚI KIẾN thức / chương TRÌNH VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI

Kỳ báo cáo: năm 201…..

Có đến 31 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Vụ Bình Đẳng giới

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch – Tài chính


Đơn vị tính: Người


Mã số

Số lãnh đạo các Bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, chính quyền ở địa phương

Số lãnh đạo các Bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, chính quyền ở địa phương được tiếp cận với kiến thức / chương trình về bình đẳng giới

A

B

1

2

Chia theo cấp quản lý

110

Trung ương

111

Địa phương

112

Chia theo các tổ chức CT-XH

120

Trung ương Mặt trận TQVN

121

Trung ương Đoàn TNCSHCM


122

Tổng liên đoàn lao động VN

123

Hội Liên hiệp PNVN

124

Hội Nông Dân

125

Hội Cựu chiến binh

126



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 04 / BĐG

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Báo cáo năm: 31/1 năm sau

NẠN NHÂN BỊ BUÔN BÁN TRỞ VỀ ĐƯỢC HƯỞNG CÁC DỊCH VỤ TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị báo cáo:

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị nhận báo cáo:

Vụ Kế hoạch – Tài chính


Đơn vị tính: Người


Mã số

Số nạn nhân bị buôn bán trở về

Số nạn nhân bị buôn bán trở về được hưởng các dịch vụ

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

Tổng số

100

- Thành thị

111

- Nông thôn

112

Chia theo nhóm tuổi

120

- Dưới 18 tuổi

121

- Từ 18 - 59 tuổi

122

- Từ 60 tuổi trở lên

123

Chia theo tỉnh / thành phố

13xx

(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 05 / BĐG

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Báo cáo năm: 31/1 năm sau

VAY VỐN ƯU ĐÃI TỪ CÁC CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM, GIẢM NGHÈO VÀ CÁC NGUỒN TÍN DỤNG CHÍNH THỨC CỦA PHỤ NỮ VÙNG NÔNG THÔN NGHÈO, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị báo cáo: Vụ Bình Đẳng giới

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch – Tài chính


Đơn vị tính: Người


Chỉ tiêu


Mã số

Tổng số phụ nữ

Trong đó: Số phụ nữ được vay vốn ưu đãi

A

B

1

2

Tổng

100

Phân theo

110

Vùng nông thôn nghèo

111

Vùng dân tộc thiểu số

112



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

II. MẪU BIỂU BÁO CÁO THU THẬP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI


Biểu số: 101 - 102 / LĐVL - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

SỐ NGƯỜI HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ HỌC NGHỀ VÀ TƯ VẤN GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:…….

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Việc làm

Đơn vị tính: Người



Chỉ tiêu


số

Số được hỗ trợ học nghề

Số được tư vấn giới thiệu việc làm


Tổng số


Trong đó Nữ


Dưới 24


25-40


40-55


Trên 55

Tổng số

Trong đó Nữ

Tìm được việc làm


Dưới 24


25-40


40-55


Trên 55

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

100



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 103 / LĐVL - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC CẤP PHÉP


Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Việc làm

Đơn vị tính: Người



Chỉ tiêu


số


Tổng số


Trong đó, Nữ

Chia theo Quốc tịch

Chia theo trình độ chuyên môn

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

Châu

Mỹ

Châu Đại Dương

Đại học trở lênhoặc tương đương

Kinh nghiệm làm việc trên 5 năm

Đại học trở lên hoặc tương đương và Kinh nghiệm làm việc trên 5 năm

Ít nhất 01 năm đào tạo và ít nhất 3 năm

làm việc

Ít nhất 01 năm đào tạo

Khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

100



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 104 / XKLĐ - Bộ SỐ ĐƠN VỊ ĐƯỢC CẤP Đơn vị báo cáo:


Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Cục Quản lý lao động ngoài nước

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: đơn vị



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số

Loại hình kinh tế

Nhà nước

N

goài nhà nước

A

B

1 = (2) + (3)

2

3

Tổng số

100

Chia theo tỉnh / thành phố

(ghi theo danh mục đơn vị hành chính)

Chia theo đơn vị quản lý (Ghi tên các Bộ, ngành, tổng công ty, … có doanh nghiệp XKLĐ)

11xx 12xx



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 105 / XKLĐ - Bộ TIỀN LƯƠNG BÌNH QUÂN THÁNG CỦA LAO

Đơn vị báo cáo:

Cục Quản lý lao động

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

ngoài nước

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: triệu đồng



Chỉ tiêu

số

Tiền lương bình quân tháng theo Hợp đồng

A

B

1

Tổng số

100

Chia theo một số nước có đông lao động

Châu Âu Châu Á

Trong đó:

- Đông Bắc Á

Châu Phi và Trung Đông

Châu Mỹ Châu Đại Dương Chia theo ngành nghề

110

111

112

113

114

115

116

120

121

122


122

1

122

2

122

3

123

124


- Thuỷ sản

125

  • Nông nghiệp

  • Khác

130

1311

1312

1313

1314

1315

1316

1317

1318

1319



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 106 / XKLĐ - Bộ SỐ LAO ĐỘNG LÀM Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số

11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI KẾT THÚC HỢP ĐỒNG VỀ NƯỚC

Cục Quản lý lao động ngoài nước

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: người


Chỉ tiêu

M

ã số


Tổng số


Trong đó, Nữ

A

B

1

2

Tổng số

100


Chia theo trình độ chuyên môn

Châu Âu Châu Á

Trong đó:

- Đông Bắc Á

Châu Phi và Trung Đông

Châu Mỹ Châu Đại Dương

110

111

112

113

120

121

122


1221

1222

1223

123

124

125



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 107 - 108 / TNLĐ - Bộ SỐ VỤ VÀ SỐ NGƯỜI BỊ


Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

TAI NẠN LAO ĐỘNG

Cục An toàn lao động

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 25 / 02 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch - Tài chính



Chỉ tiêu


số

Số vụ tai nạn lao động (vụ)

Số người bị tai nạn lao động (người)

Số người chết do tại nạn lao động (người)


Số vụ TNLĐ

Trong đó

số vụ chết người

Số người bị TNLĐ

Trong đó Nữ

Số người chết do TNLĐ

Trong đó

Nữ )

A

B

1

2

3

4

5

6

Tổng số

100

Chia theo ngành kinh tế

  • Khai khoáng

  • Công nghiệp luyện kim, cơ khí

  • Sản xuất hóa chất

  • Xây dựng

  • Dịch vụ

  • Các ngành khác


Chia theo yếu tố gây chấn thương (theo danh mục và mã số yếu tố gây chấn thương ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 12 / 2012 / TTLT - BLĐTBXH-BYT ngày 21/5/2012)

Chia theo tỉnh, thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

110

111

112


113

114

115

116


12xx


13xx


x


x



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 109 / LĐTL - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


ĐÌNH CÔNG

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..


Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Lao động - Tiền lương



Chỉ tiêu


Phân tổ


số


Số vụ đình công (vụ)

Chia theo


Số người tham gia đình công (người)

Loại hình kinh tế

Thời

gian đình công

Nguyên

nhân đình công

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Đầu tư nước ngoài

Dưới 1

tuần

Từ 1 đến dưới 2 tuần

Trên 2

tuần

Tranh chấp về quyền

Tranh chấp về lợi ích

Cả về quyền và lợi ích

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

Chia theo nhóm ngành kinh tế

(Phân nhóm theo ngành kinh tế cấp 2 theo Quyết định số 10 / 2007 / QĐ - TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ)

11xx

Cộng



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_001 .png" height="162" width="168">

Biểu số 110 / LĐTL - Bộ TIỀN LƯƠNG BÌNH QUÂN THÁNG CỦA LAO


Đơn vị báo cáo:

Vụ Lao động – Tiền lương

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:


31/1 năm sau

(Từ 01/1 đến 31 / 12)

Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: triệu đồng



Chỉ tiêu

số

Tiền lương bình quân tháng

A

B

1

Tổng số

100

Chia theo loại hình kinh tế

  • Nhà nước

  • Ngoài nhà nước

  • Vốn đầu tư nước ngoài

Chia theo nhóm ngành kinh tế

(Ghi theo các nhóm ngành kinh tế cơ bản)

Chia theo nghề nghiệp

(Ghi theo các nhóm nghề nghiệp cơ bản)

Chia theo trình độ chuyên môn

Lao động phổ thông

Trung cấp nghề hoặc tương đương

Cao đẳng

Đại học

Trên đại học

Chia theo tỉnh, thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

110

111

112

113

12x

x


13x

x


140

141

142

143

144

145

15x

x



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 201 / DN - Bộ

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


TỶ LỆ HỌC SINH TỐT NGHIỆP CÓ VIỆC LÀM

Đơn vị báo cáo:

Tổng cục dạy nghề

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: %


Chỉ tiêu

M

ã số

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp ra trường có việc làm

Trong đó Nữ

A

B

1

2

Cả nước

1

00

Thuộc hộ nghèo Thuộc hộ cận nghèo Dân tộc ít người

Chia ra theo lĩnh vực/ nghề đào tạo

(ghi theo nghề cơ bản)

Chia theo tỉnh, thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

Chia theo cấp trình độ

  • Sơ cấp nghề

  • Trung cấp nghề

  • Căo đẳng nghề

1

10

120

130

14xx 15xx

1600

1610

1620

1630



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số 202 / DN - Bộ

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


TỶ LỆ LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO NGHỀ


Đơn vị báo cáo:

Cục Việc làm

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

31/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Vụ Kế hoạch – Tài chính

Đơn vị tính: %


Chỉ tiêu

M

ã số

Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề

Trong đó Nữ

A

B

1

2

Cả nước

1

00

Chia theo tỉnh, thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

1

10

11xx



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 203 / DN - Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI ĐƯỢC HỌC NGHỀ

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

THEO CHÍNH SÁCH DẠY NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Tổng cục Dạy nghề

Đơn vị: lượt người


Mã Số


Tổng số

Trong đó nữ

Trong đó số được đào tạo nghề phi nông nghiệp

Trong đó số có việc làm sau học nghề

Nhóm đối tượng chính sách

Thuộc hộ nghèo

Thuộc hộ cận nghèo

Thuộc hộ người có công

Thuộc hộ dân tộc ít người

Chính sách khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

100

Chia theo nhóm tuổi

110

Dưới 25 tuổi

111

Từ 26 đến 45 tuổi

112

Trên 45 tuổi

113



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 301 / NCC - Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI ĐANG HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

NGƯỜI CÓ CÔNG HÀNG THÁNG

Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201…. Đơn vị nhận báo cáo:

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Người có công


image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_002 .png" height="311" width="195">

Đơn vị tính: lượt người



Chỉ

tiêu


tỉnh / thành phố


Mã số


Tổng số

Chia theo loại đối tượng

N

gười hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người hoạt động cách mạng

Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Bệnh binh

Bà mẹ Việt Nam anh hùng

Anh hùng LLVT,

Anh hùng LĐ thời kỳ kháng chiến

Người hoạt động kháng chiến, hoạt động cách mạng bị

địch bắt tù, đày

Ngườ i có công giúp đỡ cách mạng

T

hân nhân của người có công và đối tượng khác

trước ngày 1/1/

1945

từ 1/1/

1945

đến ngày tổng khởi nghĩa tháng 8/

1945

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày…..tháng…..năm….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Người có công

Đơn vị tính: lượt người

Năm báo cáo: 201.....

(Từ 01/1 đến 31 / 12)

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

15/1 năm sau

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

SỐ LƯỢT NGƯỜI

ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN

Biểu số 302 / NCC - Sở


Tổng số

A


Chỉ tiêu

100

B

Mã số

1

Tổng số

2

Thân nhân của Người hoạt động cách mạng

3

Tuất một lần khi báo tử Liệt sỹ

4

Thân nhân liệt sĩ từ trần

5

Thân nhân của Bà mẹ Việt Nam anh hùng

6

Thân nhân của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân

7

Thân nhân của Thương binh, bệnh binh

8

Thân nhân của Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

9

Con bị nhiễm chất độc hóa học từ trần

10

Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

11

Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương

12

Thân nhân Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến

Biểu số 303-304 / NCC - Sở SỐ HỘ NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯỢC

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

HỖ TRỢ CẢI THIỆN NHÀ Ở VÀ SỐ CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..


Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201…… Đơn vị nhận báo cáo:

image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_003 .png" height="114" width="207">

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Người có công


Chỉ tiêu tỉnh / thành phố


Mã số

Số hộ được hỗ trợ cải thiện nhà ở (hộ)

Số công trình tưởng niệm liệt sỹ

(công trình)

Tổng số

Chia theo hình thức hỗ

trợ

T

ổng số

Chia theo loại công trình

Xây mới

Sửa chữa

Cấp đất

Nhà bia

Đài tưởng niệm

Nghĩa trang

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

100



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 401 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


KINH PHÍ

TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Bảo trợ xã hội



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số

Chia ra

Thường

xuyên

Đột xuất

A

B

1

2

3

Tổng số

100

Chia theo nguồn kinh phí

110

+ Ngân sách trung ương

111

+ Ngân sách địa phương

112

+ Nguồn khác

113



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 402 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Bảo trợ xã hội



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số

A

B

1

Tổng số

100

Chia theo loại cơ sở

110

- Tâm thần

111

- Trẻ em

112

- Người cao tuổi

113

- Tổng hợp

114

- Khác

115



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 403 / BTXH - Sở


Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


SỐ ĐỐI TƯỢNG THUỘC DIỆN HỖ TRỢ

XÃ HỘI ĐƯỢC CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 2001….. Đơn vị nhận báo cáo: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Bảo trợ xã hội


Đơn vị tính: người



Chỉ tiêu


số


Tổng số

Chia theo nhóm đối tượng

Trẻ em mồ côi cả cha và

mẹ, trẻ em bị bỏ

rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo

Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc

trợ cấp bảo hiểm xã hội

Người khuyết tật nặng không có khả

năng lao động hoặc không có khả

năng tự phục vụ

Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần

Người nhiễm HIV / AIDS

không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo

Gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ

côi, trẻ em bị bỏ rơi

Hộ gia đình có từ 02 người trở lên là người khuyết tật nặng không có khả năng tự phục vụ

Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

100

Trong đó, Nữ

11xx

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 404 - 406 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


GIẢM NGHÈO

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo: Văn phòng Quốc gia về

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Giảm nghèo


Đơn vị tính: hộ



Chỉ tiêu


số


Tổng số

Trong đó


Dân tộc ít người

Chính sách có công


Thành

thị

A

B

1

2

3

4

Cả nước

  • Số hộ nghèo tính đến cuối kỳ

  • Số hộ thoát nghèo trong kỳ

  • Số hộ nghèo phát sinh trong kỳ

Trong đó:

+ Số hộ tái nghèo

+ Số hộ nghèo phát sinh mới


100

101

102

103


1031

1032


x x


x x



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 407 / BTXH - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


KINH PHÍ

GIẢM NGHÈO

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 201….. (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị nhận báo cáo: Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèo

Đơn vị tính: Triệu đồng



Chỉ tiêu


Mã số


Tổng số

A

B

1

Tổng số

100

Chia theo nguồn kinh phí

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

110

111

112

113



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 501 - 502 / PCTNXH - Sở SỐ LƯỢT NGƯỜI

BÁN DÂM

BỊ XỬ PHẠT HÀNH

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CHÍNH VÀ SỐ ĐƯỢC HỖ TRỢ TƯ VẤN

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị tính: lượt người


Mã số

Tổng số

A

B

1

1. Số lượt người bán dâm bị xử phạt hành chính

100

Trong đó, dưới 18 tuổi

111

2. Số người bán dâm được hỗ trợ, tư vấn

200

Chia theo loại hỗ trợ

210

- Số đối tượng được hỗ trợ giáo dục, dạy nghề

211

- Số đối tượng được tư vấn, trợ giúp pháp lý

212

- Số đối tượng được vay vốn

213

- Số đối tượng được tạo việc làm

214

- Số đối tượng được hỗ trợ về y tế, chăm sóc sức khỏe

215

- Số đối tượng được cung cấp các dịch vụ về phòng, chống lây nhiễm HIV

216

- Số đối tượng được tham gia sinh hoạt tại các câu lạc bộ đồng đẳng, các nhóm tự lực, ...

217



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 503 / PCTNXH - Bộ

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

SỐ NGƯỜI NGHIỆN MA TÚY ĐƯỢC CAI NGHIÊN

Kỳ báo cáo: năm 201...... (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị báo cáo:

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị nhận báo cáo:

Vụ Kế hoạch- Tài chính

31/1 năm sau


Đơn vị tính: người


số


Tổng số


Trong

đó Nữ

Chia theo hình thức cai nghiện

Được hỗ trợ dạy nghề

Trung tâm

Gia đình, cộng Đồng

Tự nguyện

Bắt buộc

Tự nguyện

Bắt buộc

Trung tâm

Cộng đồng

Tổng số

Trong đó Nữ

Tổng số

Trong đó Nữ

Tổng số

Trong đó Nữ

Tổng số

Trong đó Nữ

Tổng số

Trong đó Nữ

Tổng số

Trong đó Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

100

Chia theo tỉnh / thành phố (theo danh mục đơn vị hành chính)

11xx


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 504 / PCTNXH - Bộ

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

SỐ NGƯỜI TÁI NGHIỆN MA TÚY

Kỳ báo cáo: năm 201...... (Từ 01/1 đến 31 / 12)

Đơn vị báo cáo:

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị nhận báo cáo:

Vụ Kế hoạch- Tài chính

31/1 năm sau


Đơn vị tính: người

Mã số

Tái nghiện sau 1 năm

Tái nghiện sau 2 năm

Tái nghiện sau 3 năm

Tái nghiện sau 4 năm

Tái nghiện sau 5 năm

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

Chia theo tỉnh / thành phố (theo danh mục đơn vị hành chính)

11xx


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 505 / PCTNXH - Bộ

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

SỐ NGƯỜI QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN

Kỳ báo cáo: năm 201...... (Tính tại thời điểm

31 / 12 năm báo cáo)

Đơn vị báo cáo:

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị nhận báo cáo:

Vụ Kế hoạch- Tài chính

31/1 năm sau


Đơn vị tính: người

Mã số

Quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm

Quản lý sau cai nghiện tại cộng đồng


Tổng số đến cuối kỳ

Trong đó, số người được hỗ trợ


Tổng số đến cuối kỳ

Trong đó, số người được hỗ trợ


Tổng số


Được học văn hoá


Được dạy nghề

Được sắp xếp, bố trí việc làm có thu nhập


Tổng số

Được học văn hoá

Được dạy nghề

Được sắp xếp, bố trí việc làm có thu nhập

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

100

Chia theo tỉnh / TP (theo danh mục đơn vị hành chính)

11xx


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 506 / PCTNXH - Sở SỐ XÃ/ PHƯỜNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

KHÔNG CÓ

TỆ NẠN XÃ HỘI

Sở LĐTBXH tỉnh / thành

phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

(Tính tại thời điểm

15/1 năm sau

31 / 12 năm báo cáo) Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị tính: xã, phường



Mã số


Tổng số

Chia theo loại xã

Số xã / phường không có tệ nạn ma tuý

Số xã / phường không có tệ nạn mại dâm

Số xã / phường không có tệ nạn ma tuý và tệ nạn mại dâm

A

B

1

2

3

4

Tổng số

100

Chia theo tỉnh / thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính)

1xx



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 507 / PCTNXH - Sở SỐ CƠ SỞ

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CHỮA BỆNH GIÁO DỤC

LAO ĐỘNG XÃ HỘI

Sở LĐTBXH tỉnh / thành

phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

(Tính tại thời điểm

15/1 năm sau

31 / 12 năm báo cáo) Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị tính: Cơ sở


Mã số

Tổng số

A

B

1

Tổng số

100

Trong đó, công lập

110



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 508 / PCTNXH - Sở SỐ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

Sở LĐTBXH tỉnh / thành

phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

(Tính tại thời điểm

15/1 năm sau

31 / 12 năm báo cáo) Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị tính: người


Mã số

Tổng số

Trong đó nữ

Cán bộ chuyên trách

Trong đó nữ

A

B

1

2

3

4

Tổng số

100

Chia theo cấp quản lý

110

- Cấp tỉnh quản lý

111

+ Thuộc các cơ sở Chữa bệnh-Giáo dục- Lao động xã hội

1111

+ Cán bộ quản lý nhà nước

1112

- Cấp huyện quản lý

112

+ Cán bộ quản lý nhà nước

1121

- Cấp xã quản lý

113

+ Cộng tác viên cấp xã

1131



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 509 / PCTNXH - Sở KINH PHÍ

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT -

BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

Sở LĐTBXH tỉnh / thành

phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Kỳ báo cáo: năm 201….. Đơn vị nhận báo cáo:

15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

Đơn vị tính: người


Mã số

Kinh phí

A

B

1

Tổng số

100

Chia theo nguồn

110

- Ngân sách Trung ương

111

- Ngân sách địa phương

112

- Nguồn khác

113



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 601-602 / TE - Sở TỔNG SỐ TRẺ EM,

TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC

BIỆT

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Tính 01/1 đến 31 / 12) Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em

Đơn vị tính: người



Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số trẻ em

Trong đó, Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt chia theo loại đối tượng

10 nhóm đối tượng theo Luật

Nhóm trẻ em có HCĐB khác


Tổng số


Trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi

Số trẻ em khuyết tận

Số trẻ em là nạn nhân chất độc HH


Số trẻ em bị nhiễm HIV / AIDS

Số TE lao động trong điều kiện nặng nhọc, nguy hiểm


Số trẻ em lang thang


Số trẻ em bị xâm hại tình dục


Số trẻ em nghiện ma tuý

Số trẻ em và người chưa thành niên vi phạm pháp luật


Số trẻ em làm việc xa gia đình


Tổng số


Số trẻ em bị buôn bán, bắt cóc

Số trẻ em bị ngược đãi, bạo lực

Số trẻ em trong các gia đình nghèo


Số trẻ em bị nạn thương tích


Bỏ học (Chưa hoàn thành THCS)


Sống trong các gia đình có vấn đề xã hội


Sống trong gia đình có người vi phạm pháp luật

Sống trong gia đình có cha mẹ làm ăn xa từ 6 tháng trở lên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

Tổng số

100

Chia theo giới tính


110

- Nữ

Chia theo nhóm

120

tuổi

0 – 6 tuổi

121

6 – 16 tuổi

122

Chia theo khu vực

130

- Nông thôn

131



Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 603 / TE - Sở TỶ LỆ TRẺ EM


Đơn vị báo cáo:


Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

ĐƯỢC CHĂM SÓC

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

(Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em

Đơn vị tính: %



Chỉ tiêu

số

Chia theo loại đối tượng

10 nhóm đối tượng theo Luật

Nhóm trẻ em có HCĐB khác


Tổng

Trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi

Số trẻ em khuyết tật

Số trẻ em là nạn nhân chất độc HH

Số trẻ em bị

nhiễm HIV / AIDS

Số TE lao động trong điều kiện nặng nhọc, nguy hiểm

Số trẻ em lang thang

Số trẻ em bị xâm hại tình

dục

Số trẻ em nghiện ma tuý

Số trẻ em và người chưa thành niên vi phạm pháp luật


Số trẻ em làm việc xa gia đình


Tổng

Số trẻ em bị buôn bán, bắt cóc

Số trẻ em bị ngược đãi, bạo lực

Số trẻ em trong các gia đình nghèo

Số trẻ em bị tai nạn thương tích

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Cả nước

100

Chia theo giới tính


110

- Nữ

Chia theo nhóm tuổi

120

0 – 6 tuổi

121

6 – 16 tuổi

122

Chia theo khu vực

130

- Nông thôn

131


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 604 / TE - Sở SỐ XÃ/ PHƯỜNG PHÙ HỢP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

VỚI TRẺ EM

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Đơn vị tính: xã, phường



Chỉ tiêu


Mã số

Xã phường

Tổng số xã phường

Số xã phường phù hợp với Trẻ em

Tỷ lệ xã phường phù hợp với Trẻ em (%)

A

B

1

2

3

Tổng số

100


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số 605 / TE - Sở SỐ CƠ SỞ TRỢ GIÚP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày

11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

TRẺ EM

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Cục Bảo vệ, chăm sóc trẻ em


Đơn vị tính:cơ sở



Chỉ tiêu


số


Tổng số

Công lập

Ngoài công lập


Cơ sở chuyên biệt

Cơ sở

theo ngành,

lĩnh vực

Cơ sở hỗn

hợp


Cơ sở chuyên biệt

Cơ sở

theo ngành,

lĩnh vực


Cơ sở hỗn hợp


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở


Số cơ sở

Số trẻ em trong cơ sở

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số


Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số 801 - 802 / TTr - Sở

Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

…của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


THANH TRA HÀNH CHÍNH


Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201.... Đơn vị nhận báo cáo:

image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_004 .png" height="205" width="191">

  • Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Thanh tra Bộ LĐTBXH



    Chỉ

    tiêu


    tỉnh / thành phố


    Mã số

    Số cuộc thanh tra

    (cuộc)

    Số kiến nghị xử lý sai phạm

    (vụ)

    Tổn g số

    Trong đó

    Tổng số

    Trong đó

    Chức năng nhiệm vụ

    Tài chính, tài sản

    Xây dựng cơ bản

    Trách nhiệm thủ trưởng về thực hiện pháp luật

    Lĩnh vực khác

    Chức năng nhiệm vụ

    Tài chính

    , tài

    sản

    Xây dựng cơ bản

    Trách nhiệm thủ trưởng về thực hiện pháp luật

    Lĩnh vực khác

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Tổng số

    100



    Ngày…..tháng…..năm….

    Người lập biểu

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    (Ký, đóng dấu, họ tên)



    Biểu số 803 - 804 / TTr - Sở

    Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

    …của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


    THANH TRA CHUYÊN NGÀNH


    Đơn vị báo cáo:

    Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

    Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

    image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_005 .png" height="242" width="156">

    - Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Thanh tra Bộ LĐTBXH


    Chỉ

    tiêu


    tỉnh / thành

    phố


    số

    Số cuộc thanh tra

    (cuộc)

    Số kiến nghị xử lý sai phạm

    (kiến nghị)

    Số Quyết định xử phạt

    (quyết định)

    Số tiền xử phạt (1.000.000 đ)

    Số người hưởng sai

    chính sách

    (người)

    T

    Trong đó

    TS

    Trong đó

    TS

    Trong đó

    TS

    Trong đó

    TS

    Trong đó

    Lao động việc làm, Xuất khẩu LĐ,

    dạy nghề

    Ng/ có công

    Bảo hiểm xã hội

    Bảo trợ xã hội, trẻ em,

    Phòng chống tệ nạn xã hội

    Lĩnh vực khác

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    Tổng số

    100

    (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)


    Biểu số 805 / TTr - Sở

    Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH


    TIẾP CÔNG DÂN

    Đơn vị báo cáo:

    Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

    Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: 201..... Đơn vị nhận báo cáo:

    - Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Thanh tra Bộ LĐTBXH


    image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_006 .png" height="74" width="290">

    Đơn vị tính: lượt


    Chỉ tiêu


    tỉnh / thành phố

    số

    T

    ổng số

    Chia theo lĩnh vực

    Lao động việc làm,

    Xuất khẩu LĐ, dạy nghề

    Người có công

    Bảo hiểm xã hội

    Bảo trợ xã hội, trẻ em, Phòng chống tệ nạn xã hội

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    Tổng số toàn quốc

    100

    Cấp Trung ương

    200

    Chia theo tỉnh, thành phố

    (theo danh mục đơn vị hành chính)

    11xx



    Ngày…..tháng…..năm….

    Người lập biểu

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    (Ký, đóng dấu, họ tên)


    Biểu số 806 - 807 / TTr - Sở XỬ LÝ ĐƠN

    VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

    Đơn vị báo cáo:

    Sở LĐTBXH tỉnh / thành phố:………..

    Ban hành kèm theo TT số 11 / 2015 / TT - BLĐTBXH

    ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

    Ngày nhận báo cáo: Năm báo cáo: năm 201… Đơn vị nhận báo cáo:

    image src="11_2015_TT_BLDTBXH_Vv_Quy_dinh_Che_do_bao_cao_thong_ke_tong_hop_ve_Lao_dong_Thuong_binh_va_Xa_hoi / Image_007 .png" height="202" width="191">

    - Báo cáo năm: 15/1 năm sau (Từ 01/1 đến 31 / 12) Thanh tra Bộ LĐTBXH



    Chỉ

    tiêu


    tỉnh / thành phố


    Mã số

    Số đơn thư khiếu nại, tố cáo đã được xử lý

    (đơn, thư)

    Số vụ khiếu nại tố cáo được giải quyết

    (vụ)

    Tổn g số

    Trong đó

    Tổng số

    Trong đó

    Lao động việc làm,

    Xuất khẩu LĐ, dạy nghề

    Người có công

    Bảo hiểm x hội

    Bảo trợ ã xã hội,

    trẻ em, Phòng chống tệ nạn xã hội

    Lĩnh vực khác

    Lao động việc làm, Xuất khẩu LĐ, dạy nghề

    Người có công

    Bảo hiểm xã hội

    Bảo trợ xã hội, trẻ em, Phòng chống tệ nạn xã hội

    Lĩnh vực khác

    A

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11