BỘ TÀI NGUYÊN VÀ

MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 1819 / QĐ - BTNMT

Hà Nội, ngày 10 tháng 07 năm 2015



QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2016 – 2020 CẤP QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 21 / 2013 / NĐ - CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 204 / 2004 / NĐ - CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 66 / 2013 / NĐ - CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ qui định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 04 / 2006 / TT - BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04 / 2007 / TTLT - BTNMT - BTC ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 06 / 2010 / TT - BTNMT ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09 / 2015 / TT - BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 50 / 2012 / TTLT - BTC - BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược;

Căn cứ Quyết định số 784 / QĐ - BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị sử dụng ngân sách nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2669 / QĐ - BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chế quản lý các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai tại Tờ trình số 25 / TTr - TCQLĐĐ ngày 20 tháng 5 năm 2015 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất đến 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia; kết quả thẩm định dự toán kinh phí dự án tại Văn bản số 535 / TC ngày 12 tháng 6 năm 2015 và số 594 / TC ngày 29 tháng 6 năm 2015 của Vụ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia, với các nội dung chính như sau:

  1. Mục tiêu của dự án

    1. Mục tiêu tổng quát

      Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia cho phù hợp với các nội dung quy định của Luật Đất đai năm 2013; đáp ứng nhu cầu đất đai cho mục tiêu phát triển kinh tế, quốc phòng, an ninh của cả nước và mục tiêu phát triển của các ngành, các lĩnh vực trong kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 đảm bảo sử dụng tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bền vững nguồn tài nguyên đất đai, bảo vệ môi trường sinh thái; làm cơ sở định hướng cho việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 của các địa phương trong cả nước.

    2. Mục tiêu cụ thể

      • Rà soát, điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phù hợp với quy định của Luật Đất đai năm 2013 và đáp ứng nhu cầu đất đai cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và mục tiêu phát triển của các ngành, lĩnh vực đến năm 2020 của cả nước;

      • Đảm bảo tính đặc thù, liên kết các vùng kinh tế - xã hội. Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai và lợi thế của đất nước; đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả;

      • Làm cơ sở định hướng cho việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực có sử dụng đất;

      • Làm cơ sở định hướng cho việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

  2. Nội dung, nhiệm vụ của dự án

      1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia

        1. Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 06 / 2010 / TT - BTNMT:

          • Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu và bản đồ; đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

          • Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

        2. Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 09 / 2015 / TT - BTNMT:

          • Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

          • Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

          • Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.

          • Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

      2. Đánh giá môi trường chiến lược Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

  3. Sản phẩm của dự án

      1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

      2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2015 cả nước tỷ lệ 1/1.000.000; 6 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1 / 250 .000.

      3. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của cả nước tỷ lệ

    1/1.000.000; 6 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1 / 250 .000.

    3.4 Báo cáo Đánh giá môi trường chiến lược Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

  4. Đơn vị chủ trì dự án: Tổng cục Quản lý đất đai

  5. Phạm vi thực hiện: Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia được thực hiện trên phạm vi cả nước.

  6. Thời gian thực hiện dự án: 2 năm (2015-2016)

  7. Tổng dự toán kinh phí:

    Tổng kinh phí thực hiện: 13.742.000.000 đồng (Mười ba tỷ bẩy trăm bốn mươi hai triệu đồng).

    Kinh phí phân theo các năm:

    • Năm 2015 (bao gồm cả kinh phí khảo sát, thẩm định và xét duyệt dự án - thực hiện năm 2014): 13.627.785.000 đồng;

    • Năm 2016: 114.215.000 đồng (Kinh phí phục vụ công bố công khai

      Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia).

      (Chi tiết khối lượng các nội dung công việc, dự toán chi tiết theo từng đơn vị thực hiện theo phụ lục đính kèm).

  8. Nguồn kinh phí: Sự nghiệp kinh tế (Loại 430 - Khoản 432).

  9. Tổ chức thực hiện

9.1. Đơn vị chủ trì thực hiện dự án: Trung tâm Điều tra, Đánh giá tài nguyên đất - Tổng cục Quản lý đất đai.

9.2 Đơn vị phối hợp thực hiện dự án:

  • Các Bộ, ngành liên quan: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Xây dựng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Giao thông,...;

  • Ủy ban nhân dân; các sở, ngành có liên quan thuộc 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

  • Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường; các đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

  • Như Điều 2;

  • Bộ trưởng Nguyễn Minh Quang (để báo cáo);

  • Bộ Tài chính;

  • Kho bạc nhà nước;

  • Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG

 THỨ TRƯỞNG


Trần Hồng Hà


PHỤ LỤC 01

BẢNG TỔNG HỢP TOÁN KINH PHÍ

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Nội dung công việc


Định biên

Định mức (công nhóm / cả nước)


Tỷ lệ kế thừa (%)


Đơn giá (đồng)


Thành tiền (đồng)


Đơn vị thực hiện


Ghi chú


Nội nghiệ p


Ngoại nghiệ p


Nội nghiệ p


Ngoại nghiệ p


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Tổng số

Trung tâm Điều tra, Đánh giá tài nguyên đất

Viện Chiến lược, chính sách TN&MT


A

ĐIỀU


11.011.126.1

17


1.458.122.37

1


13.172.763.8

76


13.172.763.8

76

CHỈNH

QUY

HOẠCH

SỬ DỤNG

ĐẤT ĐẾN

NĂM 2020

VÀ LẬP KẾ HOẠCH

SỬ DỤNG

ĐẤT 5

NĂM 2016

- 2020

CẤP

QUỐC

GIA




A1

CHI PHÍ TRONG ĐƠN GIÁ

11.011.126.1

17

1.458.122.37

1

12.469.248.4

88

12.469.248.4

88

A1.1

Chi phí trực tiếp

9.172.225.03

6

1.166.497.89

6

10.338.722.9

32

10.338.722.9

32


1

Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 06 / 2010 / T T-BNTMT


2.027.491.64

1


478.406.088


2.505.897.72

9


2.505.897.72

9


Đã thực

hiện trước ngày 30/4/201

5

1

Chi phí nhân công

2.001.757.35

5

307.189.587

2.308.946.94

2

2.308.946.94

2


1.1

Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu và bản đồ; đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy


1.013.537.82

9


284.140.267


1.297.678.09

6


1.297.678.09

6



hoạch sử dụng đất (Bước 1)


-

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu, bản đồ có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia


7


(1KSC3,4KS3,1KTV 7, 1Lxe7)


46


245


23,81


23,81


1

398.334


1.522.18

0


49.008.277


284.140.267


333.148.544


333.148.544


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng TDMNP

B và Tây Nguyên


-

2. Đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan


7


(2KSC3,4KS3,1KTV 7)


220


7,94


7,94


1.514.77

1


306.801.237


306.801.237


306.801.237

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng

Tây



môi trường và biến đổi khí hậu liên quan đến điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Nguyên


-

3. Đánh giá bổ sung về thực trạng phát triển kinh tế - xã hội


7


(2KSC3,4KS3,1KTV 7)


310


1.514.77

1


469.579.010


469.579.010


469.579.010


-

4. Xây dựng các báo cáo đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất


7


(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


120


7,94


7,94


1.666.43

8


184.101.722


184.101.722


184.101.722


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng

Tây Nguyên


-

5. Photo tài liệu, phục vụ hội thảo


1


(KTV7)


15


183.981


2.759.716


2.759.716


2.759.716




-

6. Photo tài liệu, phục vụ đánh

giá, nghiệm thu.


1


(KTV7)


7


183.981


1.287.867


1.287.867


1.287.867


1.2

Đánh giá bổ sung về tình hình (quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (Bước 2)


988.219.526


23.049.320


1.011.268.84

6


1.011.268.84

6


-

1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý Nhà nước về đất đai liên quan đến công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất


7


(2KSC3, KS3, 1KTV7)


70


7.94


7.94


1.514.77

1


97.618.576


97.618.576


97.618.576


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng

Tây Nguyên




-

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


90


7.94


7.94


1.514.77

1


125.509.597


125.509.597


125.509.597


-

3 Phân tích, đánh giá kết quá thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


130


7.94


7.94


1.514.77

1


181.291.640


181.291.640


181.291 640


-

4. Đánh giá tổng hợp những mặt tích cực, tồn tại trong việc quản lý, sử dụng đất và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


110


1.514.77

1


166.624.810


166.624.810


166.624.810


-


5. Xử lý hoàn thiện bản đồ hiện


7

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7,


140


14


1.522.53

4


1.646.38

0


213.154.760


23.049.320


236.204.080


236.204.080



trạng sử dụng đất

Lxe7)


-

6. Xây dựng báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước


7


(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


120


1.666.43

8


199.972.560


199.972.560


199.972.560


-

7. Photo tài liệu, phục vụ hội thảo


1


(KTV7)


15


183.981


2.759.716


2.759.716


2.759.716


-

8. Photo tài liệu, phục vụ đánh

giá, nghiệm thu.


1


(KTV7)


7


183.981


1 287.867


1.287.867


1.287.867


2

Chi phí vật liệu


3.971.915


350.925


4.322.840


4.322.840

Phụ lục

02


3

Chi phí dụng cụ


12.038.201


315.838


12.354.039


12.354.039

Phụ lục

03


4

Chi phí thiết bị


9.724.170


170.549.738


180.273.908


180.273.908

Phụ lục

04




II

Nội dung


7.144.733.39

5


688.091.808


7.832.825.20

3


7.832.825.20

3

công việc

thực hiện

theo Thông Tư số:

09/2015/T

T-

BTNMT


1

Chi phí nhân công

6.806.953.74

3


450.317.708

7.257.271.45

1

7.257.271.45

1


1.1

Xây dựng


3.421.396.71

6


242.562.991


3.663.959.70

7


3.663.959.70

7

phương án

điều chỉnh quy hoạch Sử dụng

đất (Bước

2)


-


1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất


6

(1KSCC3, 2KSC3,

2KS3,

1KTV7)


284


7,94


7,94


1.486.04

0


388.525.752


388.525.752


388.525.752


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng


7

(1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7,

1Lxe7)


24


7,94


7,94


1.798.04

7


39.726.770


39.726.770


39.726.770


-

2. Xây dựng phương án


6


(1KSCC3, 2KSC3,


729


7,94


7,94


1.486.04

0


997.307.301


997.307.301


997.307.301



điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

2KS3,

1KTV7)

Tây Nguyên


7

(1KSCC3, 2KSC3,

2KS3,

1KTV7,

1Lxe7)


60


7,94


7,94


1.798.04

7


99.316.924


99.316.924


99.316.924


3 Đánh giá bổ sung tác dộng của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường


6

(1KSCC3, 2KSC3,

2KS3,

1KTV7)


567


1.486.04

0


842.584.680


842.584.680


842.584.680


7


(1KSCC3, 2KSC3,

2KS3,

1KTV7,

1Lxe7)


24


1.798.04

7


43.153.128


43.153.128


43.153.128


-

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


63


1.514.77

1


95.430.573


95.430.573


95.430.573




-

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


162


1.514.77

1


245.392.902


245.392.902


245.392.902


-

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia


489.261.204


60.366.169


549.627.373


549.627.373


+


6.1. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước


6

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7)


200


1.334.37

3


266.874.600


266.874.600


266.874.600


7

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)


20


1.646.38

0


32.927.600


32.927.600


32.927.600


+


6.2. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng


6

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7)


200


16.,67


16,67


1.334.37

3


222.386.604


222.386.604


222.386.604


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng


7

(2KSC3, 3KS3,


20


16,67


16,67

1.646.38

0


27.438.569


27.438.569


27.438.569



kinh tế xã hội

1KTV7,

1Lxe7)

đất vùng

Tây Nguyên


-

7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất


7


(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


216


1.666.43

8


359.950.608


359.950.608


359.950.608


-

8. Phục vụ hội thảo


1


(1KTV7)


9


183.981


1.655.829


1.655.829


1.655.829


-

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu


1


(1KTV7)


7


183.981


1.287.867


1.287.867


1.287.867


1.2

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 3)


1.284.856.67

6


72.751.557


1.357.608.23

3


1.357.608.23

3


-

1 Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế

hoạch


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


150


1.514.77

1


227.215.650


227.215.650


227.215.650




-


2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất


6

(2K.SC3, 3KS3,

1KTV7)


480


7,94


7,94


1.334.37

3


589.643.416


589.643.416


589.643.416

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng

Tây Nguyên


7

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)


48


7,94


7.94


1 646-

380


72.751.557


72.751.557


72.751.557


-

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


79


1.514

771


119.666.909


119.666.909


119.666.909


-

4. Lập hệ thống bảng biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


106


7,94


7,94


1.514.77

1


147.816.807


147.816.807


147.816.807


Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng

Tây Nguyên


-

5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối


7

(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


119


1.666.43

8


198.306.122


198.306.122


198.306.122


_

6. Phục vụ hội thảo


1


(1KTV7)


7


183.981


1.287.867


1.287.867


1.287.867




.

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu


1


(1KTV7)


5


183.981


919.905


919.905


919.905


1.3

Xây dựng


1.945.753.44

3


135.003.160


2.080.756.60

3


2.080.756.60

3

báo cáo

thuyết

minh tổng hợp và các

tài liệu có

liên quan

(Bước 4)


-

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp


7


(1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)


540


1.666.43

8


899.876.520


899.876 520


899.876.520


-

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số

liệu, sơ đồ, biểu đồ


7


(2KSC3, 4KS3,

1KTV7)


90


1.514.77

1


136.329.390


136.329.390


136.329.390


-

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất


6

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7)


90


1.334.37

3


120.093.570


120.093.570


120.093.570


7

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7,


10


1.646.38

0


16.463.800


16.463.800


16.463.800



1Lxe7)

-

4. Hội thảo

1

(1KTV7)

7

183.981

1.287.867

1.287.867

1.287.867


-

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp: hệ thống bảng, biểu số

liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo


7


(1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)


180


1.666.43

8


299.958.840


299.958.840


299.958.840


-

6 Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối


6

(2KSC3, 3KS3,

1KTV7)


270


1.334.37

3


360.280.710


360.280.710


360.280.710


7


(2KSC3, 3KS3, 1KTV71 1Lxe7)


72


1

646.380


118 539.360


118.539.360


118.539.360




-

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối


7


(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


30


1.666.43

8


49.993.140


49.993.140


49.993.140


-

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối


1


(1KTV7)


9


183.981


1.655.829


1.655.829


1.655.829


-

9. Phục vụ báo cáo Chính phủ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện


7


(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,

1KTV7)


45


1.666

438


74 989.710


74.989.710


74.989.710



hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu


1


(1KTV7)


7


183.981


1.287.867


1.287.867


1.287.867


1.4

Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai (Bước 5)


154.946.908


154.946.908


154.946.908


-

1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ


1


(1KTV7)


15


183.981


2.759.716


2.759.716


2.759.716


-

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều


7

(1KSCC3, 2KSC3,

3KS3,


90


1.666.43

8


149.979.420


149.979.420


149.979.420



chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

1KTV7)


-

3. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lặp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối


1


(1KTV7)


5


183.981


919.905


919.905


919.905


-

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu


1


(1KTV7)


7


183.981


1.287.867


1.287.867


1.287.867


2

Chi phí vật liệu


26.148.106


816.853


26.964.959


26.964.959

Phụ lục

05


3

Chi phí dụng cụ


125.801.096


2.795.351


128.596.447


128.596.447

Phụ lục

06


4

Chi phí thiết bị


185.830.450


234.161.896


419.992.346


419.992.346

Phụ lục

07

A.1. 2

Chi phí chung

1.838.901

.081


291.624.475

2.130.525.55

6

2.130.525.55

6




A2

CHI PHÍ NGOÀI ĐƠN GIÁ


703.515.388


703.515.388


1

Chi phí khảo sát, thẩm định và xét duyệt dự án


221.865.388


221.865.388


Phụ lục

08


2

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất


367.435.000


367.435.000


Phụ lục

09


3

Chi phí công bố


114.215.000


114.215.000

Phụ lục

10


B

ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP


569.236.124


569.236.12

4


Phụ lục

11



KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM

2016-2020

CẤP QUỐC GIA

TỔNG CỘNG (A+B)


13.742.000.0

0


13.172.763.8

76


569.236.12

4


PHỤ LỤC 02

CHI PHÍ VẬT LIỆU (theo Thông tư số 06 / 2010 / TT - BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 07 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Vật liệu


Đơn vị tính

Số lượng (tính cho cả nước)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Đĩa CD

Cái

24

8.000

192.000

192.000

2

USB (4G)

Cái

7

300.000

2.100.000

2.100.000

3

Bút dạ màu

Bộ

7

7

8.000

56.000

56.000

112.000

4

Bút chì kim

Cái

7

7

20.000

140.000

140.000

280.000

5

Bút xoá

Cái

14

12.000

168.000

168.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

14

10.000

140.000

140.000



7

Tẩy chì

Cái

7

7

5.000

35.000

35.000

70.000

8

Bút bi

Cái

56

14

2.000

112.000

28.000

140.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0

700.000

147.000

147.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

2

500.000

787.500

787.500

11

Mực in Ploter

4 Hộp

1

2.500.000

1.500.000

1.500.000

12

Mực phô tô

Hộp

6

250.000

1.487.500

1.487.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7

7

20.000

140.000

140.000

280.000

14

Giấy A3

Gram

12

86.000

1.032.000

1.032.000

15

Giấy A4

Gram

90

5

45.000

4.050.000

225.000

4.275.000

16

Giấy in A0

Tờ

120

3.000

360.000

360.000

17

Ghim dập

Hộp

5

12.000

60.000

60.000

18

Ghim vòng

Hộp

7

3.000

21.000

21.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

300

2.000

600.000

600.000

20

Cặp 3 dây

Cái

21

7

5.000

105.000

35.000

140.000

21

Hồ dán khô

Hộp

7

5.000

35.000

35.000

22

Băng dính to

Cuộn

7

5.000

35.000

35.000

23

Bản đồ nền

Tờ

56

25.000

1.400.000

1.400.000


24

Vật liệu phụ và hao hụt (tính theo vât liệu chính)


%


8


1.176.240


52.720


1.228.960

Tổng

15.879.240

711.720

16.590.960


Phân bố theo các bước công việc như sau:



Nội dung

image src="1819_QD_BTNMT_2015_Vv_Phe_duyet_du_an_Dieu_chinh_quy_hoach_su_dung_dat_cap_quoc_gia_den_nam_2020 / Image_001 .png" height="203" width="867">

Cơ cấu (%) Tỷ lệ kế thừa (%) Thành tiền

Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại Nội nghiệp Ngoại nghiệp Tổng số

Bước 1 13,43 60,20 5,38 23,81 2.017.839 326.442 2.344.281

Bước 2 12,74 3,44 3,41 1.954.077 24.483 1.978.560

Bước 3 37,47 31,45

Bước 4 23,06 4,91

Bước 5 13,30

Tổng 100,00 100,00 3.971.915 350.925 4.322.840


PHỤ LỤC 03

CHI PHÍ DỤNG CỤ (theo Thông tư số 06 / 2010 / TT - BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số: 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Dụng cụ


Đơn vị tính


Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca / cả nước)


Đơn giá

(đồng)


Thành tiền (đồng)


Nội nghiệp

Ngoại nghiệp


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Tổng số

1

Bàn làm việc

Cái

96

3.201,60

700.000

897.885

897.885

2

Ghế văn phòng

Cái

96

3.201,60

500.000

641.346

641.346

3

Bàn để máy tính

Cái

96

533,60

700.000

149.647

149.647

4

Ghế máy tính

Cái

96

533,60

500.000

106.891

106.891

5

Chuột máy tính

Cái

60

533,60

120.000

41.046

41.046

6

Bàn dập gim loại trung

Cái

96

26,68

50.000

534

534



bình

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

96

26,68

30.000

321

321

8

Máy tính Casio

Cái

60

26,68

160.000

2.736

2.736

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1.154,50

500.000

231.270

231.270

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1.154,50

75.000

34.691

34.691

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

3.735,20

407,00

20.000

29.929

3.261

33.191

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1.154,50

101,75

50.000

23.127

2.038

25.165

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

407,00

150.000

130.449

130.449

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

407,00

70.000

91.314

91.314

15

Tất

Đôi

6

407,00

15.000

39.135

39.135

16

Mũ cứng

Cái

12

407,00

70.000

91.314

91.314

17

Quần áo mưa

Bộ

6

407,00

100.000

260.897

260.897

18

Ba lô

Cái

36

407,00

50.000

21.741

21.741

19

Kéo

Cái

96

26,68

15.000

160

160

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

26,68

25.000

267

267

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

26,68

15.000

160

160

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

26,68

30.000

321

321

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

20,35

50.000

408

408

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1.154,50

120.000

148.013

148.013

25

Ốn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.154,50

970.000

448.664

448.664

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

533,60

1.000.000

213.782

213.782

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

1.154,50

3.000.000

2.220.192

2.220.192



28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

230,90

2.000.000

296.026

296.026

29

Quạt thông gió 0,04 K W

Cái

60

1.154,50

120.000

88.808

88.808

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

1.154,50

250.000

115.635

115.635

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

3.463,50

120.000

666.058

666.058

32

Điện năng

Kw

23.644,16

1.767

41.769.773

41.769.773

Tổng

48.127.283

640.558

48.767.840


Phân bổ theo các bước công việc như sau:


Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

13,43

60,20

5,38

23,81

6.115.726

293.802

6.409.529

Bước 2

12,74

3,44

3,41

5.922.475

22.035

5.944.510

Bước 3

37,47

31,45

Bước 4

23,06

4,91

Bước 5

13,30

Tổng

100,00

100,00

12.038.201

315.838

12.354.039


PHỤ LỤC 04

CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG (theo Thông tư số 06 / 2010 / TT - BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)




ST T


Thiết bị


Đơn vị tính

Công suất (Kw / h)


Số lượng

Định mức (ca / cả nước)


Nguyên giá

(đồng)


Đơn giá 1 ca

(đồng)


Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Tổng số

1

Điện năng

Kw

22.006,1

5

1.767

38.876.065

38.876.065

2

Xăng

Lít

16.280,00

20.830

339.112.400

339.112.400

3

Dầu nhờn

Lít

135,67

50.000

6.783.500

6.783.500

Tổng

38.876.065

345.895.900

384.771.965


Phân bổ theo các bước công việc như sau:


Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

13,43

60,20

5,38

23,81

4.940.137

158.650.919

163.591.057

Bước 2

12,74

3,44

3,41

4.784.033

1 1.898.819

16.682.852

Bước 3

37,47

31,45

Bước 4

23,06

4,91

Bước 5

13,30

Tổng

100,00

100,00

9.724.170

170.549.738

180.273.908


PHỤ LỤC 05

CHI PHÍ VẬT LIỆU (Áp dụng theo Thông tư số 09 / 2015 / TT - BTNMT )

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia


(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Vật liệu


Đơn vị tính

Số lượng (tính cho cả nước)

Đơn giá

(đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Đĩa CD

Cái

24,00

8.000

192.000

192.000

2

USB (4G)

Cái

7,00

300.000

2.100.000

2.100.000

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7.00

8.000

56.000

56.000

112.000

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7.00

20.000

140.000

140.000

280.000

5

Bút xoá

Cái

14,00

12.000

168.000

168.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

14,00

10.000

140.000

140.000

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

5.000

35.000

35.000

70.000

8

Bút bi

Cái

56,00

14,00

2.000

112.000

28.000

140.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,19

700.000

134.750

134.750

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,44

500.000

721.875

721.875

11

Mực in Ploter

4 Hộp

6,96

2.500.000

17.400.000

17.400.000

12

Mực phô tô

Hộp

0,31

250.000

77.500

77.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7,00

7,00

20.000

140.000

140.000

280.000

14

Giấy A3

Gram

0,75

86.000

64.500

64.500

15

Giấy A4

Gram

5,63

5,00

45.000

253.125

225.000

478.125

16

Giấy in A0

Tờ

1.392,00

3.000

4.176.000

4.176.000

17

Ghim dập

Hộp

5,00

12.000

60.000

60.000

18

Ghim vòng

Hộp

7,00

3.000

21.000

21.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

300,00

2.000

600.000

600.000



20

Cặp 3 dây

Cái

21,00

7,00

5.000

105.000

35.000

140.000

21

Hồ dán khô

Hộp

7,00

5.000

35.000

35.000

22

Băng dính to

Cuộn

7,00

5.000

35.000

35.000

23

Bản đồ nền

Tờ

56,00

25.000

1.400.000

1.400.000


24

Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo vật liệu chính)


%


8,00


2.253.340


52.720


2.306.060

Tổng

30.420.090

711.720

31.131.810


Phân bổ theo các bước công việc như sau:


Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

14.695.167

551.150

15.246.317

Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

3.199.969

93.040

3.293.009

Bước 4

25,16

24,26

7.653.695

172.663

7.826.358

Bước 5

1,97

599.276

599.276

Tổng

100,00

100,00

26.148.106

816.853

26.964.959


PHỤ LỤC 06

CHI PHÍ DỤNG CỤ (Áp dụng theo Thông tư số 09 / 2015 / TT - BTNMT )

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)




ST T


Dụng cụ


Đơn vị

tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca / cả nước)


Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Nội nghiệp


Ngoại nghiệp


Tổng số

1

Bàn làm việc

Cái

96

12.628

700.000

3.541.462

3.541.462

2

Ghế văn phòng

Cái

96

12.628

500.000

2.529.615

2.529.615

3

Bàn để máy tính

Cái

96

12.628

700.000

3.541.462

3.541.462

4

Ghế máy tính

Cái

96

12.628

500.000

2.529.615

2.529.615

5

Chuột máy tính

Cái

60

12.628

120.000

971.372

971.372

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

96

631

50.000

12.648

12.648

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

96

631

30.000

7.589

7.589

8

Máy tính Casio

Cái

60

631

160.000

64.758

64.758

9

Giá để tài liệu

Cái

96

6.923

500.000

1.386.749

1.386.749

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

6.923

75.000

208.012

208.012

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

23.308

2.366

20.000

186.765

18.958

205.724

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

6.923

592

50.000

138.675

11.849

150.524

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

2.366

150.000

758.333

758.333

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

2.366

70.000

530.833

530.833

15

Tất

Đôi

6

2.366

15.000

227.500

227.500

16

Mũ cứng

Cái

12

2.366

70.000

530.833

530.833

17

Quần áo mưa

Bộ

6

2.366

100.000

1.516.667

1.516.667

18

Ba lô

Cái

36

2.366

50.000

126.389

126.389



19

Kéo

Cái

96

631

15.000

3.794

3.794

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

631

25.000

6.324

6.324

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

631

15.000

3.794

3.794

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

631

30.000

7.589

7.589

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

118

50.000

2.370

2.370

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

6.923

120.000

887.519

887.519

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

6.923

970.000

2.690.293

2.690.293

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

12.628

1.000.000

5.059.231

5.059.231

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

6.923

3.000.000

13.312.788

13.312.788

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

1.385

2.000.000

1.775.038

1.775.038

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

6.923

120.000

532.512

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

6.923

250.000

693.374

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

20.768

120.000

3.993.837

3.993.837

32

Điện năng

Kw

113.421

1.767

200.369.009

200.369.009

Tổng

244.453.825

3.723.733

246.951.672


Phân bổ theo các bước công việc như sau:


Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

67.024.136

1.405.188

68.429.324



Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

16.422.374

486.786

16.909.160

Bước 4

25,16

24,26

39.279.078

903.378

40.182.455

Bước 5

1,97

3.075.508

3.075.508

Tổng

100,00

100,00

125.801.096

2.795.351

128.596.447


PHỤ LỤC 07

CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG (Áp dụng theo Thông tư số 09 / 2015 / TT - BTNMT )

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Thiết bị


Đơn vị tính

Công suất

(Kw / h)


Số lượng

Định mức (ca / cả nước)


Nguyên giá (đồng)


Đơn giá 1 ca (đồng)


Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Điện năng

Kw

125.941,87

1.767

222.488.908

222.488.908

2

Xăng

Lít

13.920,00

20.830

289.953.600

289.953.600

3

Dầu nhờn

Lít

116,00

50.000

5.800.000

5.800.000

Tổng

222.488.908

295.753.600

518.242.508


Phân bổ theo các bước công việc như sau:


Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

100.477.902

120.804.253

221.282.155



Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

24.991.307

38.662.449

63.653.756

Bước 4

25,16

24,26

55.978.209

74.695.194

130.673.403

Bước 5

1,97

4.383.031

4.383.031

Tổng

100,00

100,00

185.830.450

234.161.896

419.992.346

PHỤ LỤC 08

CHI PHÍ KHẢO SÁT, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT DỰ ÁN

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5

năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 / QĐ - BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


STT


Nội dung công việc


Đơn vị tính

Khối

lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền

(đồng)

TỔNG CỘNG

221.865.388

1

Xây dựng đề cuơng chi tiết

Đề cương

1

1.000.000

1.000.000

2

Điều tra khảo sát sơ bộ, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ cần thiết phục vụ lập dự án đầu tư


186.920.326

2.1

Điều tra khảo sát tại tỉnh Thái Bình (04 người X 6 ngày)

10.702.466

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

_

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội -Thái Bình và ngược lại

8

80.000

640.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,

1KS2,

1KS1

6

610.411

3.662.466

2.2

Điều tra khảo sát tại tỉnh Hải Dương (04 người X 6 ngày)

10.599.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Hải Dương và ngược lại

8

55.000

440.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,

2KS2

6

626.612

3.759.672

2.3

Điều tra khảo sát tại tỉnh Cao Bằng (04 người X 6 ngày)

12.375.338

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại

8

200.000

1.600.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1K S4, 2KS3)


6


729.223


4.375.338

2.4

Điều tra khảo sát tại Phú Thọ (04 người X 6 ngày)


10.702.466


-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Phú Thọ và ngược lại


8


80.000


640.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,1KS2

, 1KS1


6


610.411


3.662.466

2.5

Điều tra khảo sát tại tỉnh Quảng Ninh (04 người X 6 ngày)


10.959.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000


-

Vé ô tô từ Hà Nội – Quảng Ninh và ngược lại



8


100.000


800.000


-


Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,

2KS2


6


626.612


3.759.672


2.6

Điều tra khào sát tại tỉnh Nghệ An (04 người X 6 ngày)


12.327.338

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

12

200.000

2.400.000


-

Vé tàu Hà Nội - Nghệ An và ngược lại



8


394.000


3.152.000


-


Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1K S4, 2KS3)


6


729.223


4.375.338


2.7

Điều tra khảo sát tại tỉnh Thừa Thiên Huế (04 người X 7 ngày)


16.807.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

28

100.000

2.800.000

-

Khoán ngủ

Đêm

16

200.000

3.200.000


-

Vé tàu từ Hà Nội -Thừa Thiên Huế và ngược lại



8


881.000


7.048.000


-


Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,

2KS2


6


626.612


3.759.672


2.8

Điều tra khảo sát tại tinh Bình Định (04 người X 8 ngày)


21.054.466

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

32

100.000

3.200.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

Vé tàu Hà Nội - Diêu Trì (Bình Định) và ngược lại



8


1.274.000


10.192.000


-


Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,

1KS2, 1 KS1


6


610.411


3.662.466

2.9

Điều tra khảo sát tại tỉnh Khánh

26.255.338


Hòa (04 người X 8 ngày)

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

32

100.000

3.200.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000


-

Vé tàu Hà Nội - Nha Trang và ngược lại



8


1.835.000


14.680.000


-


Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1K S4, 2KS3)


6


729.223


4.375.338


2.10

Điều tra khảo sát tại tỉnh Đồng Nai (04 người X 9 ngày)


27.655.021

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

36

100.000

3.600.000

-

Khoán ngủ

Đêm

16

200.000

3.200.000

-

Chi phí đi lại

15.528.000

Vé tàu Hà Nội - TP.HCM và ngược lại



8


1.891.000


15.128.000

Đi ô tô từ TP HCM đến Đồng Nai và ngược lại



8